Số liệu tới phiên28-10-2026
Logo CKV
CTCP COKYVINA
COKYVINA JSC
12.600
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán CKV — trang 21

Mua bán ròng của khối ngoại với CKV

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: -027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 00-011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch CKV từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
3-6-202416.50000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
31-5-202416.50000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
30-5-202416.50000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
29-5-202416.50000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
28-5-202416.50000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
27-5-202416.50000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
24-5-202416.50000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
23-5-202416.50000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
22-5-202416.50000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
21-5-202416.50000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
20-5-202416.50000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
17-5-202416.50000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
16-5-202416.50000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
15-5-202416.50000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
14-5-202416.50000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
13-5-202416.00000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
10-5-202416.00000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
9-5-202416.00000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
8-5-202416.00000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
7-5-202416.00000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
6-5-202416.00000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
3-5-202416.00000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
2-5-202416.00000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
26-4-202416.00000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
25-4-202416.00000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
24-4-202416.00000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
23-4-202416.00000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
22-4-202416.00000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
19-4-202416.00000■ 00,00,0■ 0,01.974.770
17-4-202416.00000■ 00,00,0■ 0,01.974.770

Trang 21/139 · 17-4-2024 – 3-6-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-3-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại CKV, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của CKV

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu CKV (CTCP COKYVINA) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu CKV (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 1.969.870 cổ phiếu.