Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 569 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BMV, CDO, CQT, CSI, HPI · Xem bảng →
Logo VTZ
CTCP Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành
VIET THANH PLASTIC TRADING AND MANUFACTURING JOINT STOCK COMPANY
20.300
■ 0 (■ 0,00%)
nghỉ trưa · 12:52:16

Kết quả kinh doanh VTZ

Doanh thu và lợi nhuận VTZ theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 472Q4/2023: 749Q1/2024: 902Q2/2024: 849Q3/2024: 875Q4/2024: 917Q1/2025: 1.112Q2/2025: 1.197Q3/2025: 1.198Q4/2025: 1.413Q1/2026: 1.205Q2/2026: 1.7131.713Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 5Q4/2023: 5Q1/2024: 16Q2/2024: 9Q3/2024: 21Q4/2024: 15Q1/2025: 16Q2/2025: 22Q3/2025: 10Q4/2025: 11Q1/2026: 20Q2/2026: 2727Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.71327
Q1/20261.20520
Q4/20251.41311
Q3/20251.19810
Q2/20251.19722
Q1/20251.11216
Q4/202491715
Q3/202487521
Q2/20248499
Q1/202490216
Q4/20237495
Q3/20234725

Doanh thu và lợi nhuận VTZ theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 526Năm 2021: 1.088Năm 2022: 1.786Năm 2023: 2.657Năm 2024: 3.543Năm 2025: 4.9174.917Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 13Năm 2021: 22Năm 2022: 25Năm 2023: 23Năm 2024: 59Năm 2025: 5259Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20254.91752
Năm 20243.54359
Năm 20232.65723
Năm 20221.78625
Năm 20211.08822
Năm 202052613

Báo cáo tài chính gốc VTZ theo kỳ

142 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021————

142 tệp báo cáo VTZ trên HNX từ năm 2021, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VTZ

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VTZ.

Kết quả kinh doanh VTZ theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh4.916,53.545,82.656,61.785,51.088,4526,1464,2336,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,02,80,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)4.916,53.543,02.656,61.785,51.088,4526,1464,2336,0
4. Giá vốn hàng bán4.703,83.342,72.519,11.671,21.004,6460,2411,4299,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)212,7200,3137,5114,383,865,952,936,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính40,012,17,34,11,40,00,00,0
7. Chi phí tài chính132,092,962,742,029,123,216,611,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay125,877,061,741,728,923,116,111,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng28,524,821,720,516,319,223,423,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp19,518,228,123,511,66,97,78,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)72,776,532,432,428,316,65,2-6,9
12. Thu nhập khác2,30,61,60,00,10,30,00,0
13. Chi phí khác1,90,70,50,90,50,60,00,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,4-0,11,1-0,9-0,4-0,30,0-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)73,176,433,531,527,916,45,2-6,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành21,118,410,76,55,73,20,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,0-0,70,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)21,017,610,76,55,73,20,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)52,058,822,824,922,213,15,2-6,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,10,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)52,058,722,824,922,213,15,2-6,9

Kết quả kinh doanh VTZ theo quý

tỉ đồng

23 kỳ, Quý 3/2020 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 3/2020
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.712,91.204,81.413,21.197,51.197,31.112,4917,0875,4851,4902,1749,3471,6804,4631,4605,5429,1399,5356,6315,7304,2222,9225,1105,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,20,00,00,00,00,00,00,62,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.712,61.204,81.413,21.197,51.197,31.112,4917,0874,8849,2902,1749,3471,6804,4631,4605,5429,1399,5356,6315,7304,2222,9225,1105,1
4. Giá vốn hàng bán1.626,41.125,31.356,81.146,31.133,51.063,7859,8821,3802,7858,9719,9438,5768,2592,4576,3400,3371,8328,1297,8280,6198,7197,793,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)86,279,556,451,363,848,857,253,546,543,129,433,136,239,029,228,827,728,517,823,624,127,411,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính21,78,510,410,610,37,33,64,14,00,64,20,71,30,33,20,40,60,01,40,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính59,238,337,435,834,124,428,720,730,712,39,117,519,416,012,611,19,98,67,98,36,86,15,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay56,837,135,534,631,923,424,417,822,412,08,917,519,015,912,611,19,98,47,78,36,76,15,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng7,67,27,86,17,76,58,45,35,85,26,75,25,54,44,75,05,24,95,09,54,03,91,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,75,46,14,94,34,74,54,02,86,711,34,55,76,46,94,55,54,34,45,53,11,61,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)36,437,115,515,128,120,519,127,511,119,56,46,56,812,58,28,57,710,72,00,310,215,73,5
12. Thu nhập khác0,10,20,50,01,40,50,00,00,20,40,40,01,20,00,10,00,10,10,10,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,32,90,20,80,40,70,10,60,00,10,50,0-0,00,00,50,00,40,00,20,00,00,00,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,2-2,80,3-0,81,0-0,2-0,1-0,60,20,4-0,1-0,01,2-0,0-0,4-0,0-0,40,1-0,10,00,0-0,0-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)36,234,315,814,429,120,319,026,911,319,96,46,58,012,57,78,57,310,81,90,310,315,73,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành9,413,85,14,37,34,84,05,62,34,01,41,33,22,51,51,71,62,20,40,12,13,10,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,10,00,1-0,1-0,10,00,5-0,50,00,00,00,00,00,0-0,10,10,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)9,513,95,14,37,34,84,06,11,84,01,41,33,22,51,51,61,62,20,40,12,13,10,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)26,720,410,710,021,815,615,020,99,415,94,95,14,810,06,26,95,78,61,40,38,212,63,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,2-0,20,00,00,0-0,00,00,00,0-0,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)26,720,410,710,021,615,815,020,89,415,94,95,14,810,06,16,95,78,61,40,38,212,63,1

Báo cáo khác của VTZ

Dữ liệu khác của VTZ

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành (mã VTZ): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 4.917 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 52 tỉ đồng, giảm 11,5% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 1.713 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 27 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.