Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Logo VGL
CTCP Mạ kẽm công nghiệp Vingal - VNSTEEL
Vingal – Vnsteel Industries Joint Stock Company
20.500
■ 0 (■ 0,00%)

Lịch sử cổ tức VGL

Các đợt chi trả cổ tức VGL

theo lịch thực hiện quyền VSDC
Ngày GDKHQLoạiMứcKỳNgày thanh toán
29-6-2026Tiền mặt1.600 đồng/cpnăm 202530-7-2026
2-6-2025Tiền mặt1.600 đồng/cpnăm 2024
3-6-2024Tiền mặt1.500 đồng/cpnăm 2023
7-6-2023Tiền mặt2.000 đồng/cpnăm 2022
9-5-2022Tiền mặt2.000 đồng/cpnăm 2021
29-4-2021Tiền mặt1.800 đồng/cpnăm 2020
8-5-2020Tiền mặt1.300 đồng/cpnăm 2019
21-5-2019Tiền mặt1.500 đồng/cpnăm 2018
24-5-2018Tiền mặt1.700 đồng/cpnăm 2017
9-6-2017Tiền mặt1.500 đồng/cpnăm 2016
9-6-2016Tiền mặt1.500 đồng/cpnăm 2015

Cổ tức VGL theo từng năm

theo năm tài chính
NămTiền mặt (đồng/cp)Cổ phiếuTỉ suất cổ tứcTỉ lệ chi trả
20261.6000%7,80%0,0%
20251.6000%8,38%84,7%
20241.5000%7,35%76,7%
20232.0000%10,00%106,9%
20222.0000%9,52%101,0%
20211.8000%5,22%95,3%
20201.3000%4,01%54,9%
20191.5000%5,45%91,9%
20181.7000%13,28%102,0%
20171.5000%26,32%81,9%
20161.5000%11,90%73,4%
20141.2000%0,00%85,1%

Dữ liệu khác của VGL

Tóm tắt

Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Mạ kẽm công nghiệp Vingal - VNSTEEL (mã VGL) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.

Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 1.600 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 7,80%.

Trong 12 năm có dữ liệu, VGL trả cổ tức tiền mặt ở 12 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2014.