Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo VNA
CTCP Vận tải biển VINASHIP
VINASHIP Joint Stock Company
13.500
■ 0 (■ 0,00%)

Giá lịch sử cổ phiếu VNA — trang 8

Biểu đồ giá VNA

500 phiên gần nhất
10.84015.04519.25023.45527.66018-10-202422-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá VNA theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
202617.50013.50025.50012.000▼ −22,9%198
202522.60017.50026.80015.700▼ −22,6%249
202419.30022.20043.80015.000▲ +15,0%250
202330.50019.20032.70018.500▼ −37,0%249
202232.10029.00059.40016.600▼ −9,7%249
20214.00031.90049.0003.500▲ +697,5%250
20203.1004.0004.4001.500▲ +29,0%252
20191.1003.1007.100900▲ +181,8%250
20181.6001.1001.8001.000▼ −31,2%250
20171.6001.6002.000700■ 0,0%244
20162.4001.6803.1001.440▼ −30,0%251
20153.7002.3005.2002.200▼ −37,8%248
20143.3003.6004.4002.500▲ +9,1%247
20132.8003.2004.1002.300▲ +14,3%250
20123.8002.8006.5002.300▼ −26,3%250
201115.1003.70015.3003.300▼ −75,5%248
201018.30015.10029.90012.500▼ −17,5%250
200915.50017.60024.40010.700▲ +13,5%251
200844.00014.80049.90013.100▼ −66,4%82

Giá VNA từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
15-12-202517.10017.10017.10017.10017.100■ 0,00%1000,0
12-12-202517.90017.10017.10017.10017.100▼ −4,47%2000,0
11-12-202517.10017.90017.90017.90017.900▲ +4,68%1000,0
10-12-202517.10017.10017.10017.10017.100■ 0,00%00,0
9-12-202517.10017.10017.10017.10017.100■ 0,00%00,0
8-12-202517.10017.00018.30017.00017.000▼ −0,58%3.3000,1
5-12-202517.20018.30018.30017.00017.000▼ −1,16%1.9000,0
4-12-202517.20017.20017.30017.20017.300▲ +0,58%8000,0
3-12-202517.20017.00017.30017.00017.300▲ +0,58%8000,0
2-12-202517.20017.20017.20017.20017.200■ 0,00%00,0
1-12-202517.40017.30017.30017.00017.000▼ −2,30%2000,0
28-11-202517.70017.30017.50017.30017.300▼ −2,26%4000,0
27-11-202517.30017.70017.70017.70017.700▲ +2,31%1000,0
26-11-202516.90017.10017.50017.10017.500▲ +3,55%5000,0
25-11-202517.70017.50017.50016.60016.600▼ −6,21%2.3000,0
24-11-202518.00017.00018.00017.00018.000■ 0,00%3000,0
21-11-202518.00018.00018.00018.00018.000■ 0,00%1000,0
20-11-202518.00018.00018.00018.00018.000■ 0,00%1000,0
19-11-202518.00018.00018.00017.90017.900▼ −0,56%2.1000,0
18-11-202518.00017.90018.00017.90018.000■ 0,00%2000,0
17-11-202517.80018.00018.00017.50018.000▲ +1,12%13.1000,2
14-11-202517.80017.80017.80017.80017.800■ 0,00%00,0
13-11-202517.80017.80017.80017.70017.700▼ −0,56%3000,0
12-11-202517.80017.80017.80017.80017.800■ 0,00%00,0
11-11-202516.50018.00018.00017.60017.900▲ +8,48%4000,0
10-11-202517.50017.10017.10016.10016.200▼ −7,43%1.9000,0
7-11-202517.50017.50017.50017.50017.500■ 0,00%1.2000,0
6-11-202517.90017.50017.70017.50017.700▼ −1,12%1.2000,0
5-11-202517.40017.90018.00017.90018.000▲ +3,45%3.0000,1
4-11-202518.20017.90018.00015.80018.000▼ −1,10%4.4000,1

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 8/151 · 4-11-2025 – 15-12-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-9-2008

Dữ liệu khác của VNA

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VNA (CTCP Vận tải biển VINASHIP) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 9-9-2008 tới nay, tổng cộng 4.518 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 13.500 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 625 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, VNA tăng mạnh nhất vào năm 2021 (697,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (75,5%).