Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VNA
CTCP Vận tải biển VINASHIP
VINASHIP Joint Stock Company
13.500
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VNA: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VNA theo thời gian

343 ngày
1,64%2,04%2,45%2,85%3,26%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 594.529 cổ phiếu VNA, tương đương 1,75% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 3,15% (15-2-2022), thấp nhất 1,75% (12-6-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VNA theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,75%1,75%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20261,75%1,75%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20261,75%1,75%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20251,76%1,75%▼ −0,01 điểm %-4.097
3 năm8-3-20223,08%1,75%▼ −1,33 điểm %-21.503

Sở hữu nước ngoài VNA cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,75%■ 0,00 điểm %594.5290%-594.529
9-20261,75%■ 0,00 điểm %594.5290%-594.529
8-20261,75%■ 0,00 điểm %594.5290%-594.529
7-20261,75%■ 0,00 điểm %594.5290%-594.529
6-20261,75%▼ −0,00 điểm %594.5290%-594.529
5-20261,75%▼ −0,01 điểm %594.7160%-594.716
4-20261,76%■ 0,00 điểm %598.1160%-598.116
3-20261,76%▼ −0,00 điểm %598.1160%-598.116
2-20261,76%■ 0,00 điểm %598.6260%-598.626
1-20261,76%■ 0,00 điểm %598.6260%-598.626
12-20251,76%■ 0,00 điểm %598.6260%-598.626
11-20251,76%■ 0,00 điểm %598.6260%-598.626
10-20251,76%■ 0,00 điểm %598.6260%-598.626
9-20251,76%■ 0,00 điểm %598.6260%-598.626
8-20251,76%■ 0,00 điểm %598.6260%-598.626
7-20251,76%■ 0,00 điểm %598.6260%-598.626
6-20251,76%■ 0,00 điểm %598.6260%-598.626
5-20251,76%▼ −1,32 điểm %598.6260%-598.626
3-20223,08%▼ −0,07 điểm %616.03249%9.183.968
2-20223,15%—629.35249%9.170.648

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026594.52901,75%-594.529
1-10-2026594.52901,75%-594.529
30-9-2026594.52901,75%-594.529
29-9-2026594.52901,75%-594.529
28-9-2026594.52901,75%-594.529
25-9-2026594.52901,75%-594.529
24-9-2026594.52901,75%-594.529
23-9-2026594.52901,75%-594.529
22-9-2026594.52901,75%-594.529
21-9-2026594.52901,75%-594.529
18-9-2026594.52901,75%-594.529
17-9-2026594.52901,75%-594.529
16-9-2026594.52901,75%-594.529
15-9-2026594.52901,75%-594.529
14-9-2026594.52901,75%-594.529
11-9-2026594.52901,75%-594.529
10-9-2026594.52901,75%-594.529
9-9-2026594.52901,75%-594.529
8-9-2026594.52901,75%-594.529
7-9-2026594.52901,75%-594.529
4-9-2026594.52901,75%-594.529
3-9-2026594.52901,75%-594.529
28-8-2026594.52901,75%-594.529
27-8-2026594.52901,75%-594.529
26-8-2026594.52901,75%-594.529
25-8-2026594.52901,75%-594.529
24-8-2026594.52901,75%-594.529
21-8-2026594.52901,75%-594.529
20-8-2026594.52901,75%-594.529
19-8-2026594.529—1,75%-594.529

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VNA