Khối ngoại mua bán VCK — trang 7
Mua bán ròng của khối ngoại với VCK
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch VCK từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-1-2026 | 46.700 | 10.700 | 24.900 | ▼ −14.200 | 0,5 | 1,2 | ▼ −0,7 | 1.440.631.986 |
| 26-1-2026 | 46.500 | 20.200 | 291.200 | ▼ −271.000 | 0,9 | 13,6 | ▼ −12,7 | 1.440.283.391 |
| 23-1-2026 | 47.500 | 249.100 | 72.200 | ▲ +176.900 | 11,8 | 3,4 | ▲ +8,4 | 1.440.118.891 |
| 22-1-2026 | 47.050 | 305 | 341.900 | ▼ −341.595 | 0,0 | 16,0 | ▼ −16,0 | 1.440.318.786 |
| 21-1-2026 | 47.000 | 51.600 | 164.600 | ▼ −113.000 | 2,4 | 7,7 | ▼ −5,3 | 1.440.311.391 |
| 20-1-2026 | 47.900 | 1.017.600 | 430.800 | ▲ +586.800 | 49,0 | 20,7 | ▲ +28,2 | 1.439.937.291 |
| 19-1-2026 | 48.000 | 661.800 | 4.900 | ▲ +656.900 | 31,3 | 0,2 | ▲ +31,1 | 1.440.943.391 |
| 16-1-2026 | 46.450 | 88.100 | 29.700 | ▲ +58.400 | 4,1 | 1,4 | ▲ +2,7 | 1.441.578.791 |
| 15-1-2026 | 46.650 | 445.000 | 12.800 | ▲ +432.200 | 20,7 | 0,6 | ▲ +20,1 | 1.441.647.191 |
| 14-1-2026 | 46.300 | 1.400 | 4.700 | ▼ −3.300 | 0,1 | 0,2 | ▼ −0,2 | 1.442.097.691 |
| 13-1-2026 | 47.500 | 1.500 | 0 | ▲ +1.500 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 1.442.077.091 |
| 12-1-2026 | 47.150 | 42.800 | 22.200 | ▲ +20.600 | 2,0 | 1,0 | ▲ +1,0 | 1.442.040.391 |
| 9-1-2026 | 46.000 | 16.700 | 38.700 | ▼ −22.000 | 0,8 | 1,9 | ▼ −1,1 | 1.442.033.891 |
| 8-1-2026 | 48.200 | 95.000 | 17.900 | ▲ +77.100 | 4,6 | 0,9 | ▲ +3,7 | 1.442.054.891 |
| 7-1-2026 | 48.500 | 178.100 | 9.800 | ▲ +168.300 | 8,7 | 0,5 | ▲ +8,2 | 1.442.166.291 |
| 6-1-2026 | 48.600 | 117.600 | 0 | ▲ +117.600 | 5,7 | 0,0 | ▲ +5,7 | 1.442.343.191 |
| 5-1-2026 | 48.650 | 0 | 200 | ▼ −200 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 1.442.461.991 |
| 31-12-2025 | 50.100 | 243.900 | 100 | ▲ +243.800 | 12,2 | 0,0 | ▲ +12,2 | 1.442.461.891 |
| 30-12-2025 | 49.900 | 259.500 | 0 | ▲ +259.500 | 13,0 | 0,0 | ▲ +13,0 | 1.442.514.691 |
| 29-12-2025 | 49.700 | 527.100 | 0 | ▲ +527.100 | 26,0 | 0,0 | ▲ +26,0 | 1.442.955.891 |
| 26-12-2025 | 48.600 | 221.200 | 100 | ▲ +221.100 | 10,7 | 0,0 | ▲ +10,7 | 1.443.326.991 |
| 25-12-2025 | 49.000 | 0 | 9.400 | ▼ −9.400 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,5 | 1.443.604.091 |
| 24-12-2025 | 50.000 | 98.400 | 14.700 | ▲ +83.700 | 4,9 | 0,7 | ▲ +4,2 | 1.443.689.291 |
| 23-12-2025 | 50.500 | 368.200 | 0 | ▲ +368.200 | 18,8 | 0,0 | ▲ +18,8 | 1.443.575.891 |
| 22-12-2025 | 51.900 | 11.800 | 8.400 | ▲ +3.400 | 0,6 | 0,4 | ▲ +0,2 | 1.444.126.091 |
| 19-12-2025 | 52.600 | 412.200 | 200 | ▲ +412.000 | 21,6 | 0,0 | ▲ +21,6 | 1.444.128.491 |
| 18-12-2025 | 52.600 | 1.690.300 | 1.506.500 | ▲ +183.800 | 88,9 | 79,3 | ▲ +9,7 | 1.440.813.391 |
| 17-12-2025 | 52.400 | 2.500 | 0 | ▲ +2.500 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 1.442.216.891 |
| 16-12-2025 | 50.800 | 1.118.200 | 3.221.000 | ▼ −2.102.800 | 59,5 | 167,2 | ▼ −107,7 | 1.441.536.391 |
Trang 7/7 · 16-12-2025 – 27-1-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-12-2025
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VCK, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của VCK
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VCK (CTCP Chứng khoán VPS) theo từng phiên.
Phiên 21-10-2026, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 758 tỉ đồng cổ phiếu VCK (mua 3.813 tỉ đồng, bán 3.055 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 2.349.168.361 cổ phiếu.
