Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 431 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Logo VMK
21.500
■ 0 (■ 0,00%)
cuối phiên · 14:51:30

Kết quả kinh doanh VMK

Lợi nhuận VMK theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q2/2024—
Q4/2023—
Q2/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—

Doanh thu và lợi nhuận VMK theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2021: 57Năm 2022: 33Năm 2023: 46Năm 2024: 54Năm 2025: 5557Năm 2021Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2021: 2Năm 2022: 3Năm 2023: 4Năm 2024: 6Năm 2025: 56Năm 2021Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025555
Năm 2024546
Năm 2023464
Năm 2022333
Năm 2021572

Báo cáo tài chính gốc VMK theo kỳ

7 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024————
2023—————

7 tệp báo cáo VMK trên HNX từ năm 2023, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VMK

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VMK.

Kết quả kinh doanh VMK theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh54,954,145,732,757,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)54,954,145,732,757,2
4. Giá vốn hàng bán47,644,738,426,050,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)7,39,47,36,76,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính1,21,82,72,93,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,21,82,72,93,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,10,20,30,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,11,10,70,60,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)5,06,43,82,92,3
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,10,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,0-0,1-0,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)5,06,43,72,92,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,50,40,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,50,40,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)4,56,03,72,92,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)4,56,03,72,92,3

Báo cáo khác của VMK

Dữ liệu khác của VMK

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Vimarko (mã VMK): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 55 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5 tỉ đồng, giảm 24,6% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.