Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VNA — trang 10
Biểu đồ giá VNA
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VNA theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17.500 | 13.500 | 25.500 | 12.000 | ▼ −22,9% | 198 |
| 2025 | 22.600 | 17.500 | 26.800 | 15.700 | ▼ −22,6% | 249 |
| 2024 | 19.300 | 22.200 | 43.800 | 15.000 | ▲ +15,0% | 250 |
| 2023 | 30.500 | 19.200 | 32.700 | 18.500 | ▼ −37,0% | 249 |
| 2022 | 32.100 | 29.000 | 59.400 | 16.600 | ▼ −9,7% | 249 |
| 2021 | 4.000 | 31.900 | 49.000 | 3.500 | ▲ +697,5% | 250 |
| 2020 | 3.100 | 4.000 | 4.400 | 1.500 | ▲ +29,0% | 252 |
| 2019 | 1.100 | 3.100 | 7.100 | 900 | ▲ +181,8% | 250 |
| 2018 | 1.600 | 1.100 | 1.800 | 1.000 | ▼ −31,2% | 250 |
| 2017 | 1.600 | 1.600 | 2.000 | 700 | ■ 0,0% | 244 |
| 2016 | 2.400 | 1.680 | 3.100 | 1.440 | ▼ −30,0% | 251 |
| 2015 | 3.700 | 2.300 | 5.200 | 2.200 | ▼ −37,8% | 248 |
| 2014 | 3.300 | 3.600 | 4.400 | 2.500 | ▲ +9,1% | 247 |
| 2013 | 2.800 | 3.200 | 4.100 | 2.300 | ▲ +14,3% | 250 |
| 2012 | 3.800 | 2.800 | 6.500 | 2.300 | ▼ −26,3% | 250 |
| 2011 | 15.100 | 3.700 | 15.300 | 3.300 | ▼ −75,5% | 248 |
| 2010 | 18.300 | 15.100 | 29.900 | 12.500 | ▼ −17,5% | 250 |
| 2009 | 15.500 | 17.600 | 24.400 | 10.700 | ▲ +13,5% | 251 |
| 2008 | 44.000 | 14.800 | 49.900 | 13.100 | ▼ −66,4% | 82 |
Giá VNA từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-9-2025 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | 18.200 | 18.200 | ▼ −3,70% | 6.700 | 0,1 |
| 19-9-2025 | 18.100 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | ▲ +4,42% | 100 | 0,0 |
| 18-9-2025 | 18.600 | 18.100 | 18.100 | 18.000 | 18.000 | ▼ −3,23% | 1.300 | 0,0 |
| 17-9-2025 | 18.600 | 18.700 | 18.700 | 18.600 | 18.600 | ■ 0,00% | 5.300 | 0,1 |
| 16-9-2025 | 18.600 | 18.600 | 18.600 | 18.600 | 18.600 | ■ 0,00% | 300 | 0,0 |
| 15-9-2025 | 18.500 | 18.200 | 18.700 | 18.200 | 18.500 | ■ 0,00% | 2.500 | 0,0 |
| 12-9-2025 | 18.400 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ▲ +0,54% | 3.700 | 0,1 |
| 11-9-2025 | 20.000 | 19.100 | 19.200 | 18.000 | 18.400 | ▼ −8,00% | 3.300 | 0,1 |
| 10-9-2025 | 18.600 | 21.000 | 21.000 | 19.000 | 19.000 | ▲ +2,15% | 200 | 0,0 |
| 9-9-2025 | 18.600 | 21.000 | 21.000 | 18.400 | 18.500 | ▼ −0,54% | 2.800 | 0,1 |
| 8-9-2025 | 18.800 | 18.700 | 18.700 | 18.500 | 18.600 | ▼ −1,06% | 4.300 | 0,1 |
| 5-9-2025 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | 18.700 | 18.700 | ▼ −1,06% | 900 | 0,0 |
| 4-9-2025 | 18.700 | 18.900 | 18.900 | 18.800 | 18.900 | ▲ +1,07% | 5.800 | 0,1 |
| 3-9-2025 | 18.900 | 18.400 | 18.900 | 18.400 | 18.800 | ▼ −0,53% | 1.000 | 0,0 |
| 29-8-2025 | 18.700 | 18.800 | 19.000 | 18.700 | 18.700 | ■ 0,00% | 4.800 | 0,1 |
| 28-8-2025 | 20.900 | 19.200 | 19.200 | 18.600 | 18.600 | ▼ −11,00% | 700 | 0,0 |
| 27-8-2025 | 18.400 | 20.900 | 20.900 | 20.900 | 20.900 | ▲ +13,59% | 100 | 0,0 |
| 26-8-2025 | 18.300 | 18.300 | 18.900 | 18.300 | 18.700 | ▲ +2,19% | 5.300 | 0,1 |
| 25-8-2025 | 18.300 | 18.500 | 18.500 | 18.000 | 18.000 | ▼ −1,64% | 2.000 | 0,0 |
| 22-8-2025 | 18.500 | 18.800 | 18.800 | 18.000 | 18.500 | ■ 0,00% | 3.800 | 0,1 |
| 21-8-2025 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 300 | 0,0 |
| 20-8-2025 | 18.400 | 21.100 | 21.100 | 18.200 | 18.300 | ▼ −0,54% | 1.600 | 0,0 |
| 19-8-2025 | 18.200 | 18.400 | 18.500 | 18.200 | 18.200 | ■ 0,00% | 5.900 | 0,1 |
| 18-8-2025 | 19.400 | 18.000 | 18.500 | 18.000 | 18.200 | ▼ −6,19% | 13.400 | 0,2 |
| 15-8-2025 | 19.400 | 19.400 | 19.400 | 19.400 | 19.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-8-2025 | 18.700 | 18.700 | 20.200 | 18.700 | 19.700 | ▲ +5,35% | 4.100 | 0,1 |
| 13-8-2025 | 18.800 | 18.900 | 18.900 | 18.500 | 18.800 | ■ 0,00% | 4.800 | 0,1 |
| 12-8-2025 | 18.900 | 18.700 | 18.900 | 18.700 | 18.900 | ■ 0,00% | 6.900 | 0,1 |
| 11-8-2025 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | 18.700 | 18.700 | ▼ −1,06% | 5.200 | 0,1 |
| 8-8-2025 | 18.900 | 18.800 | 19.000 | 18.800 | 18.900 | ■ 0,00% | 6.000 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 10/151 · 8-8-2025 – 22-9-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-9-2008
Dữ liệu khác của VNA
Phân tích kỹ thuật VNABiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VNADoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VNATài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VNADòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VNADanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VNACổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VNABáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VNANgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VNAMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VNATỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VNACông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo VNABài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp VNANgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VNA (CTCP Vận tải biển VINASHIP) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 9-9-2008 tới nay, tổng cộng 4.518 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 13.500 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 625 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VNA tăng mạnh nhất vào năm 2021 (697,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (75,5%).
