Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VCS
CTCP Vicostone
VICOSTONE Joint Stock Company
30.100
▼ −200 (▼ −0,66%)

Room ngoại VCS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VCS theo thời gian

343 ngày
0,56%1,44%2,33%3,22%4,11%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.282.800 cổ phiếu VCS, tương đương 0,80% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 77.117.200 cổ phiếu (48,20% vốn), khoảng 2.321 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 3,86% (15-2-2022), thấp nhất 0,80% (16-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VCS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,80%0,80%▼ −0,00 điểm %-416
1 tháng28-8-20260,82%0,80%▼ −0,02 điểm %-36.116
3 tháng3-7-20260,88%0,80%▼ −0,08 điểm %-131.392
1 năm2-10-20251,34%0,80%▼ −0,53 điểm %-854.073
3 năm8-3-20223,73%0,80%▼ −2,93 điểm %-4.681.163

Sở hữu nước ngoài VCS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,80%▼ −0,00 điểm %1.282.80049%77.117.200
9-20260,80%▼ −0,02 điểm %1.283.21649%77.116.784
8-20260,82%▼ −0,05 điểm %1.318.91649%77.081.084
7-20260,87%▼ −0,01 điểm %1.398.59649%77.001.404
6-20260,88%▼ −0,18 điểm %1.415.89649%76.984.104
5-20261,06%▼ −0,00 điểm %1.700.11749%76.699.883
4-20261,06%▼ −0,00 điểm %1.703.89949%76.696.101
3-20261,07%▼ −0,02 điểm %1.705.47949%76.694.521
2-20261,08%▼ −0,09 điểm %1.734.46749%76.665.533
1-20261,17%▼ −0,01 điểm %1.878.08749%76.521.913
12-20251,18%▼ −0,05 điểm %1.890.03049%76.509.970
11-20251,23%▼ −0,01 điểm %1.973.73049%76.426.270
10-20251,25%▼ −0,11 điểm %1.994.00149%76.405.999
9-20251,36%▲ +0,03 điểm %2.175.37349%76.224.627
8-20251,33%▼ −0,05 điểm %2.127.20049%76.272.800
7-20251,38%▲ +0,03 điểm %2.210.71049%76.189.290
6-20251,35%▼ −0,05 điểm %2.163.71849%76.236.282
5-20251,40%▼ −2,33 điểm %2.240.03449%76.159.966
3-20223,73%▼ −0,14 điểm %5.963.96349%72.436.037
2-20223,86%—6.183.77849%72.216.222

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.282.800−160,80%77.117.200
1-10-20261.282.816−4000,80%77.117.184
30-9-20261.283.21600,80%77.116.784
29-9-20261.283.21600,80%77.116.784
28-9-20261.283.21600,80%77.116.784
25-9-20261.283.21600,80%77.116.784
24-9-20261.283.216−2000,80%77.116.784
23-9-20261.283.41600,80%77.116.584
22-9-20261.283.41600,80%77.116.584
21-9-20261.283.416+2.1000,80%77.116.584
18-9-20261.281.316+1.0000,80%77.118.684
17-9-20261.280.31600,80%77.119.684
16-9-20261.280.316−2.8000,80%77.119.684
15-9-20261.283.116−2.3000,80%77.116.884
14-9-20261.285.416−7.7000,80%77.114.584
11-9-20261.293.116−3.6000,81%77.106.884
10-9-20261.296.716−5.2000,81%77.103.284
9-9-20261.301.91600,81%77.098.084
8-9-20261.301.91600,81%77.098.084
7-9-20261.301.916−6.0000,81%77.098.084
4-9-20261.307.916−5.4000,82%77.092.084
3-9-20261.313.316−5.6000,82%77.086.684
28-8-20261.318.916−25.3000,82%77.081.084
27-8-20261.344.216−30.2000,84%77.055.784
26-8-20261.374.41600,86%77.025.584
25-8-20261.374.416−3.1000,86%77.025.584
24-8-20261.377.516−26.1000,86%77.022.484
21-8-20261.403.61600,88%76.996.384
20-8-20261.403.616−9800,88%76.996.384
19-8-20261.404.596—0,88%76.995.404

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VCS