Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CAP
CTCP Lâm nông sản Thực phẩm Yên Bái
Yen Bai Joint Stock Forest Agricultural Products and Foodstuff Company
41.100
▼ −400 (▼ −0,96%)

Room ngoại CAP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CAP theo thời gian

344 ngày
0,51%0,87%1,23%1,60%1,96%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 92.463 cổ phiếu CAP, tương đương 0,61% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,86% (15-2-2022), thấp nhất 0,61% (21-7-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CAP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,61%0,61%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,61%0,61%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,61%0,61%▼ −0,00 điểm %-400
1 năm2-10-20250,69%0,61%▼ −0,09 điểm %-13.069
3 năm8-3-20221,80%0,61%▼ −1,20 điểm %-1.830

Sở hữu nước ngoài CAP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,61%■ 0,00 điểm %92.4630%-92.463
9-20260,61%■ 0,00 điểm %92.4630%-92.463
8-20260,61%■ 0,00 điểm %92.4630%-92.463
7-20260,61%▼ −0,00 điểm %92.4630%-92.463
6-20260,61%▼ −0,08 điểm %92.8630%-92.863
5-20260,69%▼ −0,00 điểm %104.6630%-104.663
4-20260,69%■ 0,00 điểm %104.7630%-104.763
3-20260,69%▼ −0,00 điểm %104.7630%-104.763
2-20260,69%■ 0,00 điểm %104.8600%-104.860
1-20260,69%▼ −0,00 điểm %104.8600%-104.860
12-20250,69%■ 0,00 điểm %105.1480%-105.148
11-20250,69%▼ −0,00 điểm %105.1480%-105.148
10-20250,69%▼ −0,08 điểm %105.5320%-105.532
9-20250,77%▼ −0,01 điểm %118.1320%-118.132
8-20250,78%▼ −0,00 điểm %119.6320%-119.632
7-20250,78%■ 0,00 điểm %119.7090%-119.709
6-20250,78%▼ −0,33 điểm %119.7090%-119.709
5-20251,11%▼ −0,69 điểm %169.8250%-169.825
3-20221,80%▼ −0,06 điểm %94.29349%2.471.358
2-20221,86%—97.39349%2.468.258

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202692.46300,61%-92.463
1-10-202692.46300,61%-92.463
30-9-202692.46300,61%-92.463
29-9-202692.46300,61%-92.463
28-9-202692.46300,61%-92.463
25-9-202692.46300,61%-92.463
24-9-202692.46300,61%-92.463
23-9-202692.46300,61%-92.463
22-9-202692.46300,61%-92.463
21-9-202692.46300,61%-92.463
18-9-202692.46300,61%-92.463
17-9-202692.46300,61%-92.463
16-9-202692.46300,61%-92.463
15-9-202692.46300,61%-92.463
14-9-202692.46300,61%-92.463
11-9-202692.46300,61%-92.463
10-9-202692.46300,61%-92.463
9-9-202692.46300,61%-92.463
8-9-202692.46300,61%-92.463
7-9-202692.46300,61%-92.463
4-9-202692.46300,61%-92.463
3-9-202692.46300,61%-92.463
28-8-202692.46300,61%-92.463
27-8-202692.46300,61%-92.463
26-8-202692.46300,61%-92.463
25-8-202692.46300,61%-92.463
24-8-202692.46300,61%-92.463
21-8-202692.46300,61%-92.463
20-8-202692.46300,61%-92.463
19-8-202692.463—0,61%-92.463

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CAP