Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo UDC
CTCP Đầu tư xây dựng UDCONS
UDCons Construction Investment Corporation
2.600
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại UDC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài UDC theo thời gian

770 ngày
2,94%5,85%8,76%11,68%14,59%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 3.849.050 cổ phiếu UDC, tương đương 11,00% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 13,79% (20-5-2025), thấp nhất 3,74% (25-10-2021).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu UDC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202611,00%11,00%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202610,99%11,00%▲ +0,01 điểm %3.600
3 tháng3-7-202610,96%11,00%▲ +0,04 điểm %14.600
1 năm2-10-202511,80%11,00%▼ −0,80 điểm %-280.280
3 năm16-5-202312,17%11,00%▼ −1,18 điểm %-412.030

Sở hữu nước ngoài UDC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202611,00%■ 0,00 điểm %3.849.0500%-3.849.050
9-202611,00%▲ +0,01 điểm %3.849.0500%-3.849.050
8-202610,99%▲ +0,03 điểm %3.845.45049%13.304.550
7-202610,96%■ 0,00 điểm %3.834.45049%13.315.550
6-202610,96%▼ −0,01 điểm %3.834.45049%13.315.550
5-202610,97%▲ +0,02 điểm %3.839.45049%13.310.550
4-202610,95%▲ +0,17 điểm %3.833.55049%13.316.450
3-202610,79%▼ −0,17 điểm %3.775.55049%13.374.450
2-202610,96%▼ −0,33 điểm %3.836.35049%13.313.650
1-202611,29%▲ +0,19 điểm %3.950.33049%13.199.670
12-202511,10%▼ −0,47 điểm %3.885.03049%13.264.970
11-202511,57%▼ −0,14 điểm %4.048.53049%13.101.470
10-202511,71%▼ −0,08 điểm %4.097.73049%13.052.270
9-202511,79%▼ −0,28 điểm %4.127.33049%13.022.670
8-202512,08%▼ −0,81 điểm %4.226.33049%12.923.670
7-202512,89%▼ −0,46 điểm %4.509.83049%12.640.170
6-202513,35%▼ −0,37 điểm %4.670.93049%12.479.070
5-202513,71%▲ +1,54 điểm %4.799.33049%12.350.670
5-202312,17%▼ −0,06 điểm %4.261.08049%12.888.920
4-202312,24%▲ +0,09 điểm %4.283.68049%12.866.320
3-202312,15%▼ −0,02 điểm %4.251.88049%12.898.120
2-202312,17%▼ −0,42 điểm %4.257.78049%12.892.220
1-202312,59%▲ +0,01 điểm %4.404.78049%12.745.220
12-202212,57%▲ +0,14 điểm %4.399.98049%12.750.020
11-202212,43%▲ +0,12 điểm %4.350.98049%12.799.020
10-202212,31%▲ +0,93 điểm %4.308.78049%12.841.220
9-202211,39%▲ +0,43 điểm %3.984.81049%13.165.190
8-202210,95%▲ +0,29 điểm %3.833.01049%13.316.990
7-202210,66%▲ +0,29 điểm %3.731.61049%13.418.390
6-202210,37%▲ +0,61 điểm %3.629.51049%13.520.490
5-20229,76%▲ +0,31 điểm %3.414.51049%13.735.490
4-20229,45%▲ +0,80 điểm %3.306.71049%13.843.290
3-20228,65%▲ +0,98 điểm %3.026.01049%14.123.990
2-20227,67%▲ +0,62 điểm %2.684.41049%14.465.590
1-20227,05%▲ +1,83 điểm %2.466.61049%14.683.390
12-20215,21%▲ +0,14 điểm %1.824.61049%15.325.390
11-20215,08%▲ +1,16 điểm %1.777.21049%15.372.790
10-20213,92%▼ −0,19 điểm %1.371.96049%15.778.040
9-20214,11%▼ −0,24 điểm %1.436.96049%15.713.040
8-20214,35%▲ +0,00 điểm %1.521.06049%15.628.940
7-20214,34%—1.519.66049%15.630.340

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20263.849.050011,00%-3.849.050
1-10-20263.849.050011,00%-3.849.050
30-9-20263.849.050011,00%-3.849.050
29-9-20263.849.050011,00%-3.849.050
28-9-20263.849.050011,00%-3.849.050
25-9-20263.849.050011,00%-3.849.050
24-9-20263.849.050011,00%-3.849.050
23-9-20263.849.050011,00%-3.849.050
22-9-20263.849.050011,00%-3.849.050
21-9-20263.849.050011,00%-3.849.050
18-9-20263.849.050−5.00011,00%-3.849.050
17-9-20263.854.050−1.20011,01%-3.854.050
16-9-20263.855.250−70011,02%-3.855.250
15-9-20263.855.950−40011,02%-3.855.950
14-9-20263.856.350−10011,02%-3.856.350
11-9-20263.856.450011,02%-3.856.450
10-9-20263.856.450011,02%-3.856.450
9-9-20263.856.450011,02%-3.856.450
8-9-20263.856.450011,02%-3.856.450
7-9-20263.856.450011,02%13.293.550
4-9-20263.856.450+11.00011,02%13.293.550
3-9-20263.845.450010,99%13.304.550
28-8-20263.845.450+23.00010,99%13.304.550
27-8-20263.822.450010,92%13.327.550
26-8-20263.822.450010,92%13.327.550
25-8-20263.822.450010,92%13.327.550
24-8-20263.822.450010,92%13.327.550
21-8-20263.822.450010,92%13.327.550
20-8-20263.822.450010,92%13.327.550
19-8-20263.822.450—10,92%13.327.550

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của UDC