Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu AGG — trang 10
Biểu đồ giá AGG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá AGG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14.150 | 9.500 | 15.300 | 8.530 | ▼ −32,9% | 198 |
| 2025 | 15.450 | 14.250 | 22.100 | 14.000 | ▼ −7,8% | 249 |
| 2024 | 26.250 | 15.400 | 28.100 | 14.450 | ▼ −41,3% | 250 |
| 2023 | 29.750 | 26.500 | 36.000 | 23.950 | ▼ −10,9% | 249 |
| 2022 | 52.400 | 30.400 | 62.300 | 28.800 | ▼ −42,0% | 249 |
| 2021 | 29.100 | 52.000 | 56.500 | 28.500 | ▲ +78,7% | 250 |
| 2020 | 30.000 | 28.700 | 31.300 | 24.500 | ▼ −4,3% | 247 |
Giá AGG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-9-2025 | 19.950 | 19.950 | 20.150 | 19.600 | 19.850 | ▼ −0,50% | 559.000 | 11,1 |
| 19-9-2025 | 20.000 | 20.000 | 20.100 | 19.800 | 19.950 | ▼ −0,25% | 345.000 | 6,9 |
| 18-9-2025 | 19.800 | 19.800 | 20.000 | 19.500 | 20.000 | ▲ +1,01% | 427.000 | 8,4 |
| 17-9-2025 | 20.000 | 19.600 | 20.000 | 19.600 | 19.800 | ▼ −1,00% | 523.500 | 10,4 |
| 16-9-2025 | 20.000 | 20.300 | 20.300 | 19.700 | 20.000 | ■ 0,00% | 443.400 | 8,9 |
| 15-9-2025 | 19.800 | 19.900 | 20.050 | 19.750 | 20.000 | ▲ +1,01% | 691.600 | 13,7 |
| 12-9-2025 | 19.800 | 19.900 | 20.000 | 19.700 | 19.800 | ■ 0,00% | 587.200 | 11,7 |
| 11-9-2025 | 19.800 | 19.700 | 19.800 | 19.000 | 19.800 | ■ 0,00% | 553.800 | 10,7 |
| 10-9-2025 | 19.950 | 19.950 | 19.950 | 19.300 | 19.800 | ▼ −0,75% | 529.200 | 10,4 |
| 9-9-2025 | 20.000 | 19.700 | 20.000 | 19.150 | 19.950 | ▼ −0,25% | 796.900 | 15,7 |
| 8-9-2025 | 19.850 | 19.300 | 20.000 | 18.950 | 20.000 | ▲ +0,76% | 1.408.800 | 27,3 |
| 5-9-2025 | 20.350 | 20.400 | 20.700 | 19.850 | 19.850 | ▼ −2,46% | 1.177.700 | 23,9 |
| 4-9-2025 | 20.150 | 20.600 | 20.950 | 20.200 | 20.350 | ▲ +0,99% | 982.900 | 20,2 |
| 3-9-2025 | 19.500 | 19.350 | 20.150 | 19.350 | 20.150 | ▲ +3,33% | 774.600 | 15,5 |
| 29-8-2025 | 19.450 | 19.650 | 19.950 | 19.450 | 19.500 | ▲ +0,26% | 512.900 | 10,1 |
| 28-8-2025 | 19.600 | 19.600 | 19.700 | 19.400 | 19.450 | ▼ −0,77% | 652.900 | 12,8 |
| 27-8-2025 | 19.600 | 19.750 | 20.150 | 19.450 | 19.600 | ■ 0,00% | 1.284.700 | 25,5 |
| 26-8-2025 | 19.300 | 19.200 | 19.650 | 18.950 | 19.600 | ▲ +1,55% | 640.600 | 12,3 |
| 25-8-2025 | 19.550 | 19.500 | 19.550 | 18.500 | 19.300 | ▼ −1,28% | 2.015.100 | 38,2 |
| 22-8-2025 | 21.000 | 20.150 | 20.500 | 19.550 | 19.550 | ▼ −6,90% | 2.913.900 | 57,6 |
| 21-8-2025 | 21.550 | 21.800 | 21.800 | 20.700 | 21.000 | ▼ −2,55% | 1.285.100 | 27,2 |
| 20-8-2025 | 21.000 | 21.050 | 22.100 | 20.750 | 21.550 | ▲ +2,62% | 3.229.582 | 68,9 |
| 19-8-2025 | 20.250 | 20.100 | 21.400 | 20.100 | 21.000 | ▲ +3,70% | 3.921.500 | 82,2 |
| 18-8-2025 | 20.600 | 20.700 | 20.700 | 20.000 | 20.250 | ▼ −1,70% | 1.267.900 | 25,7 |
| 15-8-2025 | 20.950 | 21.100 | 21.100 | 19.750 | 20.600 | ▼ −1,67% | 1.890.300 | 38,7 |
| 14-8-2025 | 20.700 | 20.900 | 21.000 | 20.500 | 20.950 | ▲ +1,21% | 1.624.000 | 33,7 |
| 13-8-2025 | 21.000 | 21.050 | 21.450 | 20.300 | 20.700 | ▼ −1,43% | 2.372.100 | 49,4 |
| 12-8-2025 | 20.950 | 21.000 | 21.100 | 20.250 | 21.000 | ▲ +0,24% | 1.671.500 | 34,4 |
| 11-8-2025 | 21.000 | 21.300 | 21.750 | 20.500 | 20.950 | ▼ −0,24% | 2.156.200 | 45,6 |
| 8-8-2025 | 20.400 | 20.650 | 21.200 | 19.900 | 21.000 | ▲ +2,94% | 3.202.800 | 65,6 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 10/57 · 8-8-2025 – 22-9-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-1-2020
Dữ liệu khác của AGG
Phân tích kỹ thuật AGGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh AGGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán AGGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ AGGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn AGGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức AGGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên AGGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ AGGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại AGGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại AGGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố AGGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo AGGBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp AGGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh AGGCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu AGG (CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 9-1-2020 tới nay, tổng cộng 1.692 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 9.500 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 85.300 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.537.722 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, AGG tăng mạnh nhất vào năm 2021 (78,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (42,0%).
