Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 412 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APS, CKV, CST · Xem bảng →
Logo VCS
CTCP Vicostone
VICOSTONE Joint Stock Company
30.700
▲ +100 (▲ +0,33%)
nghỉ trưa · 11:40:42

Kết quả kinh doanh VCS

Doanh thu và lợi nhuận VCS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 1.028Q4/2023: 1.154Q1/2024: 1.074Q2/2024: 1.174Q3/2024: 972Q4/2024: 1.102Q1/2025: 1.018Q2/2025: 1.118Q3/2025: 925Q4/2025: 1.067Q1/2026: 744Q2/2026: 8891.174Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 195Q4/2023: 237Q1/2024: 205Q2/2024: 251Q3/2024: 162Q4/2024: 189Q1/2025: 165Q2/2025: 210Q3/2025: 135Q4/2025: 185Q1/2026: 123Q2/2026: 130251Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026889130
Q1/2026744123
Q4/20251.067185
Q3/2025925135
Q2/20251.118210
Q1/20251.018165
Q4/20241.102189
Q3/2024972162
Q2/20241.174251
Q1/20241.074205
Q4/20231.154237
Q3/20231.028195

Doanh thu và lợi nhuận VCS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 5.660Năm 2021: 7.070Năm 2022: 5.660Năm 2023: 4.354Năm 2024: 4.322Năm 2025: 4.1297.070Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1.428Năm 2021: 1.772Năm 2022: 1.149Năm 2023: 846Năm 2024: 807Năm 2025: 6941.772Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20254.129694
Năm 20244.322807
Năm 20234.354846
Năm 20225.6601.149
Năm 20217.0701.772
Năm 20205.6601.428

Báo cáo tài chính gốc VCS theo kỳ

244 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016———

244 tệp báo cáo VCS trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh VCS theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh4.147,64.345,24.363,05.679,47.108,25.674,65.568,64.522,44.352,53.212,02.618,32.098,51.310,8964,7890,4810,9521,4371,4262,6200,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu18,723,19,219,138,115,05,90,80,00,52,135,00,00,10,80,20,00,42,61,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)4.128,94.322,14.353,95.660,37.070,15.659,65.562,84.521,64.352,53.211,52.616,22.063,51.310,8964,6889,7810,7521,4371,0260,1199,7
4. Giá vốn hàng bán3.084,13.144,03.133,03.917,34.607,63.695,83.650,73.026,03.085,32.220,11.857,51.354,2915,1638,7598,9649,2375,0255,8184,6153,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1.044,81.178,11.220,91.743,02.462,51.963,81.912,11.495,61.267,2991,4758,6709,3395,6325,9290,8161,5146,3115,275,446,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính141,6102,5102,698,262,140,126,341,454,425,925,531,38,36,063,640,316,514,41,30,4
7. Chi phí tài chính60,662,4101,4137,589,592,968,069,948,871,0170,0334,1174,5145,6141,457,433,531,826,231,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay46,434,656,650,456,977,060,032,240,650,281,189,494,9117,272,438,620,624,525,430,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,03,95,76,50,3-2,5-4,53,3-0,8-0,00,00,0
9. Chi phí bán hàng212,7191,7156,5254,6272,1160,5154,199,995,676,877,067,757,055,437,421,316,613,27,96,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp65,465,958,766,847,371,562,446,152,259,455,588,096,173,853,131,022,013,18,97,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)847,8960,61.006,91.382,22.115,61.679,01.654,01.321,11.124,9814,0487,4257,476,654,6118,095,490,071,533,72,2
12. Thu nhập khác0,60,90,73,54,41,61,41,51,20,90,85,55,26,815,434,012,111,19,13,4
13. Chi phí khác16,08,28,28,522,612,62,84,11,11,19,01,411,14,32,00,91,10,01,70,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-15,4-7,3-7,5-5,0-18,2-11,1-1,3-2,60,1-0,3-8,24,1-6,02,513,433,111,011,07,53,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)832,3953,3999,41.377,22.097,41.668,01.652,71.318,51.125,0813,8479,2261,570,757,1131,4128,4101,082,541,15,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành138,4147,4154,1228,5325,2242,1242,5195,03,2139,674,631,114,68,214,48,47,28,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,5-1,1-1,10,00,2-2,60,00,00,0-1,8-0,018,2-12,2-7,1-5,95,90,1-0,10,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)137,9146,2153,1228,5325,3239,5242,5195,03,2137,874,649,32,41,18,614,37,37,90,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)694,5807,1846,41.148,71.772,11.428,41.410,11.123,51.121,8676,0404,6212,268,356,1122,9114,293,774,641,15,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1-3,41,41,32,8-0,0-0,20,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)694,5807,1846,41.148,71.772,11.428,41.410,11.123,51.121,8676,0404,6212,171,654,6121,6111,493,774,841,15,6

Kết quả kinh doanh VCS theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh906,5745,81.078,2926,31.124,31.018,91.122,0973,31.175,21.074,71.162,91.028,51.137,81.033,91.242,81.095,31.729,11.612,21.876,31.861,91.795,11.574,91.659,51.509,81.129,81.375,51.563,51.473,31.399,91.131,91.306,81.063,01.187,0965,61.110,31.022,31.089,01.131,0991,2767,6739,3713,9783,2669,1637,8528,2584,5662,5529,4322,2309,2462,4281,1258,1240,8255,7290,1178,0256,2206,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu17,41,410,71,45,80,819,71,71,00,89,10,00,10,015,70,03,30,012,50,01,923,6-0,14,53,17,50,00,15,80,00,40,50,00,00,00,00,00,00,50,00,00,02,10,00,00,00,00,00,035,00,00,00,00,00,00,00,00,10,60,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)889,0744,41.067,5924,91.118,41.018,01.102,3971,61.174,21.073,91.153,81.028,51.137,81.033,91.227,11.095,31.725,81.612,21.863,71.861,91.793,21.551,31.659,51.505,41.126,71.368,01.563,51.473,21.394,21.131,91.306,51.062,61.187,0965,61.110,31.022,31.089,01.131,0990,7767,6739,3713,9781,1669,1637,8528,2584,5662,5529,4287,1309,2462,4281,1258,1240,8255,7290,1177,9255,6206,1
4. Giá vốn hàng bán657,7527,3792,3698,8820,8772,2815,6707,2836,8784,3813,0737,3821,1761,5861,5750,91.196,21.108,81.208,71.182,91.187,51.028,61.043,4966,2767,4918,71.032,0983,0860,4775,2855,1707,0790,3673,6766,5686,7763,3868,7681,3520,7515,1503,0574,3451,9445,9385,5428,9349,9350,3225,1215,7337,3178,8183,4160,0172,5211,394,8145,6119,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)231,4217,1275,2226,2297,6245,9286,7264,4337,4289,6340,7291,1316,7272,3365,6344,4529,6503,4655,1679,0605,7522,7616,1539,2359,3449,3531,5490,2533,7356,7451,4355,6396,7291,9343,8335,6325,6262,3309,4246,9224,2211,0206,7217,2192,0142,7155,6312,6179,162,093,5125,1102,374,780,883,278,983,1110,086,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính34,719,838,529,550,323,424,815,843,318,623,731,228,519,225,916,031,025,226,512,215,57,917,17,37,28,56,66,76,26,86,314,512,97,86,112,126,99,36,15,00,914,05,06,17,57,013,411,92,83,11,93,42,10,81,11,71,91,21,66,8
7. Chi phí tài chính16,16,415,117,514,313,716,320,913,611,521,639,121,319,436,248,437,315,719,931,321,916,417,618,812,543,923,522,912,39,318,919,818,712,59,211,211,117,427,813,213,616,322,460,539,447,622,2248,639,224,129,370,441,933,030,833,547,833,561,530,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay9,05,114,113,410,28,78,87,67,710,413,514,015,413,716,611,311,411,113,314,314,414,917,419,420,120,122,317,611,38,88,19,18,26,87,79,211,612,011,512,012,314,416,619,922,222,321,823,522,321,721,622,424,725,627,229,431,529,127,621,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-1,01,02,5-0,31,10,61,72,40,70,91,31,33,00,90,10,5-0,1-0,1-0,3-1,20,0-1,12,9-5,1
9. Chi phí bán hàng55,249,854,653,960,743,651,252,050,637,844,538,938,834,367,765,162,459,583,674,258,456,054,539,728,338,140,143,535,135,426,624,627,821,022,826,124,921,821,817,116,621,318,623,319,116,116,819,819,611,514,215,017,310,414,017,614,98,88,99,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp27,126,214,419,417,614,019,614,817,414,015,012,918,412,421,514,518,912,015,29,09,813,318,115,019,518,918,815,615,112,810,710,913,011,414,412,112,413,318,615,912,212,713,215,013,813,510,619,539,718,235,321,720,818,321,916,818,516,619,411,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)167,7154,7229,5164,9255,4198,0224,4192,4299,0244,8283,3231,5266,6225,5266,2232,5442,1441,5562,9576,7531,0445,0543,0473,0306,1357,0455,7414,9477,4306,0401,4314,8350,2254,9303,5298,3303,1220,0249,7205,3183,7175,2159,2127,0127,973,4120,838,086,412,216,721,924,413,615,015,8-0,424,224,736,8
12. Thu nhập khác0,10,00,30,10,10,10,10,30,30,20,10,20,20,30,22,80,40,10,23,60,30,30,40,50,40,40,40,40,40,30,40,40,40,30,30,20,40,30,30,20,20,2-0,50,50,30,51,21,50,12,73,11,50,50,14,40,41,50,63,83,4
13. Chi phí khác7,45,26,14,14,01,81,83,51,41,41,92,13,60,57,90,30,20,17,33,72,19,53,43,91,53,71,50,60,40,33,20,40,30,30,30,20,40,20,11,10,00,00,10,38,70,01,10,10,00,22,43,84,20,72,10,71,00,50,40,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-7,3-5,2-5,9-3,9-3,9-1,8-1,7-3,2-1,1-1,3-1,9-1,9-3,4-0,2-7,72,50,2-0,0-7,2-0,1-1,7-9,2-3,1-3,5-1,2-3,4-1,2-0,20,10,0-2,7-0,00,10,00,00,0-0,00,10,2-0,80,20,2-0,50,2-8,30,50,21,40,12,40,7-2,3-3,7-0,62,3-0,30,50,13,52,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)160,4149,5223,7161,0251,5196,2222,6189,2297,9243,6281,5229,5263,2225,3258,5235,0442,2441,5555,7576,6529,3435,8539,9469,5304,9353,6454,5414,7477,5306,0398,6314,8350,3254,9303,5298,3303,1220,1249,9204,5183,9175,4158,7127,2119,573,8120,939,486,514,717,419,620,713,017,315,50,124,228,239,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành29,124,039,027,440,531,432,927,148,838,544,534,639,735,451,334,272,570,588,090,880,665,773,868,148,052,265,464,066,946,365,245,448,036,326,531,1-99,044,643,434,429,532,224,514,227,48,50,010,63,42,67,76,32,2-1,7-5,65,01,17,77,02,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại1,12,1-0,5-1,10,90,20,50,2-2,20,30,1-0,0-0,9-0,20,3-0,30,1-0,00,00,70,2-0,71,4-1,30,2-2,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,9-0,9-1,8-0,1-0,0-0,0-0,00,0-0,00,012,515,75,4-0,9-13,43,8-3,61,03,4-1,7-5,0-3,8-5,90,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)30,226,138,526,341,431,633,427,346,738,844,634,638,735,251,633,872,670,588,091,580,865,075,266,848,349,365,464,066,946,365,245,448,036,326,531,1-98,143,841,734,329,532,224,514,227,48,512,526,38,91,7-5,710,1-1,4-0,6-2,33,3-3,93,91,12,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)130,2123,4185,2134,6210,1164,6189,2161,9251,2204,7236,9194,9224,4190,1206,8201,2369,7371,0467,7485,1448,5370,8464,8402,7256,7304,3389,2350,7410,5259,7333,4269,3302,2218,5277,0267,2401,2176,4208,3170,1154,4143,2134,2113,092,265,3108,513,177,713,023,09,522,113,619,512,24,020,327,136,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,0-0,0-3,40,00,0-0,00,00,60,90,30,2
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)130,2123,4185,2134,6210,1164,6189,2161,9251,2204,7236,9194,9224,4190,1206,8201,2369,7371,0467,7485,1448,5370,8464,8402,7256,7304,3389,2350,7410,5259,7333,4269,3302,2218,5277,0267,2401,2176,4208,3170,1154,4143,2134,2113,092,265,3108,513,077,613,023,112,922,113,619,612,23,419,426,836,5

Báo cáo khác của VCS

Dữ liệu khác của VCS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Vicostone (mã VCS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 4.129 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 694 tỉ đồng, giảm 14,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 889 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 130 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.