Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VSE
CTCP Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam
Vietnam Expressway Services JSC
6.900
▼ −100 (▼ −1,43%)

Room ngoại VSE: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VSE theo thời gian

344 ngày
0,84%1,01%1,19%1,36%1,54%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 79.600 cổ phiếu VSE, tương đương 0,89% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,49% (8-3-2022), thấp nhất 0,89% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VSE theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,89%0,89%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,89%0,89%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,89%0,89%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,89%0,89%▲ +0,00 điểm %287
3 năm8-3-20221,49%0,89%▼ −0,60 điểm %-53.700

Sở hữu nước ngoài VSE cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,89%■ 0,00 điểm %79.6000%-79.600
9-20260,89%■ 0,00 điểm %79.6000%-79.600
8-20260,89%■ 0,00 điểm %79.60049%4.299.652
7-20260,89%■ 0,00 điểm %79.60049%4.299.652
6-20260,89%■ 0,00 điểm %79.60049%4.299.652
5-20260,89%■ 0,00 điểm %79.60049%4.299.652
4-20260,89%■ 0,00 điểm %79.60049%4.299.652
3-20260,89%■ 0,00 điểm %79.60049%4.299.652
2-20260,89%▼ −0,00 điểm %79.60049%4.299.652
1-20260,89%■ 0,00 điểm %79.71349%4.299.539
12-20250,89%▲ +0,00 điểm %79.71349%4.299.539
11-20250,89%■ 0,00 điểm %79.31349%4.299.939
10-20250,89%■ 0,00 điểm %79.31349%4.299.939
9-20250,89%■ 0,00 điểm %79.31349%4.299.939
8-20250,89%■ 0,00 điểm %79.31349%4.299.939
7-20250,89%■ 0,00 điểm %79.31349%4.299.939
6-20250,89%■ 0,00 điểm %79.31349%4.299.939
5-20250,89%▼ −0,60 điểm %79.31349%4.299.939
3-20221,49%▲ +0,04 điểm %133.30049%4.245.952
2-20221,46%—130.10049%4.249.152

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202679.60000,89%-79.600
1-10-202679.60000,89%-79.600
30-9-202679.60000,89%-79.600
29-9-202679.60000,89%-79.600
28-9-202679.60000,89%-79.600
25-9-202679.60000,89%-79.600
24-9-202679.60000,89%-79.600
23-9-202679.60000,89%-79.600
22-9-202679.60000,89%-79.600
21-9-202679.60000,89%-79.600
18-9-202679.60000,89%4.299.652
17-9-202679.60000,89%4.299.652
16-9-202679.60000,89%4.299.652
15-9-202679.60000,89%4.299.652
14-9-202679.60000,89%4.299.652
11-9-202679.60000,89%4.299.652
10-9-202679.60000,89%4.299.652
9-9-202679.60000,89%4.299.652
8-9-202679.60000,89%4.299.652
7-9-202679.60000,89%4.299.652
4-9-202679.60000,89%4.299.652
3-9-202679.60000,89%4.299.652
28-8-202679.60000,89%4.299.652
27-8-202679.60000,89%4.299.652
26-8-202679.60000,89%4.299.652
25-8-202679.60000,89%4.299.652
24-8-202679.60000,89%4.299.652
21-8-202679.60000,89%4.299.652
20-8-202679.60000,89%4.299.652
19-8-202679.600—0,89%4.299.652

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VSE