Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VPH — trang 103
Biểu đồ giá VPH
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VPH theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4.480 | 2.650 | 4.600 | 2.450 | ▼ −40,8% | 198 |
| 2025 | 7.000 | 4.530 | 7.210 | 4.480 | ▼ −35,3% | 249 |
| 2024 | 8.320 | 7.050 | 9.800 | 6.400 | ▼ −15,3% | 250 |
| 2023 | 4.200 | 8.490 | 11.300 | 3.750 | ▲ +102,1% | 249 |
| 2022 | 13.900 | 3.990 | 20.600 | 3.290 | ▼ −71,3% | 249 |
| 2021 | 5.340 | 13.700 | 14.500 | 4.410 | ▲ +156,6% | 250 |
| 2020 | 4.100 | 5.120 | 5.550 | 3.190 | ▲ +24,9% | 252 |
| 2019 | 5.250 | 4.050 | 7.110 | 4.000 | ▼ −22,9% | 250 |
| 2018 | 11.000 | 5.260 | 13.000 | 5.040 | ▼ −52,2% | 248 |
| 2017 | 6.200 | 11.250 | 15.000 | 5.810 | ▲ +81,5% | 250 |
| 2016 | 9.700 | 6.300 | 12.000 | 5.600 | ▼ −35,1% | 251 |
| 2015 | 10.700 | 9.800 | 13.500 | 7.000 | ▼ −8,4% | 248 |
| 2014 | 8.600 | 10.500 | 12.000 | 5.900 | ▲ +22,1% | 247 |
| 2013 | 4.700 | 8.500 | 10.300 | 4.000 | ▲ +80,9% | 250 |
| 2012 | 4.400 | 4.500 | 9.200 | 3.300 | ▲ +2,3% | 250 |
| 2011 | 21.900 | 4.200 | 26.200 | 4.000 | ▼ −80,8% | 248 |
| 2010 | 58.000 | 21.700 | 73.500 | 19.500 | ▼ −62,6% | 250 |
| 2009 | 36.000 | 55.500 | 130.000 | 36.000 | ▲ +54,2% | 82 |
Giá VPH từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18-7-2014 | 8.100 | 8.200 | 8.500 | 8.200 | 8.500 | ▲ +4,94% | 47.190 | 0,4 |
| 17-7-2014 | 8.400 | 8.200 | 8.400 | 8.100 | 8.100 | ▼ −3,57% | 41.920 | 0,3 |
| 16-7-2014 | 8.300 | 8.500 | 8.500 | 8.300 | 8.400 | ▲ +1,20% | 37.420 | 0,3 |
| 15-7-2014 | 8.400 | 8.300 | 8.500 | 8.300 | 8.300 | ▼ −1,19% | 68.700 | 0,6 |
| 14-7-2014 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.300 | 8.400 | ■ 0,00% | 20.450 | 0,2 |
| 11-7-2014 | 8.300 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ▲ +1,20% | 5.530 | 0,0 |
| 10-7-2014 | 8.500 | 8.500 | 8.600 | 8.200 | 8.300 | ▼ −2,35% | 48.750 | 0,4 |
| 9-7-2014 | 8.400 | 8.400 | 8.500 | 8.300 | 8.500 | ▲ +1,19% | 44.830 | 0,4 |
| 8-7-2014 | 8.400 | 8.300 | 8.500 | 8.300 | 8.400 | ■ 0,00% | 75.330 | 0,6 |
| 7-7-2014 | 8.400 | 8.300 | 8.600 | 8.300 | 8.400 | ■ 0,00% | 38.740 | 0,3 |
| 4-7-2014 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.100 | 8.400 | ▼ −1,18% | 13.960 | 0,1 |
| 3-7-2014 | 8.300 | 8.400 | 8.600 | 8.400 | 8.500 | ▲ +2,41% | 92.720 | 0,8 |
| 2-7-2014 | 8.200 | 8.200 | 8.500 | 8.200 | 8.300 | ▲ +1,22% | 184.160 | 1,5 |
| 1-7-2014 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.000 | 8.200 | ▼ −1,20% | 7.570 | 0,1 |
| 30-6-2014 | 8.100 | 8.100 | 8.300 | 8.100 | 8.300 | ▲ +2,47% | 130 | 0,0 |
| 27-6-2014 | 8.200 | 8.100 | 8.200 | 8.000 | 8.100 | ▼ −1,22% | 26.360 | 0,2 |
| 26-6-2014 | 8.200 | 8.200 | 8.300 | 8.100 | 8.200 | ■ 0,00% | 21.400 | 0,2 |
| 25-6-2014 | 8.000 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | ▲ +2,50% | 16.110 | 0,1 |
| 24-6-2014 | 7.800 | 7.900 | 8.000 | 7.800 | 8.000 | ▲ +2,56% | 26.350 | 0,2 |
| 23-6-2014 | 8.300 | 8.000 | 8.200 | 7.800 | 7.800 | ▼ −6,02% | 44.820 | 0,3 |
| 20-6-2014 | 8.300 | 8.100 | 8.300 | 8.000 | 8.300 | ■ 0,00% | 36.610 | 0,3 |
| 19-6-2014 | 8.500 | 8.200 | 8.400 | 8.000 | 8.300 | ▼ −2,35% | 66.950 | 0,5 |
| 18-6-2014 | 8.300 | 8.300 | 8.500 | 8.300 | 8.500 | ▲ +2,41% | 26.360 | 0,2 |
| 17-6-2014 | 8.200 | 8.100 | 8.300 | 8.100 | 8.300 | ▲ +1,22% | 59.010 | 0,5 |
| 16-6-2014 | 8.600 | 8.600 | 8.700 | 8.000 | 8.200 | ▼ −4,65% | 59.420 | 0,5 |
| 13-6-2014 | 8.700 | 8.700 | 8.700 | 8.300 | 8.600 | ▼ −1,15% | 7.990 | 0,1 |
| 12-6-2014 | 8.300 | 8.500 | 8.800 | 8.300 | 8.700 | ▲ +4,82% | 202.660 | 1,7 |
| 11-6-2014 | 8.100 | 8.200 | 8.400 | 8.100 | 8.300 | ▲ +2,47% | 130.350 | 1,1 |
| 10-6-2014 | 8.100 | 8.300 | 8.300 | 8.000 | 8.100 | ■ 0,00% | 218.290 | 1,8 |
| 9-6-2014 | 7.700 | 7.700 | 8.200 | 7.700 | 8.100 | ▲ +5,19% | 269.190 | 2,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 103/143 · 9-6-2014 – 18-7-2014 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-9-2009
Dữ liệu khác của VPH
Phân tích kỹ thuật VPHBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VPHDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VPHTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VPHDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VPHDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VPHCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VPHBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VPHNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VPHMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VPHTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VPHCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VPHNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh VPHCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VPH (CTCP Vạn Phát Hưng) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 9-9-2009 tới nay, tổng cộng 4.271 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 2.650 đồng, tăng 0,38%, khối lượng 11.400 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 20.830 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VPH tăng mạnh nhất vào năm 2021 (156,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (80,8%).
