Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VBC — trang 29
Biểu đồ giá VBC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VBC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 21.000 | 18.900 | 25.300 | 17.000 | ▼ −10,0% | 197 |
| 2025 | 20.000 | 21.000 | 25.900 | 17.700 | ▲ +5,0% | 249 |
| 2024 | 22.000 | 20.000 | 24.700 | 18.200 | ▼ −9,1% | 250 |
| 2023 | 24.500 | 22.000 | 26.700 | 17.000 | ▼ −10,2% | 249 |
| 2022 | 25.900 | 24.500 | 40.000 | 18.500 | ▼ −5,4% | 249 |
| 2021 | 23.900 | 25.600 | 31.400 | 18.500 | ▲ +7,1% | 250 |
| 2020 | 17.000 | 22.500 | 24.500 | 13.500 | ▲ +32,4% | 252 |
| 2019 | 18.800 | 16.000 | 21.000 | 15.500 | ▼ −14,9% | 250 |
| 2018 | 26.200 | 18.500 | 27.700 | 17.200 | ▼ −29,4% | 250 |
| 2017 | 70.000 | 26.200 | 109.000 | 24.000 | ▼ −62,6% | 250 |
| 2016 | 43.500 | 70.000 | 83.500 | 40.000 | ▲ +60,9% | 251 |
| 2015 | 39.600 | 43.500 | 48.000 | 35.800 | ▲ +9,8% | 248 |
| 2014 | 33.000 | 39.600 | 51.100 | 27.000 | ▲ +20,0% | 247 |
| 2013 | 17.000 | 33.000 | 41.600 | 17.000 | ▲ +94,1% | 250 |
| 2012 | 14.700 | 17.000 | 19.300 | 11.100 | ▲ +15,6% | 250 |
| 2011 | 33.500 | 14.700 | 34.000 | 12.600 | ▼ −56,1% | 248 |
| 2010 | 40.000 | 33.500 | 75.000 | 27.900 | ▼ −16,2% | 203 |
Giá VBC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8-6-2023 | 18.000 | 18.000 | 19.000 | 18.000 | 18.900 | ▲ +5,00% | 1.100 | 0,0 |
| 7-6-2023 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | ■ 0,00% | 1.100 | 0,0 |
| 6-6-2023 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-6-2023 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | ■ 0,00% | 1.100 | 0,0 |
| 2-6-2023 | 18.200 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | ▼ −1,10% | 300 | 0,0 |
| 1-6-2023 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.000 | 18.200 | ▼ −1,62% | 3.300 | 0,1 |
| 31-5-2023 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-5-2023 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-5-2023 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 18.500 | 18.500 | ▼ −2,63% | 4.300 | 0,1 |
| 26-5-2023 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-5-2023 | 18.800 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | ▲ +1,06% | 600 | 0,0 |
| 24-5-2023 | 20.800 | 20.600 | 20.600 | 20.600 | 20.600 | ▼ −0,96% | 1.100 | 0,0 |
| 23-5-2023 | 20.200 | 20.800 | 20.800 | 20.500 | 20.800 | ▲ +2,97% | 5.700 | 0,1 |
| 22-5-2023 | 20.800 | 20.900 | 20.900 | 20.200 | 20.200 | ▼ −2,88% | 1.600 | 0,0 |
| 19-5-2023 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-5-2023 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-5-2023 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-5-2023 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | ■ 0,00% | 1.100 | 0,0 |
| 15-5-2023 | 19.100 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | ▲ +8,90% | 100 | 0,0 |
| 12-5-2023 | 19.500 | 19.100 | 19.100 | 19.100 | 19.100 | ▼ −2,05% | 100 | 0,0 |
| 11-5-2023 | 19.700 | 19.600 | 20.500 | 19.500 | 19.500 | ▼ −1,02% | 2.300 | 0,0 |
| 10-5-2023 | 19.000 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | ▲ +3,68% | 2.700 | 0,1 |
| 9-5-2023 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-5-2023 | 18.500 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | ▲ +2,70% | 100 | 0,0 |
| 5-5-2023 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-5-2023 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 18.500 | 18.500 | ▼ −2,63% | 1.500 | 0,0 |
| 28-4-2023 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-4-2023 | 18.500 | 18.500 | 19.000 | 18.500 | 19.000 | ▲ +2,70% | 2.800 | 0,1 |
| 26-4-2023 | 19.000 | 18.600 | 18.600 | 18.500 | 18.500 | ▼ −2,63% | 2.700 | 0,0 |
| 25-4-2023 | 18.200 | 18.300 | 19.000 | 18.200 | 19.000 | ▲ +4,40% | 4.300 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 29/139 · 25-4-2023 – 8-6-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 17-3-2010
Dữ liệu khác của VBC
Phân tích kỹ thuật VBCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VBCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VBCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VBCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VBCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VBCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VBCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VBCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VBCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VBCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp VBCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VBC (CTCP Nhựa - Bao bì Vinh) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 17-3-2010 tới nay, tổng cộng 4.143 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 18.900 đồng, giảm 1,05%, khối lượng 1.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 150 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VBC tăng mạnh nhất vào năm 2013 (94,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2017 (62,6%).
