Khối ngoại mua bán VCI — trang 76
Mua bán ròng của khối ngoại với VCI
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch VCI từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17-10-2017 | 64.800 | 102.630 | 0 | ▲ +102.630 | 6,7 | 0,0 | ▲ +6,7 | 18.824.653 |
| 16-10-2017 | 66.000 | 421.350 | 42.500 | ▲ +378.850 | 27,3 | 2,7 | ▲ +24,5 | 18.900.543 |
| 13-10-2017 | 63.000 | 716.590 | 56.600 | ▲ +659.990 | 45,1 | 3,6 | ▲ +41,5 | 19.306.633 |
| 12-10-2017 | 61.000 | 279.720 | 26.740 | ▲ +252.980 | 16,8 | 1,6 | ▲ +15,2 | 20.023.223 |
| 11-10-2017 | 59.400 | 96.350 | 15.260 | ▲ +81.090 | 5,7 | 0,9 | ▲ +4,8 | 20.302.943 |
| 10-10-2017 | 59.200 | 119.960 | 0 | ▲ +119.960 | 7,1 | 0,0 | ▲ +7,1 | 20.395.293 |
| 9-10-2017 | 59.100 | 3.030 | 0 | ▲ +3.030 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 20.507.253 |
| 6-10-2017 | 58.900 | 0 | 4.000 | ▼ −4.000 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 20.508.283 |
| 5-10-2017 | 59.000 | 20.300 | 8.000 | ▲ +12.300 | 1,2 | 0,5 | ▲ +0,7 | 20.508.283 |
| 4-10-2017 | 59.000 | 10.190 | 2.000 | ▲ +8.190 | 0,6 | 0,1 | ▲ +0,5 | 20.528.583 |
| 3-10-2017 | 58.100 | 30.250 | 0 | ▲ +30.250 | 1,8 | 0,0 | ▲ +1,8 | 20.533.773 |
| 2-10-2017 | 58.200 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 20.564.023 |
| 29-9-2017 | 59.700 | 420.630 | 5.000 | ▲ +415.630 | 25,1 | 0,3 | ▲ +24,8 | 20.564.123 |
| 28-9-2017 | 58.900 | 298.450 | 0 | ▲ +298.450 | 17,6 | 0,0 | ▲ +17,6 | 20.979.753 |
| 27-9-2017 | 58.400 | 78.110 | 0 | ▲ +78.110 | 4,6 | 0,0 | ▲ +4,6 | 21.278.203 |
| 26-9-2017 | 58.200 | 115.300 | 88.000 | ▲ +27.300 | 6,7 | 5,1 | ▲ +1,6 | 21.356.313 |
| 25-9-2017 | 56.400 | 8.840 | 0 | ▲ +8.840 | 0,5 | 0,0 | ▲ +0,5 | 21.388.613 |
| 22-9-2017 | 56.500 | 189.840 | 0 | ▲ +189.840 | 10,7 | 0,0 | ▲ +10,7 | 21.397.453 |
| 21-9-2017 | 56.000 | 4.500 | 0 | ▲ +4.500 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 21.536.053 |
| 20-9-2017 | 56.500 | 74.500 | 0 | ▲ +74.500 | 4,2 | 0,0 | ▲ +4,2 | 21.506.973 |
| 19-9-2017 | 55.900 | 75.100 | 51.240 | ▲ +23.860 | 4,2 | 2,8 | ▲ +1,3 | 21.545.683 |
| 18-9-2017 | 56.000 | 13.210 | 33.580 | ▼ −20.370 | 0,7 | 1,9 | ▼ −1,1 | 21.616.573 |
| 15-9-2017 | 55.500 | 105.570 | 35.790 | ▲ +69.780 | 5,9 | 2,0 | ▲ +3,9 | 21.569.603 |
| 14-9-2017 | 56.300 | 500 | 4.210 | ▼ −3.710 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 21.619.093 |
| 13-9-2017 | 57.900 | 504.870 | 60.180 | ▲ +444.690 | 28,3 | 3,4 | ▲ +24,9 | 21.581.983 |
| 12-9-2017 | 56.000 | 264.330 | 76.460 | ▲ +187.870 | 14,8 | 4,3 | ▲ +10,5 | 22.070.223 |
| 11-9-2017 | 55.200 | 5.500 | 37.610 | ▼ −32.110 | 0,3 | 2,1 | ▼ −1,8 | 22.262.393 |
| 8-9-2017 | 57.400 | 26.000 | 16.630 | ▲ +9.370 | 1,5 | 1,0 | ▲ +0,5 | 22.255.843 |
| 7-9-2017 | 57.600 | 34.000 | 51.780 | ▼ −17.780 | 2,0 | 3,0 | ▼ −1,0 | 22.266.843 |
| 6-9-2017 | 58.000 | 0 | 12.050 | ▼ −12.050 | 0,0 | 0,7 | ▼ −0,7 | 22.300.843 |
Trang 76/78 · 6-9-2017 – 17-10-2017 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-7-2017
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VCI, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của VCI
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VCI (CTCP Chứng Khoán Vietcap) theo từng phiên.
Phiên 26-10-2026, khối ngoại bán ròng 13 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2.019 tỉ đồng cổ phiếu VCI (mua 5.790 tỉ đồng, bán 7.809 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 982.987.982 cổ phiếu.
