Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo CMV
CTCP Thương nghiệp Cà Mau
Camau Trading Joint Stock Company
7.550
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh CMV

Doanh thu và lợi nhuận CMV theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 1.108Q4/2023: 1.128Q1/2024: 1.164Q2/2024: 1.117Q3/2024: 1.114Q4/2024: 1.215Q1/2025: 1.049Q2/2025: 1.069Q3/2025: 1.131Q4/2025: 1.462Q1/2026: 1.216Q2/2026: 1.1291.462Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 3Q4/2023: 4Q1/2024: 3Q2/2024: 4Q3/2024: 0Q4/2024: 3Q1/2025: 3Q2/2025: 4Q3/2025: 6Q4/2025: 4Q1/2026: 7Q2/2026: 77Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.1297
Q1/20261.2167
Q4/20251.4624
Q3/20251.1316
Q2/20251.0694
Q1/20251.0493
Q4/20241.2153
Q3/20241.1140
Q2/20241.1174
Q1/20241.1643
Q4/20231.1284
Q3/20231.1083

Doanh thu và lợi nhuận CMV theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 4.222Năm 2021: 3.862Năm 2022: 4.524Năm 2023: 4.261Năm 2024: 4.609Năm 2025: 4.7274.727Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 18Năm 2021: 29Năm 2022: 24Năm 2023: 15Năm 2024: 10Năm 2025: 1929Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20254.72719
Năm 20244.60910
Năm 20234.26115
Năm 20224.52424
Năm 20213.86229
Năm 20204.22218

Báo cáo tài chính gốc CMV theo kỳ

206 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020—
2019—
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010—

206 tệp báo cáo CMV trên HOSE từ năm 2010, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CMV

98 văn bản
28-8-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2026 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-7-2026Giải trình biến động LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-3-2026Giải trình biến động LNST BCTC HN và Cty mẹ năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-2-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC soát xét bán niên 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2025Giải trình biến động LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE21-3-2025Giải trình biến động LNST BCTC HN và Cty mẹ năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-2-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2024 so với quý 4/2023HOSE28-10-2024Giải trình biến động LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2024Giải trình BCTC soát xét bán niên năm 2024HOSE30-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE2-5-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE11-4-2024Đính chính nội dung BCTC năm 2023HOSE22-3-2024Giải trình chênh lệch LNST năm 2023 so với năm trướcHOSE31-1-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE30-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE29-8-2023Giải trình chênh lệch LNST tại BCTC trước và sau soát xét bán niên 2023HOSE28-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế bán niên năm 2023 so với cùng kỳ năm 2022HOSE2-8-2023CBTT Đính chính nội dung BCTC Q2/2023HOSE28-7-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE28-4-2023Giải trình biến động LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-3-2023Giải trình lợi nhuận sau thuế năm 2022 so với 2021HOSE31-1-2023Đính chính BCTC quý 4/2022HOSE30-1-2023Giải trình biến động LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-10-2022Giải trình biến động LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE26-7-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2022 so với quý 2/2021HOSE20-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE30-3-2022Giải trình biến động LNST HN và Cty mẹ đã kiểm toán năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-1-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2021 so với năm 2020HOSE21-1-2022Giải trình biến động LNST HN và Cty mẹ quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-10-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2021 so với quý 3/2020HOSE30-8-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC bán niên soát xét 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE29-6-2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua hợp nhất LNST Công ty TNHH MTV Bách Việt năm 2020 về CMVHOSE20-4-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2021 so với quý 1/2020HOSE29-3-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC kiểm toán năm 2020HOSE
Xem thêm 58 văn bản cũ hơn (tới 17-6-2010)
28-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE29-7-2020Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ quý 2.2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1/2020 so với quý 1/2019HOSE6-2-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho CMVHOSE20-1-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2019 so với quý 4/2018HOSE6-1-2020Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2020HOSE21-10-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2019 so với quý 3/2018HOSE6-8-2019Đính chính nội dung BCTC HN quý 2/2019HOSE22-7-2019Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-5-2019Nghị quyết HĐQT về việc thông qua kết quả kinh doanh quý 1/2019 và bổ nhiệm, miễn nhiệm Phó TGĐHOSE23-4-2019Giải trình biến động lợi nhuận hợp nhất quý 1/2019 so với quý 1/2018HOSE9-11-2018Giải trình biến động lợi nhuận quý 3/2018 so với quý 3/2017HOSE5-10-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE14-8-2018Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ soát xét bán niên năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-7-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2/2018 so với quý 2/2017HOSE20-4-2018Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ quý 1.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2017Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2017Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2017Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2017 so với quý 1 năm 2016HOSE24-4-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho CMVHOSE29-3-2017Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ năm 2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE8-2-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho CMVHOSE25-1-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2016 so với quý 4/2015HOSE20-1-2017Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính năm 2017HOSE26-10-2016Giải trình kết quả kinh doanh công ty mẹ và hợp nhất quý 3/2016 so với quý 3/2015HOSE10-8-2016Giải trình biến động lợi nhuận hợp nhất và công ty mẹ quý 2/2016 so với quý 2/2015HOSE14-4-2016Thông báo công văn của UBCKNN trả lời về đề nghị gia hạn nộp BCTC của CMVHOSE12-4-2016Gia hạn thời gian công bố thông tin BCTC trong năm 2016HOSE4-4-2016Giải trình ý kiến nhấn mạnh của kiểm toán trong BCTC năm 2015HOSE24-2-2016Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ quý 4.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-11-2015Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ quý 3.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-8-2015Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ quý 2.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-3-2015Giải trình chênh lệch lợi nhuận hợp nhất Q4-2014 so với cùng kỳ năm ngoáiHOSE13-3-2015Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC Cty mẹ quý 4.2014 so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-11-2014Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ quý 3.2014 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-8-2014Giải trình biến động lợi nhuận HN và Cty mẹ quý 2.2014 so với cùng kỳHOSE26-3-2014Giải trình chênh lệch lợi nhuận Q4-2013 so với Q4-2012HOSE14-3-2014Giải trình chậm nộp BCTC quý 4 năm 2013HOSE26-11-2013Giải trình biến động kết quả kinh doanh Công ty mẹ và hợp nhất Q3/2013HOSE28-8-2013Giải trình biến động lợi nhuận riêng và Hợp nhất Q2-2013HOSE1-7-2013Công bố đơn vị thực hiện soát xét và kiểm toán BCTC 2013HOSE21-5-2013Giải trình biến động lợi nhuận Công ty mẹ Q1/2013HOSE17-5-2013Giải trình biến động lợi nhuận hợp nhất Q1/2013HOSE27-2-2013Giải trình biến động lợi nhuận Q4/2012HOSE14-11-2012Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất Q3 và 9 tháng năm 2012HOSE29-8-2012Công bố Đơn vị thực hiện Soát xét và kiểm toán BCTC năm 2012HOSE20-8-2012Giải trình biến động lợi nhuận BCTC hợp nhất Q2-2012HOSE24-7-2012Giải trình lợi nhuận Q2/2012HOSE4-5-2012Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN Q1-2012HOSE17-2-2012Giải trình chênh lệch Kết quả kinh doanh HN Q4-2011HOSE13-2-2012Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q4/2011HOSE29-8-2011Giải trình chênh lệch BCTC hợp nhất Q2/2011HOSE27-7-2011Giải trình chênh lệch lợi nhuận Q2/2011 so với Q2/2010HOSE21-6-2011Công bố Kết quả kinh doanh 5 tháng đầu năm 2011HOSE26-4-2011Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q1/2011HOSE25-2-2011Gia hạn nộp báo cáo tài chính hợp nhất Q4/2010HOSE29-9-2010Kết quả kinh doanh tháng 08 năm 2010HOSE17-6-2010CBTT trang web xem BCTCHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CMV.

Kết quả kinh doanh CMV theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh4.727,24.609,14.260,84.524,53.861,64.222,14.728,84.656,84.286,24.027,24.074,24.377,44.281,84.405,14.249,83.587,92.890,32.973,12.073,31.948,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,20,10,10,00,10,00,00,10,21,00,70,20,91,00,90,40,10,10,60,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)4.727,14.609,04.260,64.524,53.861,54.222,14.728,84.656,84.285,94.026,24.073,64.377,24.280,84.404,14.248,93.587,42.890,22.973,02.072,71.948,2
4. Giá vốn hàng bán4.520,04.420,14.090,04.364,93.709,74.034,44.549,14.472,54.155,13.906,83.941,84.238,84.155,14.272,94.113,83.480,12.778,82.858,42.035,71.909,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)207,0188,9170,7159,6151,9187,7179,7184,2130,8119,4131,7138,4125,7131,3135,1107,4111,4114,637,039,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,62,42,63,35,27,68,18,06,91,11,42,43,04,46,06,33,77,48,78,6
7. Chi phí tài chính10,79,310,39,99,515,416,813,913,615,415,411,010,613,15,64,21,84,02,53,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,09,910,08,29,715,616,614,212,512,911,99,010,810,84,33,11,12,40,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,0-0,30,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng180,6164,3136,2127,4113,2152,4147,8143,9108,4102,189,695,183,689,085,366,969,567,437,930,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp17,517,424,923,821,723,124,832,627,329,225,827,823,716,415,713,313,821,05,56,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,80,41,81,812,74,3-1,71,9-11,5-26,12,46,911,017,134,529,130,029,6-0,26,1
12. Thu nhập khác25,114,218,730,123,420,027,929,142,265,739,726,622,120,416,612,516,79,724,319,0
13. Chi phí khác1,10,10,30,50,30,30,00,10,14,40,80,10,60,80,10,00,00,58,912,8
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)24,014,118,429,723,119,827,929,042,161,338,926,521,519,616,512,416,69,115,46,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)24,814,520,231,535,824,126,230,930,635,241,333,532,536,750,941,546,638,715,212,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành7,34,55,87,57,35,67,98,66,38,29,88,07,78,312,610,011,610,94,33,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-1,40,1-0,40,00,00,00,00,00,10,00,00,00,30,1-0,3-0,0-0,0-0,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)6,04,55,47,57,35,67,98,66,38,29,88,08,08,312,310,011,610,94,33,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)18,810,014,824,028,518,518,422,324,227,031,425,524,528,438,731,535,027,910,98,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,8-1,5-1,90,60,91,21,61,81,91,71,31,41,61,21,40,50,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)19,611,516,723,427,617,316,720,622,425,330,224,222,927,237,331,035,027,910,98,9

Kết quả kinh doanh CMV theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.129,41.215,81.461,71.131,01.069,61.049,31.214,51.113,71.116,91.163,91.128,31.107,61.023,91.001,21.169,71.127,21.147,21.080,51.108,2852,7966,0946,61.086,8988,21.034,61.112,51.275,81.156,01.151,01.142,31.262,01.085,91.145,81.163,11.177,11.051,31.048,91.008,91.087,8953,9986,4996,51.071,11.005,51.015,7979,41.073,11.108,41.103,81.068,21.127,21.051,91.063,31.040,31.034,11.083,81.099,81.188,71.128,51.077,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,10,10,10,00,10,00,00,10,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,10,50,00,40,00,00,40,20,10,00,00,10,00,30,30,20,20,50,10,20,20,10,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.129,31.215,71.461,61.131,01.069,51.049,31.214,51.113,51.116,91.163,91.128,31.107,61.023,81.001,21.169,71.127,21.147,21.080,51.108,2852,7966,0946,51.086,8988,21.034,61.112,51.275,81.155,91.151,01.142,31.262,01.085,91.145,81.163,01.177,11.051,21.048,91.008,81.087,3953,8986,0996,51.071,11.005,11.015,5979,31.073,01.108,41.103,71.068,11.126,91.051,71.063,11.040,11.033,61.083,61.099,61.188,51.128,41.077,5
4. Giá vốn hàng bán1.080,81.148,91.408,91.079,21.035,91.002,91.161,21.065,51.066,41.122,21.079,81.067,4983,4960,51.119,01.087,31.100,81.039,71.064,4818,6937,3895,91.034,1935,6993,01.071,71.223,91.110,11.101,51.105,41.209,41.040,11.094,21.128,81.147,51.016,91.013,0977,71.057,4923,7954,4971,31.041,5977,7972,8947,31.029,41.075,81.072,81.036,91.096,01.018,01.033,41.008,51.002,71.049,11.068,31.153,71.101,41.047,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)48,566,852,751,833,646,453,348,150,641,748,540,140,440,650,739,946,440,843,834,128,650,652,652,641,640,851,845,849,536,952,645,851,634,329,634,335,931,129,930,131,625,229,627,442,732,043,732,631,031,230,933,729,731,730,834,531,334,827,029,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,60,60,70,70,70,60,60,60,70,50,60,70,70,60,70,80,90,91,20,91,51,71,92,02,01,81,92,02,22,02,21,81,82,32,11,81,31,80,40,30,30,40,30,30,40,40,60,40,70,70,80,80,60,91,01,10,91,51,81,4
7. Chi phí tài chính3,12,82,42,52,83,02,62,61,62,52,93,02,12,33,22,52,61,61,61,52,93,63,34,14,04,05,14,63,73,43,63,53,73,13,32,42,94,55,43,13,33,94,15,43,22,72,33,62,03,03,23,22,21,83,33,53,21,70,41,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,92,72,52,42,52,32,82,32,22,52,52,62,42,42,82,11,61,71,71,63,33,13,84,23,73,95,14,53,73,44,13,43,53,13,32,63,13,53,92,83,03,33,83,03,02,22,02,72,12,22,72,92,12,93,03,33,01,6-0,11,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,20,3-0,1-0,2-0,00,4
9. Chi phí bán hàng37,954,951,444,327,739,946,539,140,537,541,030,733,830,448,536,034,126,832,325,921,039,043,940,933,933,943,437,740,730,342,535,539,926,124,726,630,626,624,521,031,622,323,116,425,924,231,523,520,319,021,620,719,222,123,924,619,420,917,020,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,94,74,34,73,94,44,14,44,44,15,68,45,26,34,37,05,25,75,95,94,85,35,86,54,95,96,36,85,85,99,76,38,77,96,99,45,16,78,07,97,95,47,64,97,65,711,85,85,34,95,54,98,94,44,44,44,34,33,83,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3,35,0-4,81,0-0,2-0,30,72,64,8-1,9-0,4-1,3-0,02,2-4,7-4,85,47,65,21,61,44,41,53,00,8-1,1-1,1-1,31,4-0,6-1,02,31,2-0,6-3,2-2,2-1,3-5,0-7,6-1,5-10,9-5,9-4,80,96,4-0,2-1,40,13,94,91,45,7-0,14,20,13,45,29,17,76,2
12. Thu nhập khác5,84,49,77,08,05,23,7-1,9-0,06,15,96,24,43,78,87,17,55,75,33,88,65,75,74,67,32,49,66,76,74,98,64,47,48,710,57,99,614,218,19,617,716,313,68,59,38,28,06,87,34,57,04,15,84,76,15,65,23,54,33,0
13. Chi phí khác0,10,0-0,20,01,50,00,00,00,00,0-0,00,00,00,30,40,10,00,00,00,00,10,00,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,10,00,10,00,00,10,70,00,10,00,00,00,10,00,00,00,70,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)5,74,49,97,06,55,23,7-1,9-0,06,16,06,14,43,48,47,17,55,75,33,88,55,75,54,67,32,49,66,76,64,98,64,47,48,710,57,99,514,118,09,617,716,313,68,58,68,27,96,87,34,56,94,15,84,75,45,65,13,54,33,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)9,09,45,17,96,34,84,40,74,84,35,64,94,45,63,72,312,913,310,55,59,910,07,07,68,11,38,55,48,14,37,56,78,58,17,35,78,29,210,38,06,810,48,89,415,08,06,56,911,29,58,39,85,78,95,49,110,312,612,09,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,91,92,41,52,51,31,30,40,91,41,71,41,51,41,70,62,62,72,01,12,32,11,11,31,81,02,51,82,11,32,21,63,11,61,51,31,81,82,31,31,22,32,62,13,51,82,21,42,42,12,12,41,42,01,32,32,53,12,82,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,10,0-0,8-0,0-0,60,10,10,00,00,0-0,20,0-0,20,0-0,20,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,2-0,0-0,0-0,00,00,0-0,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,91,91,51,51,81,41,30,40,91,41,51,41,31,41,50,82,62,72,01,12,32,11,11,31,81,02,51,82,11,32,21,63,11,61,51,31,81,82,31,31,22,32,62,13,51,82,21,42,42,12,12,41,42,21,22,32,43,12,82,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)7,07,53,66,44,53,53,10,23,92,94,13,53,14,22,21,510,310,68,54,47,68,05,96,46,30,45,93,65,93,05,35,15,56,55,84,46,37,38,06,75,68,16,27,311,66,24,45,58,87,36,27,34,36,74,26,87,99,59,16,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,0-0,00,00,6-0,9-0,3-0,3-0,4-0,3-0,5-0,7-0,2-0,4-0,50,10,1-0,00,60,20,10,30,40,10,20,30,60,20,30,50,60,50,20,60,50,30,21,30,00,50,40,40,40,30,30,40,30,30,30,60,20,20,50,50,30,30,20,80,00,40,2
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)7,07,53,65,95,43,73,30,64,23,44,83,73,64,72,11,410,310,08,34,37,37,65,86,16,0-0,25,73,25,42,44,94,94,95,95,54,25,17,37,66,45,27,75,97,011,25,94,15,38,27,16,06,83,86,43,96,57,19,58,86,7

Báo cáo khác của CMV

Dữ liệu khác của CMV

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Thương nghiệp Cà Mau (mã CMV): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 4.727 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 19 tỉ đồng, tăng 88,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 1.129 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 7 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.