Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo VIC
Tập đoàn Vingroup - CTCP
VINGROUP Joint Stock Company
241.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán VIC — trang 27

Mua bán ròng của khối ngoại với VIC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: -15814-5-2026: 16115-5-2026: -8718-5-2026: -3219-5-2026: 15520-5-2026: 21621-5-2026: -51722-5-2026: -24825-5-2026: 6626-5-2026: -13027-5-2026: -10228-5-2026: -2929-5-2026: -151-6-2026: -762-6-2026: 163-6-2026: -1634-6-2026: -4.8865-6-2026: 2728-6-2026: -839-6-2026: -3710-6-2026: 2311-6-2026: -4212-6-2026: -8915-6-2026: 4.39116-6-2026: -2417-6-2026: -2.23718-6-2026: 7419-6-2026: 6622-6-2026: 37323-6-2026: 2.77124-6-2026: 11525-6-2026: -9526-6-2026: 11929-6-2026: -7930-6-2026: 611-7-2026: 812-7-2026: 2073-7-2026: -646-7-2026: -2.2537-7-2026: 208-7-2026: 679-7-2026: 3310-7-2026: 1.69013-7-2026: 4914-7-2026: -9315-7-2026: -7016-7-2026: 25117-7-2026: 520-7-2026: 7421-7-2026: -13322-7-2026: -20623-7-2026: 4024-7-2026: -227-7-2026: 1328-7-2026: 4229-7-2026: 12130-7-2026: 19431-7-2026: 823-8-2026: -404-8-2026: 4385-8-2026: 1486-8-2026: 2297-8-2026: -15310-8-2026: -3011-8-2026: -8912-8-2026: 18913-8-2026: -12614-8-2026: -48017-8-2026: -23618-8-2026: -15119-8-2026: -13620-8-2026: -8921-8-2026: -2824-8-2026: 8325-8-2026: 36226-8-2026: 7827-8-2026: 1628-8-2026: -1603-9-2026: -1564-9-2026: 1547-9-2026: -538-9-2026: 169-9-2026: -11810-9-2026: 24911-9-2026: 6414-9-2026: -7715-9-2026: -34316-9-2026: -15017-9-2026: -18418-9-2026: -32021-9-2026: -11122-9-2026: 4923-9-2026: 9824-9-2026: -17725-9-2026: -7828-9-2026: 1729-9-2026: -5030-9-2026: -821-10-2026: -282-10-2026: -1895-10-2026: 116-10-2026: 787-10-2026: -78-10-2026: 659-10-2026: -3012-10-2026: -4613-10-2026: -1414-10-2026: -15315-10-2026: -13416-10-2026: -6919-10-2026: -2620-10-2026: -2521-10-2026: 9022-10-2026: 23923-10-2026: 3126-10-2026: 4527-10-2026: 2928-10-2026: -1129-10-2026: 330-10-2026: -3544.391-4.88613-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VIC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
13-9-202359.2004.097.3604.539.563▼ −442.203258,2284,9▼ −26,61.353.392.625
12-9-202360.3002.489.2593.925.437▼ −1.436.178149,4246,0▼ −96,61.352.943.044
11-9-202359.100808.391682.855▲ +125.53648,841,0▲ +7,81.354.371.934
8-9-202359.100412.045779.841▼ −367.79624,746,5▼ −21,91.354.431.848
7-9-202360.8003.863.2744.794.663▼ −931.389249,0306,0▼ −57,01.351.871.938
6-9-202361.6001.133.9011.645.977▼ −512.07670,4101,9▼ −31,51.349.624.763
5-9-202362.300112.8002.971.955▼ −2.859.1557,0185,4▼ −178,41.349.344.487
31-8-202362.100250.5002.414.155▼ −2.163.65515,7150,3▼ −134,61.348.640.533
30-8-202362.000623.965535.677▲ +88.28838,533,1▲ +5,41.348.248.134
29-8-202363.400507.700816.754▼ −309.05432,552,4▼ −19,91.347.919.843
28-8-202364.7001.120.000642.899▲ +477.10172,941,9▲ +31,01.347.820.824
25-8-202363.500548.2621.138.256▼ −589.99435,373,3▼ −37,91.347.937.333
24-8-202364.200299.595606.719▼ −307.12419,139,0▼ −19,91.347.232.010
23-8-202365.0001.469.901993.491▲ +476.41098,166,3▲ +31,91.345.135.007
22-8-202364.5001.734.5501.162.585▲ +571.965111,274,9▲ +36,21.342.061.421
21-8-202365.8005.810.9502.453.598▲ +3.357.352378,7158,1▲ +220,61.341.209.622
18-8-202366.9003.992.4204.679.187▼ −686.767273,1317,9▼ −44,81.346.197.717
17-8-202371.9004.361.0002.548.349▲ +1.812.651327,6186,7▲ +140,91.348.078.330
16-8-202375.6003.602.2001.141.855▲ +2.460.345272,386,3▲ +186,01.350.818.086
15-8-202370.700533.9162.038.307▼ −1.504.39138,5146,0▼ −107,51.353.629.023
14-8-202373.300815.4701.659.244▼ −843.77460,2121,9▼ −61,81.353.859.858
11-8-202372.600623.160567.263▲ +55.89745,241,1▲ +4,11.354.382.303
10-8-202367.9001.427.603503.981▲ +923.62295,833,9▲ +61,91.354.110.569
9-8-202365.8001.152.700483.025▲ +669.67576,432,2▲ +44,21.354.627.851
8-8-202367.0002.605.900894.894▲ +1.711.006171,959,1▲ +112,81.355.593.648
7-8-202363.9001.523.234766.421▲ +756.81396,648,5▲ +48,11.357.551.070
4-8-202362.200961.500186.903▲ +774.59759,811,5▲ +48,31.357.195.041
3-8-202358.200813.400648.478▲ +164.92247,737,8▲ +9,91.355.360.814
2-8-202358.3001.234.4361.879.263▼ −644.82772,8110,5▼ −37,71.353.795.393
1-8-202358.900785.3002.795.727▼ −2.010.42746,2164,6▼ −118,41.354.690.437

Trang 27/159 · 1-8-2023 – 13-9-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-9-2007

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VIC, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của VIC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VIC (Tập đoàn Vingroup - CTCP) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại bán ròng 354 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 15.737 tỉ đồng cổ phiếu VIC (mua 64.563 tỉ đồng, bán 80.301 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 3.488.880.892 cổ phiếu.