Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VC7
CTCP Tập đoàn BGI
BGI GROUP JOINT STOCK COMPANY
6.100
▼ −200 (▼ −3,17%)

Room ngoại VC7: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VC7 theo thời gian

344 ngày
0,00%0,11%0,21%0,31%0,41%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 41.339 cổ phiếu VC7, tương đương 0,04% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 48.004.096 cổ phiếu (49,96% vốn), khoảng 293 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,39% (26-9-2025), thấp nhất 0,03% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VC7 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,04%0,04%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,06%0,04%▼ −0,01 điểm %-13.700
3 tháng3-7-20260,05%0,04%▼ −0,00 điểm %-2.700
1 năm2-10-20250,35%0,04%▼ −0,30 điểm %-290.600
3 năm8-3-20220,03%0,04%▲ +0,01 điểm %26.117

Sở hữu nước ngoài VC7 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,04%■ 0,00 điểm %41.33950%48.004.096
9-20260,04%▼ −0,01 điểm %41.33950%48.004.096
8-20260,06%▲ +0,00 điểm %55.03950%47.990.396
7-20260,05%▲ +0,01 điểm %50.93950%47.994.496
6-20260,05%▼ −0,01 điểm %43.33950%48.002.096
5-20260,06%▼ −0,00 điểm %54.53950%47.990.896
4-20260,06%▼ −0,00 điểm %58.23950%47.987.196
3-20260,06%▲ +0,02 điểm %61.73950%47.983.696
2-20260,05%▼ −0,00 điểm %46.23950%47.999.196
1-20260,05%▲ +0,00 điểm %46.33950%47.999.096
12-20250,04%▼ −0,03 điểm %41.73950%48.003.696
11-20250,07%▼ −0,09 điểm %69.23950%47.976.196
10-20250,16%▼ −0,22 điểm %158.53950%47.886.896
9-20250,39%▲ +0,23 điểm %370.53950%47.674.896
8-20250,15%▲ +0,08 điểm %148.53950%47.896.896
7-20250,08%▲ +0,01 điểm %75.53950%47.969.896
6-20250,07%▼ −0,02 điểm %63.33950%47.982.096
5-20250,09%▲ +0,06 điểm %85.53950%47.959.896
3-20220,03%■ 0,00 điểm %15.22249%23.527.118
2-20220,03%—15.22249%23.527.118

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202641.33900,04%48.004.096
1-10-202641.33900,04%48.004.096
30-9-202641.33900,04%48.004.096
29-9-202641.33900,04%48.004.096
28-9-202641.33900,04%48.004.096
25-9-202641.33900,04%48.004.096
24-9-202641.33900,04%48.004.096
23-9-202641.33900,04%48.004.096
22-9-202641.33900,04%48.004.096
21-9-202641.33900,04%48.004.096
18-9-202641.33900,04%48.004.096
17-9-202641.339−3000,04%48.004.096
16-9-202641.639−2000,04%48.003.796
15-9-202641.83900,04%48.003.596
14-9-202641.83900,04%48.003.596
11-9-202641.83900,04%48.003.596
10-9-202641.839−7.9000,04%48.003.596
9-9-202649.739−3.2000,05%47.995.696
8-9-202652.939−2.1000,06%47.992.496
7-9-202655.03900,06%47.990.396
4-9-202655.03900,06%47.990.396
3-9-202655.03900,06%47.990.396
28-8-202655.03900,06%47.990.396
27-8-202655.03900,06%47.990.396
26-8-202655.03900,06%47.990.396
25-8-202655.039+2.2000,06%47.990.396
24-8-202652.83900,05%47.992.596
21-8-202652.83900,05%47.992.596
20-8-202652.839+8.2000,05%47.992.596
19-8-202644.639—0,05%48.000.796

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VC7