Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo VGL
CTCP Mạ kẽm công nghiệp Vingal - VNSTEEL
Vingal – Vnsteel Industries Joint Stock Company
20.500
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh VGL

Doanh thu và lợi nhuận VGL theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2018: 58Q2/2018: 8383Q4/2017Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2018: 4Q2/2018: 34Q4/2017Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q2/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q2/2018833
Q1/2018584
Q4/2017——

Doanh thu và lợi nhuận VGL theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 339Năm 2021: 341Năm 2022: 382Năm 2023: 336Năm 2024: 358Năm 2025: 414414Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 22Năm 2021: 18Năm 2022: 18Năm 2023: 17Năm 2024: 18Năm 2025: 1822Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202541418
Năm 202435818
Năm 202333617
Năm 202238218
Năm 202134118
Năm 202033922

Báo cáo tài chính gốc VGL theo kỳ

13 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

13 tệp báo cáo VGL trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh VGL theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2013 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh413,9357,7335,5381,6341,3339,4298,8323,4256,2251,3300,9260,0307,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,30,40,30,00,20,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)413,9357,7335,5381,6341,3339,3298,5323,0255,9251,3300,7259,9307,8
4. Giá vốn hàng bán346,6298,2282,8327,6289,9282,4256,6279,3215,1206,4252,4224,9269,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)67,359,452,754,051,556,941,943,840,844,948,335,038,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,90,90,60,60,50,80,70,20,81,40,80,50,9
7. Chi phí tài chính0,00,20,10,40,20,10,00,20,10,00,10,20,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,10,00,00,00,20,10,00,10,20,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng14,011,69,89,47,89,67,77,76,36,87,36,68,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp29,325,421,221,822,220,916,817,614,916,818,613,212,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)24,923,222,323,121,827,218,118,420,322,723,215,518,3
12. Thu nhập khác0,00,00,00,10,30,10,10,20,00,00,00,50,0
13. Chi phí khác1,20,20,10,10,00,10,00,00,00,00,20,20,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,2-0,2-0,10,10,30,00,00,10,00,0-0,20,3-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)23,722,922,223,222,127,218,118,520,322,723,115,818,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành6,14,74,74,74,55,22,93,03,33,73,62,63,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,10,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)6,14,74,74,74,55,22,93,03,33,73,62,63,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)17,618,217,418,517,622,115,215,517,119,119,513,114,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)17,618,217,418,517,622,115,215,517,119,119,513,114,7

Kết quả kinh doanh VGL theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 2/2018Quý 1/2018Quý 3/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh83,157,559,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,10,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)83,157,559,2
4. Giá vốn hàng bán72,648,049,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)10,59,59,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,00,3
7. Chi phí tài chính0,10,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,10,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,0
9. Chi phí bán hàng1,91,41,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,53,73,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)4,14,44,0
12. Thu nhập khác0,10,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)4,14,44,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,70,70,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,70,70,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3,53,73,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3,53,73,4

Báo cáo khác của VGL

Dữ liệu khác của VGL

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Mạ kẽm công nghiệp Vingal - VNSTEEL (mã VGL): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 414 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 18 tỉ đồng, giảm 3,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2018): doanh thu 83 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.