Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo VPI
CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú
Van Phu Real Estate Development Joint Stock Company
57.400
▲ +1.600 (▲ +2,87%)

Kết quả kinh doanh VPI

Doanh thu và lợi nhuận VPI theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 269Q4/2023: 135Q1/2024: 127Q2/2024: 167Q3/2024: 855Q4/2024: 750Q1/2025: 249Q2/2025: 179Q3/2025: 396Q4/2025: 1.180Q1/2026: 287Q2/2026: 8421.180Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 32Q4/2023: 25Q1/2024: 70Q2/2024: 26Q3/2024: 110Q4/2024: 101Q1/2025: 142Q2/2025: 2Q3/2025: 119Q4/2025: 132Q1/2026: 27Q2/2026: 174174Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026842174
Q1/202628727
Q4/20251.180132
Q3/2025396119
Q2/20251792
Q1/2025249142
Q4/2024750101
Q3/2024855110
Q2/202416726
Q1/202412770
Q4/202313525
Q3/202326932

Doanh thu và lợi nhuận VPI theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 2.165Năm 2021: 2.611Năm 2022: 2.152Năm 2023: 1.865Năm 2024: 1.897Năm 2025: 1.9762.611Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 307Năm 2021: 344Năm 2022: 492Năm 2023: 451Năm 2024: 304Năm 2025: 393492Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.976393
Năm 20241.897304
Năm 20231.865451
Năm 20222.152492
Năm 20212.611344
Năm 20202.165307

Báo cáo tài chính gốc VPI theo kỳ

107 tệp

107 tệp báo cáo VPI trên HOSE từ năm 2016, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VPI

54 văn bản
19-10-2026Bản công bố thông tin của CTCP Đầu tư Văn PhúSở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) · 4 tệp3-9-2026Giải trình chênh lệch LNST trên BCTC riêng và hợp nhất 6 tháng đầu năm 2026HOSE31-7-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Riêng quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Riêng quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Riêng năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-2-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Riêng quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-9-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC soát xét bán niên 2025HOSE30-7-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Riêng quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE31-3-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-2-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2024 so với quý 4/2023HOSE29-10-2024Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-8-2024Giải trình BCTC soát xét bán niên năm 2024HOSE29-7-2024Giải trình chênh lệch LNST Q2/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-5-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE25-3-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE29-1-2024Giải trình chênh lệch LNST Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-10-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN quý 3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE31-7-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2023Thông báo giải trình BCTC quý 1 năm 2023HOSE30-3-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC hợp nhất và riêng năm 2022HOSE19-1-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2022 so với quý 3/2021HOSE30-8-2022Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng soát xét bán niên năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-8-2022Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-5-2022Giải trình chênh lệch LNST HN và riêng quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2022Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-1-2022Giải trình chênh lệch LNST HN quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-10-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2021 so với quý 3/2020HOSE27-8-2021Giải trình biến động KQKD bán niên năm 2021 đã soát xét so với cùng kỳ năm 2020HOSE30-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE29-4-2021Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 1/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC HN và riêng năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-1-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE28-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE28-8-2020Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2020 so với 6 tháng đầu năm 2019HOSE31-7-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2020 so với quý 2/2019HOSE29-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1/2020 so với quý 1/2019HOSE
Xem thêm 14 văn bản cũ hơn (tới 31-7-2018)

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VPI.

Kết quả kinh doanh VPI theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.976,41.897,31.864,82.199,42.666,12.171,23.239,2282,7875,4773,7247,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,047,355,56,2181,924,40,01,623,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.976,41.897,31.864,82.152,12.610,62.165,03.057,3258,3875,4772,1223,3
4. Giá vốn hàng bán1.227,31.577,6565,5985,11.968,71.481,72.224,1-182,4418,7672,2202,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)749,1319,81.299,31.167,0641,9683,3833,2440,7456,899,920,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính194,7311,8110,3131,0121,1107,160,6253,875,62,12,5
7. Chi phí tài chính221,0193,5465,5332,2114,4212,3153,836,526,619,39,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay52,5186,4458,9325,1103,9204,7144,735,726,619,39,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh66,653,331,714,420,67,216,212,620,4-15,70,0
9. Chi phí bán hàng62,17,5141,1120,3158,278,129,69,70,02,33,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp213,7137,2219,4246,1127,0122,792,990,053,031,910,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)513,6346,7615,5613,8383,9384,5633,8570,8473,232,90,1
12. Thu nhập khác14,72,412,934,111,94,521,90,280,71,70,1
13. Chi phí khác8,08,710,012,33,62,05,620,331,15,43,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)6,7-6,33,021,88,32,516,3-20,249,6-3,7-3,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)520,2340,4618,5635,5392,3387,0650,1550,6522,829,2-3,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành99,458,5215,9201,842,880,6140,1115,3103,97,20,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại28,0-22,0-48,2-58,65,3-0,4-0,90,00,00,0-0,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)127,336,5167,7143,248,180,2139,2115,3103,97,20,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)392,9303,9450,8492,3344,1306,8510,9435,3418,922,0-3,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát2,2-24,6-45,5-47,3-4,05,94,513,7-2,84,1-0,4
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)390,6328,5496,2539,7348,1300,9506,3421,6421,717,9-3,5

Kết quả kinh doanh VPI theo quý

tỉ đồng

38 kỳ, Quý 3/2016 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 1/2017Quý 3/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh842,0287,41.180,4395,6179,4248,7749,9854,6167,0126,5134,6269,4609,7863,4760,2311,6433,3696,91.982,3327,6227,0140,81.239,1382,7469,479,62.398,3329,2509,42,1222,5210,346,827,3208,2129,60,815,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,047,30,00,00,649,35,70,06,20,00,063,479,039,50,0225,60,110,112,70,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)842,0287,41.180,4395,6179,4248,7749,9854,6167,0126,5134,6269,4609,7863,4760,2311,6385,9696,91.982,3327,0177,7135,11.239,1376,5469,479,62.334,9250,1469,92,1-3,1210,136,714,6208,2129,60,815,3
4. Giá vốn hàng bán500,7204,3690,8221,6125,9191,0652,9708,1133,586,3-14,2117,2227,3236,1379,0103,5139,4496,91.552,7240,3106,678,8888,3197,0313,465,41.665,5171,4374,31,5-224,027,55,68,5120,064,90,28,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)341,283,0489,6174,053,557,797,0146,533,540,3148,7152,2382,4627,3381,2208,2246,5200,0429,786,771,156,3350,8179,5156,014,2669,478,795,50,6220,8182,731,16,188,264,70,66,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính17,322,020,617,422,2133,986,916,132,6176,725,027,530,436,435,725,253,418,429,956,531,818,342,023,120,620,533,29,811,75,4249,913,81,11,075,30,10,31,1
7. Chi phí tài chính6,524,7165,99,91,221,916,124,926,3128,1104,580,6154,1126,255,568,022,547,829,826,428,340,362,951,396,88,269,822,453,78,016,422,78,01,53,19,21,29,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay6,324,413,67,1-7,120,114,324,824,9126,1102,378,9152,6124,855,765,819,345,927,823,824,538,060,041,193,18,269,822,453,78,016,41,18,01,53,19,21,29,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,31,01,716,616,317,515,815,110,513,410,07,87,46,24,05,32,53,11,81,76,111,0-0,5-1,07,11,53,83,03,26,63,13,11,25,6-0,20,1-0,7-1,8
9. Chi phí bán hàng56,610,085,53,010,30,90,64,11,41,41,310,442,087,056,816,11,952,7105,311,918,08,356,79,510,83,122,211,13,20,09,70,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp69,437,666,552,660,226,958,624,820,727,158,652,654,757,5105,342,938,935,660,624,735,422,623,836,939,921,118,928,929,515,637,323,923,75,116,121,88,15,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)226,533,9193,9142,420,3159,4124,3123,928,273,719,343,9169,3399,3203,3111,7239,185,4265,781,827,214,6248,9104,036,23,8595,629,124,0-11,1410,5153,01,66,1144,033,9-9,1-9,5
12. Thu nhập khác-0,00,59,82,2-0,12,50,50,20,61,10,28,04,50,20,70,832,50,10,90,39,61,12,81,00,10,63,7-0,02,113,60,10,00,00,080,52,70,10,0
13. Chi phí khác-0,40,90,70,83,53,11,20,44,62,53,80,75,10,40,70,510,90,30,60,31,90,80,74,20,30,40,74,21,10,321,10,40,50,117,515,21,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,4-0,49,11,4-3,6-0,6-0,7-0,2-4,0-1,4-3,67,3-0,7-0,10,10,321,5-0,20,3-0,07,70,32,2-3,2-0,20,22,9-4,31,013,3-21,0-0,3-0,5-0,163,0-12,4-0,90,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)226,833,5203,0143,816,8158,8123,6123,724,272,415,851,2168,7399,2203,4111,9260,785,2266,081,835,014,9251,1100,836,04,0598,524,825,12,2389,5152,61,26,0207,021,5-10,0-9,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành14,50,175,26,710,012,315,714,414,914,24,448,573,593,097,035,044,421,719,111,44,68,934,633,310,72,5117,73,07,00,480,332,10,80,441,48,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại37,96,8-4,218,05,04,36,7-0,7-16,6-11,7-13,6-29,7-5,91,4-26,9-5,15,0-1,2-0,5-0,20,2-0,21,1-0,6-0,9-0,8-0,2-0,2-0,5-0,30,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)52,57,071,024,815,116,622,413,8-1,72,5-9,218,867,694,470,129,949,420,518,711,34,78,735,632,69,81,7117,52,86,60,180,332,10,80,441,48,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)174,326,5132,0119,01,7142,2101,2110,025,869,925,032,4101,1304,8133,282,1211,364,7247,470,630,36,2215,468,226,22,3481,022,018,52,1309,2120,60,35,6165,613,5-10,0-9,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát44,5-0,42,30,9-2,21,4-2,5-0,01,3-22,2-15,1-7,0-6,8-17,0-0,50,10,30,4-2,50,01,7-0,8-0,6-0,46,0-0,87,8-0,3-2,4-0,214,50,1-0,5-0,6-1,9-1,8-0,20,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)129,826,9129,7118,23,9140,8103,7110,024,692,040,139,5107,9321,8133,781,9211,064,3249,870,528,67,0216,068,620,23,1473,222,420,92,3294,7120,50,96,1167,515,3-9,8-9,5

Báo cáo khác của VPI

Dữ liệu khác của VPI

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú (mã VPI): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.976 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 393 tỉ đồng, tăng 29,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 842 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 174 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.