Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu USD — trang 20
Biểu đồ giá USD
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá USD theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17.800 | 17.600 | 19.300 | 15.700 | ▼ −1,1% | 198 |
| 2025 | 22.100 | 17.900 | 27.200 | 16.500 | ▼ −19,0% | 249 |
| 2024 | 15.900 | 20.000 | 24.000 | 14.700 | ▲ +25,8% | 250 |
| 2023 | 12.600 | 15.900 | 16.000 | 12.500 | ▲ +26,2% | 249 |
| 2022 | 13.200 | 12.600 | 16.200 | 12.500 | ▼ −4,5% | 249 |
| 2021 | 10.000 | 13.200 | 15.000 | 10.000 | ▲ +32,0% | 250 |
| 2020 | 15.300 | 9.200 | 17.000 | 9.200 | ▼ −39,9% | 252 |
| 2019 | 16.100 | 15.300 | 16.100 | 15.300 | ▼ −5,0% | 230 |
Giá USD từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-7-2024 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-7-2024 | 19.600 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ▲ +2,04% | 500 | 0,0 |
| 5-7-2024 | 17.100 | 19.600 | 19.600 | 19.600 | 19.600 | ▲ +14,62% | 200 | 0,0 |
| 4-7-2024 | 20.000 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | ▼ −14,50% | 500 | 0,0 |
| 3-7-2024 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-7-2024 | 17.400 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ▲ +14,94% | 500 | 0,0 |
| 1-7-2024 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-6-2024 | 20.300 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ▼ −14,29% | 500 | 0,0 |
| 27-6-2024 | 20.300 | 20.300 | 20.300 | 20.300 | 20.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-6-2024 | 20.300 | 20.300 | 20.300 | 20.300 | 20.300 | ■ 0,00% | 800 | 0,0 |
| 25-6-2024 | 20.000 | 20.300 | 20.300 | 20.300 | 20.300 | ▲ +1,50% | 100 | 0,0 |
| 24-6-2024 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-6-2024 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-6-2024 | 19.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ▲ +5,26% | 100 | 0,0 |
| 19-6-2024 | 20.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | ▼ −5,00% | 100 | 0,0 |
| 18-6-2024 | 20.200 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ▼ −0,99% | 400 | 0,0 |
| 17-6-2024 | 20.200 | 20.200 | 20.200 | 20.200 | 20.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-6-2024 | 20.200 | 20.200 | 20.200 | 20.200 | 20.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-6-2024 | 20.200 | 20.200 | 20.200 | 20.200 | 20.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-6-2024 | 20.200 | 20.200 | 20.200 | 20.200 | 20.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-6-2024 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-6-2024 | 21.300 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | ▼ −1,41% | 100 | 0,0 |
| 7-6-2024 | 21.000 | 21.000 | 21.300 | 21.000 | 21.300 | ▲ +1,43% | 600 | 0,0 |
| 6-6-2024 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-6-2024 | 19.300 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | ▲ +8,81% | 100 | 0,0 |
| 4-6-2024 | 21.000 | 24.000 | 24.000 | 19.000 | 19.000 | ▼ −9,52% | 2.300 | 0,0 |
| 3-6-2024 | 22.100 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | ▼ −4,98% | 1.500 | 0,0 |
| 31-5-2024 | 22.100 | 22.100 | 22.100 | 22.100 | 22.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-5-2024 | 20.300 | 22.100 | 22.100 | 22.100 | 22.100 | ▲ +8,87% | 100 | 0,0 |
| 29-5-2024 | 20.300 | 20.300 | 20.300 | 20.300 | 20.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 20/65 · 29-5-2024 – 9-7-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 30-1-2019
Dữ liệu khác của USD
Phân tích kỹ thuật USDBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh USDDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán USDTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ USDDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn USDDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức USDCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên USDBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ USDNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại USDTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố USDCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp USDNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu USD (CTCP Công trình Đô thị Sóc Trăng) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 30-1-2019 tới nay, tổng cộng 1.927 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 17.600 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 105 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, USD tăng mạnh nhất vào năm 2021 (32,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2020 (39,9%).
