Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VPC
CTCP Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam
V- Power Investment and Development
2.200
▼ −300 (▼ −12,00%)

Room ngoại VPC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VPC theo thời gian

344 ngày
-0,64%-0,14%0,36%0,86%1,36%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 20.000 cổ phiếu VPC, tương đương 0,36% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 2.736.250 cổ phiếu (48,64% vốn), khoảng 6 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VPC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,36%0,36%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,36%0,36%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,36%0,36%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,36%0,36%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,36%0,36%■ 0,00 điểm %0

Sở hữu nước ngoài VPC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,36%■ 0,00 điểm %20.00049%2.736.250
9-20260,36%■ 0,00 điểm %20.00049%2.736.250
8-20260,36%■ 0,00 điểm %20.00049%2.736.250
7-20260,36%■ 0,00 điểm %20.00049%2.736.250
6-20260,36%■ 0,00 điểm %20.00049%2.736.250
5-20260,36%■ 0,00 điểm %20.00049%2.736.250
4-20260,36%■ 0,00 điểm %20.00049%2.736.250
3-20260,36%■ 0,00 điểm %20.00049%2.736.250
2-20260,36%■ 0,00 điểm %20.00049%2.736.250
1-20260,36%■ 0,00 điểm %20.00049%2.736.250
12-20250,36%■ 0,00 điểm %20.00049%2.736.250
11-20250,36%■ 0,00 điểm %20.00049%2.736.250
10-20250,36%■ 0,00 điểm %20.00049%2.736.250
9-20250,36%■ 0,00 điểm %20.00049%2.736.250
8-20250,36%■ 0,00 điểm %20.00049%2.736.250
7-20250,36%■ 0,00 điểm %20.00049%2.736.250
6-20250,36%■ 0,00 điểm %20.00049%2.736.250
5-20250,36%■ 0,00 điểm %20.00049%2.736.250
3-20220,36%■ 0,00 điểm %20.00049%2.736.250
2-20220,36%—20.00049%2.736.250

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202620.00000,36%2.736.250
1-10-202620.00000,36%2.736.250
30-9-202620.00000,36%2.736.250
29-9-202620.00000,36%2.736.250
28-9-202620.00000,36%2.736.250
25-9-202620.00000,36%2.736.250
24-9-202620.00000,36%2.736.250
23-9-202620.00000,36%2.736.250
22-9-202620.00000,36%2.736.250
21-9-202620.00000,36%2.736.250
18-9-202620.00000,36%2.736.250
17-9-202620.00000,36%2.736.250
16-9-202620.00000,36%2.736.250
15-9-202620.00000,36%2.736.250
14-9-202620.00000,36%2.736.250
11-9-202620.00000,36%2.736.250
10-9-202620.00000,36%2.736.250
9-9-202620.00000,36%2.736.250
8-9-202620.00000,36%2.736.250
7-9-202620.00000,36%2.736.250
4-9-202620.00000,36%2.736.250
3-9-202620.00000,36%2.736.250
28-8-202620.00000,36%2.736.250
27-8-202620.00000,36%2.736.250
26-8-202620.00000,36%2.736.250
25-8-202620.00000,36%2.736.250
24-8-202620.00000,36%2.736.250
21-8-202620.00000,36%2.736.250
20-8-202620.00000,36%2.736.250
19-8-202620.000—0,36%2.736.250

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VPC