Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 412 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APS, CKV, CST · Xem bảng →
Logo VPC
CTCP Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam
V- Power Investment and Development
2.200
■ 0 (■ 0,00%)
nghỉ trưa · 11:40:47

Kết quả kinh doanh VPC

Doanh thu và lợi nhuận VPC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2015: 22Q1/2015Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2015: -3-3Q1/2015Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q4/2017——
Q4/2016——
Q4/2015——
Q1/20152-3

Doanh thu và lợi nhuận VPC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 28Năm 2021: 38Năm 2022: 67Năm 2023: 29Năm 2024: 71Năm 2025: 141141Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -5Năm 2021: -3Năm 2022: -1Năm 2023: -9Năm 2024: 6Năm 2025: 66-9Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251416
Năm 2024716
Năm 202329-9
Năm 202267-1
Năm 202138-3
Năm 202028-5

Báo cáo tài chính gốc VPC theo kỳ

11 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

11 tệp báo cáo VPC trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh VPC theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh140,570,628,666,638,328,527,626,021,818,713,110,110,417,216,18,40,00,0—
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—
3. Doanh thu thuần (1)-(2)140,570,628,666,638,328,527,626,021,818,713,110,110,417,216,18,40,00,010,3
4. Giá vốn hàng bán117,664,126,950,130,621,321,224,822,715,211,710,410,311,17,03,70,00,05,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)23,06,51,616,57,77,16,41,2-1,03,51,4-0,20,16,19,14,70,00,05,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,13,60,00,00,00,00,00,00,00,01,01,00,10,23,03,81,04,4
7. Chi phí tài chính1,52,34,78,45,15,73,83,22,45,18,63,32,911,23,94,90,52,12,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,52,34,74,44,34,03,73,33,12,93,03,12,92,93,92,30,20,30,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp15,89,17,18,76,47,06,93,611,96,44,67,13,63,94,32,71,80,93,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)5,6-4,9-6,6-0,6-3,7-5,5-4,3-5,6-15,2-8,0-11,9-9,7-5,5-8,91,00,21,5-2,04,0
12. Thu nhập khác0,510,80,40,01,00,10,00,00,00,40,10,10,00,10,08,50,00,80,2
13. Chi phí khác0,40,12,70,00,10,00,00,10,00,10,20,70,70,00,07,10,01,20,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,110,7-2,40,00,90,1-0,0-0,00,00,2-0,1-0,6-0,60,1-0,01,40,0-0,40,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)5,65,8-9,0-0,6-2,8-5,5-4,3-5,7-15,2-7,8-11,9-10,3-6,1-8,81,01,51,5-2,44,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,03,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,03,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)5,65,8-9,0-0,6-2,8-5,5-4,3-5,7-15,2-7,8-11,9-10,3-6,1-8,81,01,51,5-2,41,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)5,65,8-9,0-0,6-2,8-5,5-4,3-5,7-15,2-7,8-11,9-10,3-6,1-8,81,01,51,5-2,41,1

Kết quả kinh doanh VPC theo quý

tỉ đồng

17 kỳ, Quý 1/2011 → Quý 1/2015. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011Quý 2/2011Quý 1/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2,23,12,82,22,12,23,91,92,53,94,54,54,45,73,63,53,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2,23,12,82,22,12,23,91,92,53,94,54,54,45,73,63,53,2
4. Giá vốn hàng bán2,42,82,82,32,43,32,72,42,92,73,12,92,42,31,31,91,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-0,20,2-0,0-0,1-0,3-1,11,1-0,4-0,41,21,41,61,93,42,31,71,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,0-0,01,00,00,00,01,00,00,00,10,60,00,10,00,10,0
7. Chi phí tài chính1,41,11,10,90,70,80,70,70,69,20,70,60,72,20,60,50,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,70,60,80,70,60,72,20,60,50,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,21,41,21,71,11,00,71,10,80,80,81,01,10,81,61,00,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-2,8-2,2-2,4-1,7-2,1-2,9-0,3-1,2-1,8-8,70,00,50,10,50,20,20,2
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,10,00,00,00,00,10,00,00,10,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,10,40,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,00,00,00,0-0,1-0,4-0,0-0,10,00,00,0-0,00,1-0,00,0-0,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-2,9-2,2-2,4-1,7-2,2-3,3-0,4-1,3-1,8-8,70,00,50,20,50,20,20,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-2,9-2,2-2,4-1,7-2,2-3,3-0,4-1,3-1,8-8,70,00,50,20,50,20,20,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-2,9-2,2-2,4-1,7-2,2-3,3-0,4-1,3-1,8-8,70,00,50,20,50,20,20,2

Báo cáo khác của VPC

Dữ liệu khác của VPC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam (mã VPC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 141 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 6 tỉ đồng, giảm 2,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q1/2015): doanh thu 2 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -3 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.