Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo VGS
CTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPE
Vietnam Germany Steel Pipe JSC
18.600
▼ −300 (▼ −1,59%)

Giá lịch sử cổ phiếu VGS — trang 95

Biểu đồ giá VGS

500 phiên gần nhất
12.28018.51524.75030.98537.22021-10-202423-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá VGS theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
202625.50018.60029.10013.800▼ −27,1%199
202531.00025.90035.50019.300▼ −16,5%249
202422.70031.30045.50021.000▲ +37,9%250
202311.60023.10024.50010.500▲ +99,1%249
202246.50010.60046.5005.800▼ −77,2%249
202113.00043.70051.4009.900▲ +236,2%250
20206.90012.80014.4006.300▲ +85,5%252
20199.1006.90013.2006.600▼ −24,2%250
20189.3009.10013.5007.600▼ −2,2%250
201710.9009.20013.5008.600▼ −15,6%250
20165.50010.60014.3005.200▲ +92,7%251
20157.3005.3007.8004.500▼ −27,4%248
20145.7007.4009.8004.900▲ +29,8%247
20135.0005.7006.9004.100▲ +14,0%250
20124.1004.7008.8003.300▲ +14,6%250
201112.9003.90013.5003.500▼ −69,8%248
201029.20012.90031.40010.500▼ −55,8%250
20099.90027.40062.0007.000▲ +176,8%251
200817.70010.30021.10010.100▼ −41,8%20

Giá VGS từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
14-7-20155.7005.6005.7005.5005.500▼ −3,51%84.3000,5
13-7-20155.6005.5005.7005.5005.700▲ +1,79%83.9000,5
10-7-20155.5005.5005.6005.5005.600▲ +1,82%47.4250,3
9-7-20155.6005.7005.7005.5005.500▼ −1,79%65.2000,4
8-7-20155.7005.7005.7005.5005.600▼ −1,75%134.4000,8
7-7-20155.6005.6005.7005.6005.700▲ +1,79%63.3000,4
6-7-20155.7005.7005.7005.5005.600▼ −1,75%201.4301,1
3-7-20155.5005.0005.7005.0005.700▲ +3,64%176.3101,0
2-7-20155.6005.6005.6005.5005.500▼ −1,79%34.8000,2
1-7-20155.4005.5005.6005.4005.600▲ +3,70%202.6001,1
30-6-20155.5005.5005.5005.4005.400▼ −1,82%164.3000,9
29-6-20155.5005.5005.5005.5005.500■ 0,00%60.1000,3
26-6-20155.6005.5005.5005.5005.500▼ −1,79%74.8000,4
25-6-20155.6005.5005.6005.5005.600■ 0,00%100.4000,6
24-6-20155.6005.5005.6005.5005.600■ 0,00%65.2300,4
23-6-20155.6005.6005.7005.5005.600■ 0,00%123.5000,7
22-6-20155.6005.5005.6005.5005.600■ 0,00%65.6000,4
19-6-20155.6005.1005.6005.1005.600■ 0,00%77.2000,4
18-6-20155.5005.5005.6005.5005.600▲ +1,82%94.9000,5
17-6-20155.6005.5005.7005.5005.500▼ −1,79%113.3880,6
16-6-20155.6005.7005.8005.6005.600■ 0,00%134.0000,8
15-6-20155.8005.8005.8005.6005.600▼ −3,45%152.7000,9
12-6-20155.8005.8005.9005.6005.800■ 0,00%284.6771,6
11-6-20155.7005.7005.9005.6005.800▲ +1,75%428.9002,5
10-6-20155.6005.2005.7005.2005.700▲ +1,79%218.7001,2
9-6-20155.7005.6005.7005.5005.600▼ −1,75%281.7001,6
8-6-20155.7005.8005.8005.6005.700■ 0,00%160.5000,9
5-6-20155.9005.8005.8005.6005.700▼ −3,39%286.6001,6
4-6-20155.6005.7005.9005.7005.900▲ +5,36%431.4002,5
3-6-20155.6005.6005.6005.4005.600■ 0,00%1.305.6007,3

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 95/149 · 3-6-2015 – 14-7-2015 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-12-2008

Dữ liệu khác của VGS

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VGS (CTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPE) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 4-12-2008 tới nay, tổng cộng 4.463 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 23-10-2026: giá đóng cửa 18.600 đồng, giảm 1,59%, khối lượng 421.700 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 296.875 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, VGS tăng mạnh nhất vào năm 2021 (236,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (77,2%).