Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 418 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BT6 · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VSE — trang 38
Biểu đồ giá VSE
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VSE theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9.100 | 6.900 | 9.500 | 6.300 | ▼ −24,2% | 197 |
| 2025 | 6.400 | 9.400 | 11.500 | 6.200 | ▲ +46,9% | 249 |
| 2024 | 6.800 | 6.400 | 8.500 | 5.500 | ▼ −5,9% | 250 |
| 2023 | 6.500 | 6.400 | 8.400 | 5.500 | ▼ −1,5% | 249 |
| 2022 | 10.500 | 6.000 | 15.300 | 5.100 | ▼ −42,9% | 249 |
| 2021 | 6.100 | 10.300 | 14.800 | 6.000 | ▲ +68,9% | 250 |
| 2020 | 6.000 | 6.100 | 7.000 | 5.200 | ▲ +1,7% | 252 |
| 2019 | 15.300 | 6.000 | 15.300 | 5.800 | ▼ −60,8% | 250 |
| 2018 | 10.800 | 15.300 | 23.500 | 10.800 | ▲ +41,7% | 58 |
Giá VSE từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11-5-2022 | 11.000 | 11.300 | 11.600 | 11.000 | 11.500 | ▲ +4,55% | 55.000 | 0,6 |
| 10-5-2022 | 11.100 | 10.500 | 11.300 | 10.500 | 11.200 | ▲ +0,90% | 49.700 | 0,5 |
| 9-5-2022 | 11.500 | 11.500 | 11.500 | 10.500 | 11.000 | ▼ −4,35% | 22.300 | 0,2 |
| 6-5-2022 | 11.700 | 11.600 | 11.900 | 11.100 | 11.200 | ▼ −4,27% | 40.800 | 0,5 |
| 5-5-2022 | 11.800 | 11.600 | 12.100 | 11.500 | 11.900 | ▲ +0,85% | 44.800 | 0,5 |
| 4-5-2022 | 12.000 | 11.800 | 12.400 | 11.600 | 11.800 | ▼ −1,67% | 42.200 | 0,5 |
| 29-4-2022 | 12.200 | 11.800 | 12.400 | 11.800 | 11.800 | ▼ −3,28% | 79.300 | 1,0 |
| 28-4-2022 | 12.200 | 12.000 | 12.300 | 11.900 | 12.000 | ▼ −1,64% | 28.900 | 0,4 |
| 27-4-2022 | 11.700 | 12.500 | 12.500 | 11.800 | 12.000 | ▲ +2,56% | 29.700 | 0,4 |
| 26-4-2022 | 11.700 | 11.700 | 12.000 | 11.100 | 11.900 | ▲ +1,71% | 65.900 | 0,8 |
| 25-4-2022 | 12.000 | 12.200 | 12.200 | 11.000 | 11.600 | ▼ −3,33% | 34.800 | 0,4 |
| 22-4-2022 | 11.600 | 11.900 | 12.300 | 11.600 | 11.900 | ▲ +2,59% | 64.100 | 0,8 |
| 21-4-2022 | 11.700 | 12.000 | 12.500 | 11.000 | 11.800 | ▲ +0,85% | 67.600 | 0,8 |
| 20-4-2022 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 11.600 | 12.000 | ■ 0,00% | 24.100 | 0,3 |
| 19-4-2022 | 12.000 | 12.800 | 12.800 | 11.900 | 12.000 | ■ 0,00% | 54.800 | 0,7 |
| 18-4-2022 | 13.100 | 13.000 | 13.100 | 11.600 | 12.500 | ▼ −4,58% | 56.300 | 0,7 |
| 15-4-2022 | 12.900 | 12.800 | 13.300 | 12.600 | 12.900 | ■ 0,00% | 79.200 | 1,0 |
| 14-4-2022 | 12.100 | 12.900 | 13.300 | 12.500 | 12.900 | ▲ +6,61% | 66.600 | 0,9 |
| 13-4-2022 | 12.200 | 11.900 | 13.300 | 11.400 | 12.900 | ▲ +5,74% | 118.800 | 1,4 |
| 12-4-2022 | 12.700 | 13.000 | 13.300 | 11.700 | 12.400 | ▼ −2,36% | 49.200 | 0,6 |
| 8-4-2022 | 13.200 | 13.500 | 13.500 | 12.500 | 12.600 | ▼ −4,55% | 37.700 | 0,5 |
| 7-4-2022 | 13.000 | 13.800 | 14.000 | 12.700 | 13.200 | ▲ +1,54% | 80.800 | 1,1 |
| 6-4-2022 | 12.800 | 13.000 | 13.500 | 12.600 | 13.400 | ▲ +4,69% | 126.200 | 1,6 |
| 5-4-2022 | 12.600 | 13.000 | 13.400 | 12.600 | 13.000 | ▲ +3,17% | 51.000 | 0,7 |
| 4-4-2022 | 12.200 | 12.500 | 13.000 | 12.000 | 12.900 | ▲ +5,74% | 109.100 | 1,4 |
| 1-4-2022 | 12.700 | 12.200 | 13.000 | 11.700 | 12.400 | ▼ −2,36% | 92.900 | 1,1 |
| 31-3-2022 | 13.300 | 12.900 | 13.100 | 12.100 | 12.600 | ▼ −5,26% | 59.300 | 0,8 |
| 30-3-2022 | 12.900 | 13.400 | 14.000 | 12.900 | 13.100 | ▲ +1,55% | 118.100 | 1,6 |
| 29-3-2022 | 11.700 | 11.800 | 13.400 | 11.800 | 13.400 | ▲ +14,53% | 322.000 | 4,2 |
| 28-3-2022 | 11.500 | 11.700 | 11.900 | 11.500 | 11.800 | ▲ +2,61% | 61.900 | 0,7 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 38/67 · 28-3-2022 – 11-5-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-10-2018
Dữ liệu khác của VSE
Phân tích kỹ thuật VSEBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VSEDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VSETài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VSEDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VSEDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VSECổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VSEBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VSENgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VSEMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VSETỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VSECông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VSENgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VSE (CTCP Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 10-10-2018 tới nay, tổng cộng 2.004 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 6.900 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 3.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.160 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VSE tăng mạnh nhất vào năm 2021 (68,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2019 (60,8%).
