Số liệu tới phiên26-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 598 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ART, BMV, BRR, CDO, CPA · Xem bảng →
Logo USD
CTCP Công trình Đô thị Sóc Trăng
Soc Trang Public Works Joint Stock Company
17.600
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh USD

Doanh thu và lợi nhuận USD theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2018: 21Q2/2018: 20Q3/2018: 2222Q4/2017Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2018: 3Q2/2018: -1Q3/2018: 13-1Q4/2017Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q3/2018221
Q2/201820-1
Q1/2018213
Q4/2017——

Doanh thu và lợi nhuận USD theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 154Năm 2021: 147Năm 2022: 187Năm 2023: 192Năm 2024: 217Năm 2025: 222222Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 14Năm 2021: 16Năm 2022: 18Năm 2023: 19Năm 2024: 20Năm 2025: 2121Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202522221
Năm 202421720
Năm 202319219
Năm 202218718
Năm 202114716
Năm 202015414

Báo cáo tài chính gốc USD theo kỳ

15 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————

15 tệp báo cáo USD trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính USD

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố USD.

Kết quả kinh doanh USD theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh221,5217,0192,3186,5146,5154,0125,7113,8131,0136,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)221,5217,0192,3186,5146,5154,0125,7113,8131,0136,0
4. Giá vốn hàng bán166,0168,4145,8143,1108,6115,391,988,2104,8111,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)55,548,646,543,438,038,733,825,626,224,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,40,40,40,92,30,71,30,50,40,4
7. Chi phí tài chính2,62,83,32,11,63,54,01,10,60,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,02,72,72,11,41,51,51,10,50,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,20,70,80,60,40,40,20,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp28,421,920,820,220,019,717,615,114,317,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)24,623,621,921,418,315,813,39,911,77,8
12. Thu nhập khác2,01,91,92,21,90,00,00,01,76,9
13. Chi phí khác2,12,11,92,12,00,30,50,20,00,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,20,00,1-0,1-0,3-0,4-0,21,76,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)24,623,521,921,518,115,512,99,713,414,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,43,32,73,12,31,11,41,31,52,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,43,32,73,12,31,11,41,31,52,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)21,220,119,218,415,814,411,48,511,812,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)21,220,119,218,415,814,411,48,511,812,1

Kết quả kinh doanh USD theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 1/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh21,819,921,416,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)21,819,921,416,2
4. Giá vốn hàng bán16,916,914,512,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)4,93,16,93,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,20,20,10,0
7. Chi phí tài chính0,30,20,10,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,30,20,10,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,63,73,42,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,1-0,63,40,9
12. Thu nhập khác0,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,20,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,2-0,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1,0-0,63,40,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,0-0,63,40,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,0-0,63,40,9

Báo cáo khác của USD

Dữ liệu khác của USD

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Công trình Đô thị Sóc Trăng (mã USD): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 222 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 21 tỉ đồng, tăng 5,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2018): doanh thu 22 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.