Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu UDC — trang 66
Biểu đồ giá UDC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá UDC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4.000 | 2.400 | 4.100 | 2.300 | ▼ −40,0% | 198 |
| 2025 | 3.600 | 4.000 | 6.600 | 3.300 | ▲ +11,1% | 249 |
| 2024 | 4.000 | 3.600 | 5.100 | 2.900 | ▼ −10,0% | 250 |
| 2023 | 5.180 | 3.800 | 5.600 | 2.800 | ▼ −26,6% | 242 |
| 2022 | 11.600 | 5.120 | 18.650 | 4.810 | ▼ −55,9% | 249 |
| 2021 | 6.300 | 10.850 | 12.300 | 5.550 | ▲ +72,2% | 250 |
| 2020 | 4.090 | 6.300 | 6.740 | 2.650 | ▲ +54,0% | 252 |
| 2019 | 4.900 | 3.830 | 6.280 | 3.830 | ▼ −21,8% | 250 |
| 2018 | 3.790 | 4.900 | 6.500 | 2.750 | ▲ +29,3% | 248 |
| 2017 | 2.100 | 3.750 | 4.700 | 1.900 | ▲ +78,6% | 250 |
| 2016 | 3.700 | 2.000 | 4.400 | 1.900 | ▼ −45,9% | 251 |
| 2015 | 5.300 | 3.700 | 5.800 | 3.300 | ▼ −30,2% | 248 |
| 2014 | 4.800 | 5.400 | 9.300 | 4.300 | ▲ +12,5% | 247 |
| 2013 | 3.900 | 4.900 | 5.900 | 2.700 | ▲ +25,6% | 250 |
| 2012 | 3.900 | 3.800 | 7.600 | 3.100 | ▼ −2,6% | 250 |
| 2011 | 14.700 | 3.800 | 16.700 | 3.500 | ▼ −74,1% | 248 |
| 2010 | 24.000 | 14.700 | 26.200 | 12.200 | ▼ −38,8% | 128 |
Giá UDC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-12-2018 | 4.950 | 5.150 | 5.150 | 4.950 | 5.100 | ▲ +3,03% | 39.010 | 0,2 |
| 13-12-2018 | 5.000 | 5.200 | 5.200 | 4.950 | 4.950 | ▼ −1,00% | 3.140 | 0,0 |
| 12-12-2018 | 5.100 | 4.920 | 5.000 | 4.920 | 5.000 | ▼ −1,96% | 6.420 | 0,0 |
| 11-12-2018 | 4.940 | 5.170 | 5.170 | 4.920 | 5.100 | ▲ +3,24% | 20.600 | 0,1 |
| 10-12-2018 | 5.200 | 4.920 | 4.940 | 4.910 | 4.940 | ▼ −5,00% | 22.560 | 0,1 |
| 7-12-2018 | 5.000 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | ▲ +4,00% | 20 | 0,0 |
| 6-12-2018 | 4.940 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | ▲ +1,21% | 5.000 | 0,0 |
| 5-12-2018 | 5.140 | 4.930 | 5.350 | 4.920 | 4.940 | ▼ −3,89% | 35.910 | 0,2 |
| 4-12-2018 | 4.910 | 4.910 | 5.140 | 4.900 | 5.140 | ▲ +4,68% | 82.400 | 0,4 |
| 3-12-2018 | 5.110 | 4.900 | 5.250 | 4.900 | 4.910 | ▼ −3,91% | 5.400 | 0,0 |
| 30-11-2018 | 5.100 | 5.100 | 5.200 | 5.100 | 5.110 | ▲ +0,20% | 23.810 | 0,1 |
| 29-11-2018 | 5.200 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ▼ −1,92% | 1.100 | 0,0 |
| 28-11-2018 | 5.380 | 5.100 | 5.320 | 5.000 | 5.200 | ▼ −3,35% | 9.720 | 0,1 |
| 27-11-2018 | 5.250 | 5.200 | 5.380 | 5.200 | 5.380 | ▲ +2,48% | 25.840 | 0,1 |
| 26-11-2018 | 5.390 | 5.500 | 5.500 | 5.220 | 5.250 | ▼ −2,60% | 3.970 | 0,0 |
| 23-11-2018 | 5.200 | 5.210 | 5.400 | 5.210 | 5.390 | ▲ +3,65% | 1.900 | 0,0 |
| 22-11-2018 | 5.200 | 5.200 | 5.400 | 5.200 | 5.200 | ■ 0,00% | 36.240 | 0,2 |
| 21-11-2018 | 5.470 | 5.200 | 5.210 | 5.200 | 5.200 | ▼ −4,94% | 14.100 | 0,1 |
| 20-11-2018 | 5.560 | 5.190 | 5.500 | 5.190 | 5.470 | ▼ −1,62% | 15.270 | 0,1 |
| 19-11-2018 | 5.400 | 5.500 | 5.590 | 5.500 | 5.560 | ▲ +2,96% | 1.710 | 0,0 |
| 16-11-2018 | 5.250 | 5.300 | 5.400 | 5.300 | 5.400 | ▲ +2,86% | 3.160 | 0,0 |
| 15-11-2018 | 5.250 | 5.000 | 5.260 | 5.000 | 5.250 | ■ 0,00% | 21.240 | 0,1 |
| 14-11-2018 | 5.190 | 4.830 | 5.400 | 4.830 | 5.250 | ▲ +1,16% | 76.490 | 0,4 |
| 13-11-2018 | 5.580 | 5.190 | 5.190 | 5.190 | 5.190 | ▼ −6,99% | 45.310 | 0,2 |
| 12-11-2018 | 6.000 | 5.590 | 5.600 | 5.580 | 5.580 | ▼ −7,00% | 40.360 | 0,2 |
| 9-11-2018 | 6.450 | 6.490 | 6.500 | 6.000 | 6.000 | ▼ −6,98% | 118.060 | 0,7 |
| 8-11-2018 | 6.150 | 6.200 | 6.450 | 6.000 | 6.450 | ▲ +4,88% | 76.810 | 0,5 |
| 7-11-2018 | 5.760 | 5.800 | 6.160 | 5.770 | 6.150 | ▲ +6,77% | 83.270 | 0,5 |
| 6-11-2018 | 5.390 | 5.600 | 5.760 | 5.600 | 5.760 | ▲ +6,86% | 178.240 | 1,0 |
| 5-11-2018 | 5.280 | 5.620 | 5.620 | 5.140 | 5.390 | ▲ +2,08% | 14.090 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 66/136 · 5-11-2018 – 14-12-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-7-2010
Dữ liệu khác của UDC
Phân tích kỹ thuật UDCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh UDCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán UDCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ UDCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn UDCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức UDCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên UDCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ UDCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại UDCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại UDCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố UDCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp UDCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh UDCCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu UDC (CTCP Đầu tư xây dựng UDCONS) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 5-7-2010 tới nay, tổng cộng 4.060 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 2.400 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.550 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, UDC tăng mạnh nhất vào năm 2017 (78,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (74,1%).
