Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 482 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VC7 — trang 114
Biểu đồ giá VC7
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VC7 theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9.700 | 7.000 | 10.300 | 6.000 | ▼ −27,8% | 198 |
| 2025 | 12.200 | 9.500 | 13.800 | 6.800 | ▼ −22,1% | 249 |
| 2024 | 15.000 | 12.200 | 16.200 | 7.900 | ▼ −18,7% | 250 |
| 2023 | 7.100 | 15.000 | 35.000 | 6.500 | ▲ +111,3% | 249 |
| 2022 | 25.600 | 6.700 | 32.300 | 4.100 | ▼ −73,8% | 249 |
| 2021 | 7.200 | 24.700 | 35.500 | 6.500 | ▲ +243,1% | 250 |
| 2020 | 6.100 | 6.600 | 8.700 | 3.700 | ▲ +8,2% | 252 |
| 2019 | 9.500 | 6.100 | 9.600 | 4.200 | ▼ −35,8% | 250 |
| 2018 | 17.300 | 9.500 | 21.900 | 8.000 | ▼ −45,1% | 250 |
| 2017 | 15.500 | 17.300 | 28.500 | 14.800 | ▲ +11,6% | 250 |
| 2016 | 13.400 | 15.600 | 28.000 | 10.200 | ▲ +16,4% | 251 |
| 2015 | 8.400 | 13.800 | 16.800 | 7.200 | ▲ +64,3% | 248 |
| 2014 | 5.200 | 8.500 | 10.000 | 4.500 | ▲ +63,5% | 247 |
| 2013 | 4.700 | 5.200 | 5.700 | 2.600 | ▲ +10,6% | 250 |
| 2012 | 5.700 | 4.400 | 9.700 | 3.800 | ▼ −22,8% | 250 |
| 2011 | 20.200 | 5.400 | 21.000 | 5.100 | ▼ −73,3% | 248 |
| 2010 | 35.600 | 20.000 | 41.000 | 16.300 | ▼ −43,8% | 250 |
| 2009 | 11.200 | 33.300 | 54.600 | 10.200 | ▲ +197,3% | 251 |
| 2008 | 56.800 | 10.700 | 62.000 | 9.500 | ▼ −81,2% | 248 |
| 2007 | 55.000 | 55.000 | 57.000 | 42.000 | ■ 0,0% | 1 |
Giá VC7 từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-3-2013 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-3-2013 | 5.200 | 4.800 | 4.800 | 4.700 | 4.700 | ▼ −9,62% | 600 | 0,0 |
| 20-3-2013 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-3-2013 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-3-2013 | 5.300 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | ▼ −1,89% | 100 | 0,0 |
| 15-3-2013 | 5.700 | 4.800 | 5.300 | 4.800 | 5.300 | ▼ −7,02% | 700 | 0,0 |
| 14-3-2013 | 5.700 | 5.200 | 5.700 | 5.200 | 5.700 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 13-3-2013 | 5.700 | 5.700 | 5.700 | 5.700 | 5.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-3-2013 | 5.600 | 5.700 | 5.700 | 5.600 | 5.700 | ▲ +1,79% | 300 | 0,0 |
| 11-3-2013 | 5.600 | 5.600 | 5.600 | 5.600 | 5.600 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 8-3-2013 | 5.400 | 5.700 | 5.700 | 5.300 | 5.600 | ▲ +3,70% | 11.500 | 0,1 |
| 7-3-2013 | 5.300 | 5.300 | 5.400 | 5.300 | 5.400 | ▲ +1,89% | 500 | 0,0 |
| 6-3-2013 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | 5.200 | 5.300 | ■ 0,00% | 6.000 | 0,0 |
| 5-3-2013 | 5.200 | 5.200 | 5.300 | 5.200 | 5.300 | ▲ +1,92% | 18.600 | 0,1 |
| 4-3-2013 | 5.300 | 5.200 | 5.400 | 5.200 | 5.200 | ▼ −1,89% | 12.100 | 0,1 |
| 1-3-2013 | 5.200 | 5.300 | 5.400 | 5.000 | 5.300 | ▲ +1,92% | 26.800 | 0,1 |
| 28-2-2013 | 5.200 | 5.300 | 5.300 | 5.200 | 5.200 | ■ 0,00% | 23.200 | 0,1 |
| 27-2-2013 | 5.200 | 5.200 | 5.300 | 5.000 | 5.200 | ■ 0,00% | 9.700 | 0,0 |
| 26-2-2013 | 5.400 | 5.500 | 5.500 | 4.900 | 5.200 | ▼ −3,70% | 1.800 | 0,0 |
| 25-2-2013 | 5.400 | 4.900 | 5.400 | 4.900 | 5.400 | ■ 0,00% | 1.100 | 0,0 |
| 22-2-2013 | 5.400 | 5.500 | 5.500 | 5.300 | 5.400 | ■ 0,00% | 700 | 0,0 |
| 21-2-2013 | 5.400 | 5.300 | 5.400 | 5.300 | 5.400 | ■ 0,00% | 300 | 0,0 |
| 20-2-2013 | 5.300 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | ▲ +1,89% | 100 | 0,0 |
| 19-2-2013 | 5.300 | 5.300 | 5.400 | 5.300 | 5.300 | ■ 0,00% | 1.100 | 0,0 |
| 18-2-2013 | 5.200 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | ▲ +1,92% | 2.400 | 0,0 |
| 8-2-2013 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.000 | 5.200 | ■ 0,00% | 800 | 0,0 |
| 7-2-2013 | 5.000 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | ▲ +4,00% | 100 | 0,0 |
| 6-2-2013 | 4.900 | 5.000 | 5.000 | 4.900 | 5.000 | ▲ +2,04% | 1.200 | 0,0 |
| 5-2-2013 | 4.900 | 4.500 | 4.900 | 4.500 | 4.900 | ■ 0,00% | 3.000 | 0,0 |
| 4-2-2013 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 114/157 · 4-2-2013 – 22-3-2013 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-12-2007
Dữ liệu khác của VC7
Phân tích kỹ thuật VC7Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VC7Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VC7Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VC7Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VC7Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VC7Cổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VC7Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VC7Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VC7Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VC7Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VC7Công bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VC7Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VC7 (CTCP Tập đoàn BGI) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 28-12-2007 tới nay, tổng cộng 4.691 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 7.000 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 50.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 91.570 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VC7 tăng mạnh nhất vào năm 2021 (243,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (81,2%).
