Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VCK
CTCP Chứng khoán VPS
VPS Securities Joint Stock Company
27.400
▼ −450 (▼ −1,62%)

Room ngoại VCK: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VCK theo thời gian

192 ngày
2,38%2,97%3,56%4,15%4,74%10-12-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 10-12-2025. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 87.162.967 cổ phiếu VCK, tương đương 3,58% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 2.347.756.737 cổ phiếu (96,42% vốn), khoảng 64.329 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 10-12-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 4,58% (8-4-2026), thấp nhất 2,55% (19-12-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VCK theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20263,58%3,58%▼ −0,00 điểm %-6.500
1 tháng28-8-20263,54%3,58%▲ +0,04 điểm %1.040.833
3 tháng3-7-20263,67%3,58%▼ −0,09 điểm %-2.249.558

Sở hữu nước ngoài VCK cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20263,58%▼ −0,01 điểm %87.162.967100%2.347.756.737
9-20263,59%▲ +0,05 điểm %87.372.367100%2.347.547.337
8-20263,54%▼ −0,14 điểm %86.122.134100%2.348.797.570
7-20263,67%▲ +0,04 điểm %89.472.225100%2.345.447.479
6-20263,63%▼ −0,19 điểm %88.454.125100%2.346.465.579
5-20263,82%▼ −0,60 điểm %93.050.349100%2.341.869.355
4-20264,42%▲ +0,05 điểm %67.248.053100%1.454.577.647
3-20264,37%▲ +1,45 điểm %66.557.525100%1.455.268.175
2-20262,92%▲ +0,13 điểm %44.422.525100%1.477.403.175
1-20262,79%▲ +0,12 điểm %41.409.714100%1.440.905.986
12-20252,67%—39.609.909100%1.442.705.791

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202687.162.967−209.4003,58%2.347.756.737
1-10-202687.372.36703,59%2.347.547.337
30-9-202687.372.367−152.9003,59%2.347.547.337
29-9-202687.525.267+552.3003,59%2.347.394.437
28-9-202686.972.967−196.5003,57%2.347.946.737
25-9-202687.169.467+167.8003,58%2.347.750.237
24-9-202687.001.667−156.9003,57%2.347.918.037
23-9-202687.158.567+1.2003,58%2.347.761.137
22-9-202687.157.367−3.0003,58%2.347.762.337
21-9-202687.160.367+3.708.4003,58%2.347.759.337
18-9-202683.451.967+62.0003,43%2.351.467.737
17-9-202683.389.967−1.384.0203,42%2.351.529.737
16-9-202684.773.987−1.050.2003,48%2.350.145.717
15-9-202685.824.18703,52%2.349.095.517
14-9-202685.824.187−116.1003,52%2.349.095.517
11-9-202685.940.287+106.6933,53%2.348.979.417
10-9-202685.833.594−144.4003,53%2.349.086.110
9-9-202685.977.994+498.4523,53%2.348.941.710
8-9-202685.479.542−7.3453,51%2.349.440.162
7-9-202685.486.887−603.8473,51%2.349.432.817
4-9-202686.090.73403,54%2.348.828.970
3-9-202686.090.734−31.4003,54%2.348.828.970
28-8-202686.122.134−30.7003,54%2.348.797.570
27-8-202686.152.834−84.0003,54%2.348.766.870
26-8-202686.236.834−1.041.2003,54%2.348.682.870
25-8-202687.278.034−312.6003,58%2.347.641.670
24-8-202687.590.634−115.4003,60%2.347.329.070
21-8-202687.706.034−316.8003,60%2.347.213.670
20-8-202688.022.834−102.7003,62%2.346.896.870
19-8-202688.125.534—3,62%2.346.794.170

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VCK