Khối ngoại mua bán BWE — trang 2
Mua bán ròng của khối ngoại với BWE
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch BWE từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11-9-2026 | 41.650 | 3.300 | 12.300 | ▼ −9.000 | 0,1 | 0,5 | ▼ −0,4 | 102.928.076 |
| 10-9-2026 | 41.750 | 0 | 6.000 | ▼ −6.000 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 102.927.976 |
| 9-9-2026 | 42.050 | 0 | 1.200 | ▼ −1.200 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 102.923.376 |
| 8-9-2026 | 41.950 | 0 | 3.500 | ▼ −3.500 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 102.918.833 |
| 7-9-2026 | 41.700 | 0 | 4.900 | ▼ −4.900 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 102.908.976 |
| 4-9-2026 | 41.950 | 0 | 4.400 | ▼ −4.400 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 102.905.476 |
| 3-9-2026 | 41.600 | 5.000 | 14.600 | ▼ −9.600 | 0,2 | 0,6 | ▼ −0,4 | 102.882.876 |
| 28-8-2026 | 42.300 | 0 | 3.800 | ▼ −3.800 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 102.887.176 |
| 27-8-2026 | 42.150 | 6.100 | 23.800 | ▼ −17.700 | 0,3 | 1,0 | ▼ −0,7 | 102.852.376 |
| 26-8-2026 | 42.400 | 1.400 | 800 | ▲ +600 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,0 | 102.857.476 |
| 25-8-2026 | 42.600 | 1.000 | 29.300 | ▼ −28.300 | 0,0 | 1,2 | ▼ −1,2 | 102.847.379 |
| 24-8-2026 | 42.600 | 2.200 | 1.800 | ▲ +400 | 0,1 | 0,1 | ▲ +0,0 | 102.838.279 |
| 21-8-2026 | 42.650 | 1.203 | 10.600 | ▼ −9.397 | 0,1 | 0,4 | ▼ −0,4 | 102.822.576 |
| 20-8-2026 | 42.650 | 2.800 | 7.200 | ▼ −4.400 | 0,1 | 0,3 | ▼ −0,2 | 102.822.699 |
| 19-8-2026 | 42.750 | 100 | 17.700 | ▼ −17.600 | 0,0 | 0,8 | ▼ −0,8 | 102.822.299 |
| 18-8-2026 | 43.000 | 100 | 3.680 | ▼ −3.580 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 102.822.199 |
| 17-8-2026 | 44.000 | 1.500 | 3.900 | ▼ −2.400 | 0,1 | 0,2 | ▼ −0,1 | 102.813.785 |
| 14-8-2026 | 44.200 | 100 | 1 | ▲ +99 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 102.807.984 |
| 13-8-2026 | 44.250 | 86 | 7.600 | ▼ −7.514 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 102.799.498 |
| 12-8-2026 | 44.400 | 300 | 8.000 | ▼ −7.700 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,3 | 102.798.484 |
| 11-8-2026 | 44.400 | 300 | 6.800 | ▼ −6.500 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 102.774.784 |
| 10-8-2026 | 43.900 | 3.400 | 2.600 | ▲ +800 | 0,1 | 0,1 | ▲ +0,0 | 102.762.584 |
| 7-8-2026 | 43.800 | 10.700 | 34.400 | ▼ −23.700 | 0,5 | 1,5 | ▼ −1,0 | 102.724.384 |
| 6-8-2026 | 43.500 | 0 | 11.700 | ▼ −11.700 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,5 | 102.730.756 |
| 5-8-2026 | 43.800 | 0 | 25.200 | ▼ −25.200 | 0,0 | 1,1 | ▼ −1,1 | 102.680.256 |
| 4-8-2026 | 43.800 | 0 | 4.528 | ▼ −4.528 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 102.671.256 |
| 3-8-2026 | 43.800 | 2.300 | 57.300 | ▼ −55.000 | 0,1 | 2,5 | ▼ −2,4 | 102.648.056 |
| 31-7-2026 | 43.350 | 900 | 6.100 | ▼ −5.200 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,2 | 102.637.556 |
| 30-7-2026 | 43.000 | 200 | 23.600 | ▼ −23.400 | 0,0 | 1,0 | ▼ −1,0 | 102.623.006 |
| 29-7-2026 | 43.800 | 0 | 12.700 | ▼ −12.700 | 0,0 | 0,6 | ▼ −0,6 | 102.614.306 |
Trang 2/78 · 29-7-2026 – 11-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-7-2017
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại BWE, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của BWE
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu BWE (CTCP - Tổng Công Ty Nước - Môi Trường Bình Dương) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 532 tỉ đồng cổ phiếu BWE (mua 114 tỉ đồng, bán 646 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 118.011.079 cổ phiếu.
