Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VTZ
CTCP Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành
VIET THANH PLASTIC TRADING AND MANUFACTURING JOINT STOCK COMPANY
20.300
▲ +100 (▲ +0,50%)

Room ngoại VTZ: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VTZ theo thời gian

344 ngày
0,02%0,44%0,86%1,29%1,71%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 51%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.207.796 cổ phiếu VTZ, tương đương 1,59% vốn, trên trần sở hữu 51%. Room còn lại 37.633.718 cổ phiếu (49,41% vốn), khoảng 764 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,59% (21-9-2026), thấp nhất 0,14% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VTZ theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,59%1,59%▼ −0,01 điểm %-4.400
1 tháng28-8-20261,23%1,59%▲ +0,35 điểm %270.300
3 tháng3-7-20261,08%1,59%▲ +0,51 điểm %385.600
1 năm2-10-20251,22%1,59%▲ +0,37 điểm %281.000
3 năm8-3-20220,14%1,59%▲ +1,44 điểm %1.178.996

Sở hữu nước ngoài VTZ cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,59%▼ −0,00 điểm %1.207.79651%37.633.718
9-20261,59%▲ +0,36 điểm %1.209.99651%37.631.518
8-20261,23%▲ +0,08 điểm %937.49651%37.904.018
7-20261,15%▲ +0,07 điểm %876.19651%37.965.318
6-20261,08%▼ −0,06 điểm %822.19651%38.019.318
5-20261,14%▲ +0,62 điểm %866.49651%37.975.018
4-20260,52%▼ −0,41 điểm %396.19651%38.445.318
3-20260,93%▼ −0,13 điểm %705.09651%38.136.418
2-20261,06%▼ −0,01 điểm %805.79651%38.035.718
1-20261,07%▲ +0,03 điểm %812.59651%38.028.918
12-20251,04%▲ +0,07 điểm %792.99651%38.048.518
11-20250,97%▼ −0,05 điểm %736.09651%38.105.418
10-20251,02%▼ −0,24 điểm %776.59651%38.064.918
9-20251,26%▲ +0,11 điểm %962.99651%37.878.518
8-20251,16%▼ −0,13 điểm %882.29651%37.959.218
7-20251,29%▲ +0,18 điểm %984.99651%37.856.518
6-20251,11%▲ +0,32 điểm %845.29651%37.996.218
5-20250,79%▲ +0,64 điểm %598.39651%38.243.118
3-20220,14%▲ +0,01 điểm %28.80051%10.171.200
2-20220,14%—27.50051%10.172.500

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.207.796−1001,59%37.633.718
1-10-20261.207.896−2.1001,59%37.633.618
30-9-20261.209.996−2.0001,59%37.631.518
29-9-20261.211.99601,59%37.629.518
28-9-20261.211.996−2001,59%37.629.518
25-9-20261.212.196−2001,59%37.629.318
24-9-20261.212.39601,59%37.629.118
23-9-20261.212.39601,59%37.629.118
22-9-20261.212.39601,59%37.629.118
21-9-20261.212.396+3.0001,59%37.629.118
18-9-20261.209.396+7001,59%37.632.118
17-9-20261.208.696−1.4001,59%37.632.818
16-9-20261.210.096+21.9001,59%37.631.418
15-9-20261.188.19601,56%37.653.318
14-9-20261.188.19601,56%37.653.318
11-9-20261.188.196−3.6001,56%37.653.318
10-9-20261.191.796+3.0001,56%37.649.718
9-9-20261.188.796−3.1001,56%37.652.718
8-9-20261.191.896+240.0001,56%37.649.618
7-9-2026951.89601,25%37.889.618
4-9-2026951.89601,25%37.889.618
3-9-2026951.896+14.4001,25%37.889.618
28-8-2026937.496+65.2001,23%37.904.018
27-8-2026872.296−3.9001,15%37.969.218
26-8-2026876.19601,15%37.965.318
25-8-2026876.19601,15%37.965.318
24-8-2026876.19601,15%37.965.318
21-8-2026876.196+21.7001,15%37.965.318
20-8-2026854.49601,12%37.987.018
19-8-2026854.496—1,12%37.987.018

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VTZ