Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức CAP
Các đợt chi trả cổ tức CAP
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 14-5-2026 | Tiền mặt | 3.100 đồng/cp | 22-5-2026 | |
| 28-3-2025 | Tiền mặt | 3.300 đồng/cp | 26-5-2025 | |
| 18-3-2024 | Tiền mặt | 5.000 đồng/cp | ||
| 18-3-2024 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 100:50 | ||
| 9-5-2023 | Tiền mặt | 4.200 đồng/cp | ||
| 9-5-2023 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 100:28 | ||
| 14-6-2022 | Tiền mặt | 5.000 đồng/cp | ||
| 14-6-2022 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 10:5 | ||
| 29-3-2021 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | ||
| 25-5-2020 | Tiền mặt | 3.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2019 | |
| 29-8-2019 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | đợt 2/2018 | |
| 29-8-2019 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:10 | đợt 2/2018 | |
| 6-9-2018 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2018 | 20-9-2018 |
| 19-6-2018 | Tiền mặt | 2.700 đồng/cp | năm 2017 | 5-7-2018 |
| 27-6-2017 | Tiền mặt | 3.400 đồng/cp | năm 2016 | 7-7-2017 |
| 4-7-2016 | Tiền mặt | 4.500 đồng/cp | phần còn lại năm 2015 | 21-7-2016 |
| 4-7-2016 | Thưởng cổ phiếu | tỉ lệ 100:40 | phần còn lại năm 2015 | |
| 15-3-2016 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2015 | 14-4-2016 |
| 21-5-2015 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | năm 2014 | 12-6-2015 |
| 18-6-2014 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | năm 2013 | |
| 14-5-2013 | Tiền mặt | 3.500 đồng/cp | đợt 2/2012 | |
| 14-5-2013 | Cổ phiếu | tỉ lệ 10:10 | đợt 2/2012 | |
| 20-11-2012 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2012 | |
| 11-5-2012 | Tiền mặt | 5.200 đồng/cp | năm 2011 |
Cổ tức CAP theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3.100 | 0% | 7,75% | 0,0% |
| 2025 | 3.300 | 0% | 8,25% | 93,0% |
| 2024 | 5.000 | 50% | 11,39% | 336,7% |
| 2023 | 4.200 | 28% | 5,36% | 39,0% |
| 2022 | 5.000 | 50% | 6,90% | 37,0% |
| 2021 | 4.000 | 0% | 4,60% | 36,2% |
| 2020 | 3.500 | 0% | 9,09% | 60,9% |
| 2019 | 4.000 | 10% | 13,38% | 310,2% |
| 2018 | 4.700 | 0% | 12,08% | 6,8% |
| 2017 | 3.400 | 0% | 9,74% | 11,6% |
| 2016 | 6.500 | 40% | 16,67% | 162,5% |
| 2015 | 4.000 | 0% | 10,31% | 42,5% |
| 2014 | 4.000 | 0% | 14,29% | 79,0% |
| 2013 | 3.500 | 100% | 12,50% | 73,6% |
| 2012 | 7.200 | 0% | 27,69% | 60,2% |
| 2011 | 0 | 55% | 0,00% | 0,0% |
| 2010 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2009 | 2.240 | 0% | 12,17% | 58,0% |
| 2008 | 1.810 | 0% | 16,92% | 320,6% |
| 2007 | 0 | 20% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của CAP
Giá lịch sử CAPGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật CAPBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh CAPDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán CAPTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ CAPDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn CAPDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên CAPBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ CAPNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại CAPMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại CAPTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố CAPCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp CAPNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Lâm nông sản Thực phẩm Yên Bái (mã CAP) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 3.100 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 7,75%.
Trong 20 năm có dữ liệu, CAP trả cổ tức tiền mặt ở 17 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2008.
Ngoài ra doanh nghiệp có 8 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2024 với tỉ lệ 50%.
