Số liệu tới phiên26-10-2026
Logo VIX
CTCP Chứng khoán VIX
VIX SECURITIES JOINT STOCK COMPANY
12.500
▼ −200 (▼ −1,57%)

Khối ngoại mua bán VIX — trang 10

Mua bán ròng của khối ngoại với VIX

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

7-5-2026: 228-5-2026: 14711-5-2026: 3212-5-2026: 1013-5-2026: -10314-5-2026: -1415-5-2026: -3718-5-2026: -1019-5-2026: 7320-5-2026: -521-5-2026: -1122-5-2026: -5825-5-2026: -1526-5-2026: -1227-5-2026: -928-5-2026: -2429-5-2026: 101-6-2026: -352-6-2026: -43-6-2026: 534-6-2026: -215-6-2026: 878-6-2026: -549-6-2026: -2110-6-2026: -3511-6-2026: -212-6-2026: -2915-6-2026: 4516-6-2026: 3217-6-2026: -418-6-2026: -4219-6-2026: -3122-6-2026: -1923-6-2026: -4724-6-2026: -3925-6-2026: -1926-6-2026: 1929-6-2026: -1730-6-2026: 21-7-2026: 42-7-2026: -133-7-2026: -66-7-2026: -197-7-2026: -48-7-2026: -39-7-2026: -1310-7-2026: -713-7-2026: -214-7-2026: -3915-7-2026: -4216-7-2026: 3917-7-2026: -4120-7-2026: -2821-7-2026: 4322-7-2026: -923-7-2026: 3124-7-2026: -8527-7-2026: -5328-7-2026: -2029-7-2026: -7730-7-2026: -3331-7-2026: -573-8-2026: -334-8-2026: 295-8-2026: 146-8-2026: 177-8-2026: -1810-8-2026: -1911-8-2026: 5512-8-2026: 15213-8-2026: 7714-8-2026: 2317-8-2026: -418-8-2026: -1919-8-2026: 2320-8-2026: -7321-8-2026: 1524-8-2026: 4825-8-2026: 17626-8-2026: -1127-8-2026: -6828-8-2026: -693-9-2026: 484-9-2026: -107-9-2026: -298-9-2026: 69-9-2026: -4410-9-2026: 2211-9-2026: -1914-9-2026: 4215-9-2026: -3416-9-2026: -6717-9-2026: -16018-9-2026: 2221-9-2026: -4922-9-2026: -1323-9-2026: -2324-9-2026: -1425-9-2026: -1728-9-2026: 629-9-2026: 1730-9-2026: -141-10-2026: -62-10-2026: 75-10-2026: 76-10-2026: 177-10-2026: -438-10-2026: -489-10-2026: 1312-10-2026: -6113-10-2026: -2114-10-2026: -2415-10-2026: -6216-10-2026: -4719-10-2026: -3220-10-2026: -3421-10-2026: -822-10-2026: -723-10-2026: 226-10-2026: -12176-1607-5-202626-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VIX từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
24-9-202537.100317.3002.835.600▼ −2.518.30011,6103,9▼ −92,21.337.256.576
23-9-202536.9007.511.924742.000▲ +6.769.924276,027,3▲ +248,81.330.923.781
22-9-202536.1507.278.2362.519.100▲ +4.759.136261,188,1▲ +173,01.332.583.837
19-9-202535.20011.353.05317.384.948▼ −6.031.895410,7628,8▼ −218,21.327.813.234
18-9-202537.000621.8503.939.718▼ −3.317.86822,7144,1▼ −121,41.338.316.435
17-9-202536.500553.5181.039.200▼ −485.68220,538,5▼ −18,01.338.846.273
16-9-202538.00011.978.3531.395.100▲ +10.583.253466,954,4▲ +412,51.333.604.872
15-9-202537.4506.210.892661.567▲ +5.549.325230,724,6▲ +206,11.341.200.990
12-9-202535.000622.5354.281.554▼ −3.659.01921,7149,2▼ −127,51.348.073.668
11-9-202534.800912.8453.586.313▼ −2.673.46831,0121,8▼ −90,81.347.787.168
10-9-202535.800400.921897.500▼ −496.57914,332,0▼ −17,71.344.478.369
9-9-202535.5004.781.6102.824.200▲ +1.957.410156,992,7▲ +64,21.341.127.790
8-9-202533.5002.677.6465.361.254▼ −2.683.60891,3182,9▼ −91,51.342.220.359
5-9-202536.000678.2002.456.000▼ −1.777.80025,090,4▼ −65,51.340.318.729
4-9-202537.5002.277.7003.624.600▼ −1.346.90085,3135,7▼ −50,41.330.133.201
3-9-202537.450756.6144.298.390▼ −3.541.77628,3160,5▼ −132,31.330.032.609
29-8-202537.700865.8009.575.528▼ −8.709.72833,4369,9▼ −336,51.329.083.023
28-8-202538.4003.288.7525.117.130▼ −1.828.378123,0191,3▼ −68,41.327.146.371
27-8-202536.8504.726.7012.454.325▲ +2.272.376173,289,9▲ +83,31.326.157.155
26-8-202534.8505.581.6511.249.373▲ +4.332.278188,942,3▲ +146,61.329.543.983
25-8-202532.6003.916.2006.112.943▼ −2.196.743135,1210,9▼ −75,81.327.922.295
22-8-202534.5006.542.7331.236.810▲ +5.305.923223,742,3▲ +181,41.330.727.785
21-8-202535.000947.6504.208.489▼ −3.260.83934,0151,2▼ −117,11.333.596.261
20-8-202536.5008.207.8002.548.500▲ +5.659.300294,491,4▲ +203,01.327.591.956
19-8-202536.300645.7003.018.357▼ −2.372.65724,0112,2▼ −88,21.335.406.956
18-8-202537.0002.034.3006.537.105▼ −4.502.80573,4235,9▼ −162,51.334.020.856
15-8-202534.7005.783.370751.700▲ +5.031.670199,625,9▲ +173,61.335.046.556
14-8-202532.4502.712.017596.542▲ +2.115.47587,019,1▲ +67,91.338.678.484
13-8-202530.3502.174.4001.069.185▲ +1.105.21564,131,5▲ +32,61.339.211.456
12-8-202530.000781.4002.554.100▼ −1.772.70023,276,0▼ −52,71.338.420.438

Trang 10/140 · 12-8-2025 – 24-9-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-12-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VIX, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của VIX

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VIX (CTCP Chứng khoán VIX) theo từng phiên.

Phiên 26-10-2026, khối ngoại bán ròng 12 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2.452 tỉ đồng cổ phiếu VIX (mua 10.746 tỉ đồng, bán 13.198 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 2.444.747.418 cổ phiếu.