Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo VRE
CTCP Vincom Retail
Vincom Retail Joint Stock Company
24.150
▲ +50 (▲ +0,21%)

Khối ngoại mua bán VRE — trang 15

Mua bán ròng của khối ngoại với VRE

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 12013-5-2026: -6314-5-2026: 715-5-2026: 418-5-2026: -3419-5-2026: -5920-5-2026: -1921-5-2026: -4322-5-2026: 1225-5-2026: -526-5-2026: 627-5-2026: -2628-5-2026: -1029-5-2026: 51-6-2026: -222-6-2026: -113-6-2026: -114-6-2026: -105-6-2026: -188-6-2026: -219-6-2026: -2310-6-2026: -511-6-2026: -1012-6-2026: -2615-6-2026: -2316-6-2026: -2017-6-2026: -3018-6-2026: -1919-6-2026: -3922-6-2026: -1823-6-2026: -2624-6-2026: 2925-6-2026: 1226-6-2026: 1829-6-2026: -930-6-2026: 41-7-2026: -12-7-2026: -263-7-2026: -126-7-2026: -97-7-2026: 08-7-2026: -89-7-2026: -2010-7-2026: -3613-7-2026: 214-7-2026: -1815-7-2026: -2516-7-2026: -5117-7-2026: -4920-7-2026: -2821-7-2026: -3222-7-2026: -2123-7-2026: -5624-7-2026: -1727-7-2026: -1928-7-2026: -1029-7-2026: -930-7-2026: 1531-7-2026: 723-8-2026: 24-8-2026: -225-8-2026: 186-8-2026: 57-8-2026: -110-8-2026: -3311-8-2026: -4912-8-2026: -2813-8-2026: -4814-8-2026: -1117-8-2026: 118-8-2026: -1019-8-2026: -620-8-2026: -1121-8-2026: 1524-8-2026: -1925-8-2026: 426-8-2026: 2527-8-2026: -2828-8-2026: 183-9-2026: 294-9-2026: 157-9-2026: 438-9-2026: -409-9-2026: 2010-9-2026: 111-9-2026: -314-9-2026: 1415-9-2026: 416-9-2026: -917-9-2026: -1718-9-2026: -2121-9-2026: -4122-9-2026: -423-9-2026: -224-9-2026: -2125-9-2026: -628-9-2026: 1029-9-2026: -1830-9-2026: -21-10-2026: -52-10-2026: -05-10-2026: 66-10-2026: -27-10-2026: -168-10-2026: 49-10-2026: 1312-10-2026: -1413-10-2026: 214-10-2026: 515-10-2026: 2116-10-2026: 219-10-2026: -220-10-2026: 1321-10-2026: 322-10-2026: 2223-10-2026: 1126-10-2026: -727-10-2026: 928-10-2026: -2229-10-2026: 11120-6312-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VRE từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
21-2-202517.250974.900390.000▲ +584.90016,86,7▲ +10,0729.097.100
20-2-202517.3502.268.409852.400▲ +1.416.00939,414,8▲ +24,6726.957.000
19-2-202517.2001.503.100721.600▲ +781.50025,612,2▲ +13,3727.103.452
18-2-202516.8501.353.3003.129.000▼ −1.775.70022,752,5▼ −29,8726.615.352
17-2-202516.450692.2002.150.957▼ −1.458.75711,535,5▼ −24,1726.847.493
14-2-202516.600535.6601.976.200▼ −1.440.5408,932,9▼ −24,0726.724.493
13-2-202516.650406.5001.165.159▼ −758.6596,719,2▼ −12,5724.476.653
12-2-202516.400225.100815.200▼ −590.1003,713,4▼ −9,7723.042.553
11-2-202516.40099.8002.800.500▼ −2.700.7001,646,1▼ −44,4721.357.153
10-2-202516.60063.1001.870.600▼ −1.807.5001,131,2▼ −30,1720.486.563
7-2-202516.850328.4001.940.500▼ −1.612.1005,532,6▼ −27,1715.951.063
6-2-202516.70064.600970.390▼ −905.7901,116,3▼ −15,2715.168.963
5-2-202516.8501.960.4004.598.600▼ −2.638.20032,977,3▼ −44,4713.628.163
4-2-202516.30014.7001.185.500▼ −1.170.8000,219,3▼ −19,1713.122.163
3-2-202516.300534.6001.605.400▼ −1.070.8008,726,2▼ −17,5711.192.163
24-1-202516.550147.0002.466.400▼ −2.319.4002,440,6▼ −38,2711.060.162
23-1-202516.45088.9001.944.700▼ −1.855.8001,531,8▼ −30,3710.622.012
22-1-202516.300109.400666.601▼ −557.2011,810,9▼ −9,1709.719.607
21-1-202516.600753.2841.091.034▼ −337.75012,518,1▼ −5,6709.662.007
20-1-202516.600345.300991.305▼ −646.0055,816,5▼ −10,8707.992.021
17-1-202516.5501.577.6581.282.858▲ +294.80026,121,2▲ +4,9707.383.081
16-1-202516.550664.7001.931.386▼ −1.266.68611,031,9▼ −20,9706.957.581
15-1-202516.50032.700954.240▼ −921.5400,515,5▼ −15,0706.827.531
14-1-202516.100110.750887.300▼ −776.5501,814,6▼ −12,7705.805.831
13-1-202516.70064.900810.750▼ −745.8501,113,5▼ −12,4704.802.981
10-1-202516.850253.8341.086.400▼ −832.5664,318,3▼ −14,0704.117.071
9-1-202517.00055.6741.113.600▼ −1.057.9260,918,8▼ −17,9701.931.105
8-1-202516.950172.800726.810▼ −554.0102,912,2▼ −9,3701.533.780
7-1-202516.950122.1052.439.800▼ −2.317.6952,141,4▼ −39,3701.475.660
6-1-202517.150403.700452.999▼ −49.2996,97,8▼ −0,8700.638.765

Trang 15/75 · 6-1-2025 – 21-2-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 6-11-2017

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VRE, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của VRE

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VRE (CTCP Vincom Retail) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 11 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2.794 tỉ đồng cổ phiếu VRE (mua 9.851 tỉ đồng, bán 12.645 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 881.926.396 cổ phiếu.