Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo AGX
CTCP Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn
Saigon Export Foodstuffs and Agricultural Products Joint Stock Company
143.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán AGX — trang 2

Mua bán ròng của khối ngoại với AGX

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: -2629-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 0-266-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch AGX từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
11-9-2026132.90000■ 00,00,0■ 0,0-18.900
10-9-2026132.90000■ 00,00,0■ 0,0-18.900
9-9-2026132.90000■ 00,00,0■ 0,0-18.900
8-9-2026132.90000■ 00,00,0■ 0,0-18.900
7-9-2026132.90000■ 00,00,0■ 0,0-18.900
4-9-2026132.90000■ 00,00,0■ 0,0-18.900
3-9-2026133.00000■ 00,00,0■ 0,0-18.900
28-8-2026132.00000■ 00,00,0■ 0,0-18.900
27-8-2026142.00000■ 00,00,0■ 0,0-18.900
26-8-2026140.00000■ 00,00,0■ 0,0-18.900
25-8-2026140.00000■ 00,00,0■ 0,0-18.900
24-8-2026140.00000■ 00,00,0■ 0,0-18.900
21-8-2026154.90000■ 00,00,0■ 0,0-18.900
20-8-2026154.90000■ 00,00,0■ 0,0-18.900
19-8-2026154.90000■ 00,00,0■ 0,0-18.900
18-8-2026154.90000■ 00,00,0■ 0,0-18.900
17-8-2026154.90000■ 00,00,0■ 0,0-18.900
14-8-2026154.90000■ 00,00,0■ 0,05.273.100
13-8-2026154.90000■ 00,00,0■ 0,05.273.100
12-8-2026154.90000■ 00,00,0■ 0,05.273.100
11-8-2026154.90000■ 00,00,0■ 0,05.273.100
10-8-2026154.90000■ 00,00,0■ 0,05.273.100
7-8-2026154.90000■ 00,00,0■ 0,05.273.100
6-8-2026156.90000■ 00,00,0■ 0,05.273.100
5-8-2026148.00000■ 00,00,0■ 0,05.273.100
4-8-2026151.00000■ 00,00,0■ 0,05.273.100
3-8-2026132.00000■ 00,00,0■ 0,05.273.100
31-7-2026150.30000■ 00,00,0■ 0,05.273.100
30-7-2026149.90000■ 00,00,0■ 0,05.273.100
29-7-2026144.30000■ 00,00,0■ 0,05.273.100

Trang 2/93 · 29-7-2026 – 11-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-9-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại AGX, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của AGX

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu AGX (CTCP Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 26 tỉ đồng cổ phiếu AGX (mua 0 tỉ đồng, bán 26 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -18.600 cổ phiếu.