Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VSF — trang 58
Biểu đồ giá VSF
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VSF theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 24.400 | 29.100 | 35.000 | 24.300 | ▲ +19,3% | 198 |
| 2025 | 35.500 | 24.700 | 35.500 | 24.000 | ▼ −30,4% | 249 |
| 2024 | 39.500 | 35.500 | 45.000 | 28.100 | ▼ −10,1% | 250 |
| 2023 | 4.200 | 38.700 | 43.000 | 4.000 | ▲ +821,4% | 249 |
| 2022 | 7.900 | 4.300 | 8.900 | 3.200 | ▼ −45,6% | 249 |
| 2021 | 7.500 | 7.800 | 11.000 | 5.700 | ▲ +4,0% | 250 |
| 2020 | 8.500 | 7.500 | 11.500 | 5.900 | ▼ −11,8% | 252 |
| 2019 | 8.800 | 7.400 | 12.000 | 5.600 | ▼ −15,9% | 250 |
| 2018 | 10.900 | 8.800 | 11.700 | 5.900 | ▼ −19,3% | 176 |
Giá VSF từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-12-2019 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-12-2019 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-12-2019 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-12-2019 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-12-2019 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 59.600 | 0,3 |
| 5-12-2019 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-12-2019 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-12-2019 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-12-2019 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-11-2019 | 6.500 | 6.500 | 6.600 | 6.500 | 6.600 | ▲ +1,54% | 26.700 | 0,1 |
| 28-11-2019 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-11-2019 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-11-2019 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-11-2019 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-11-2019 | 6.600 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ▼ −1,52% | 24.200 | 0,1 |
| 21-11-2019 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-11-2019 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-11-2019 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-11-2019 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-11-2019 | 6.900 | 6.500 | 7.800 | 6.500 | 7.800 | ▲ +13,04% | 24.600 | 0,1 |
| 14-11-2019 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-11-2019 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-11-2019 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-11-2019 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-11-2019 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ■ 0,00% | 14.900 | 0,1 |
| 7-11-2019 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-11-2019 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-11-2019 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-11-2019 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-11-2019 | 6.100 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ▲ +13,11% | 7.300 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 58/71 · 1-11-2019 – 12-12-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 23-4-2018
Dữ liệu khác của VSF
Phân tích kỹ thuật VSFBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VSFDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VSFTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VSFDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VSFDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên VSFBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VSFNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại VSFTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VSFCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo VSFBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp VSFNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VSF (Tổng Công ty Lương Thực Miền Nam - CTCP) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 23-4-2018 tới nay, tổng cộng 2.123 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 29.100 đồng, giảm 0,34%, khối lượng 58.900 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 41.990 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VSF tăng mạnh nhất vào năm 2023 (821,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (45,6%).
