Khối ngoại mua bán CTI — trang 2
Mua bán ròng của khối ngoại với CTI
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch CTI từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11-9-2026 | 16.100 | 0 | 400 | ▼ −400 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 33.845.991 |
| 10-9-2026 | 16.400 | 0 | 100 | ▼ −100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 33.844.891 |
| 9-9-2026 | 16.450 | 0 | 500 | ▼ −500 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 33.842.391 |
| 8-9-2026 | 16.700 | 0 | 1.100 | ▼ −1.100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 33.840.291 |
| 7-9-2026 | 16.750 | 0 | 2.500 | ▼ −2.500 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 33.823.191 |
| 4-9-2026 | 16.900 | 0 | 2.100 | ▼ −2.100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 33.823.191 |
| 3-9-2026 | 16.950 | 0 | 17.100 | ▼ −17.100 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 30.748.598 |
| 28-8-2026 | 17.000 | 2.000 | 300 | ▲ +1.700 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 30.733.898 |
| 27-8-2026 | 17.000 | 0 | 3.500 | ▼ −3.500 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 30.735.898 |
| 26-8-2026 | 17.000 | 0 | 14.400 | ▼ −14.400 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 30.735.898 |
| 25-8-2026 | 17.000 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 30.735.898 |
| 24-8-2026 | 16.950 | 5.200 | 800 | ▲ +4.400 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 30.733.798 |
| 21-8-2026 | 17.100 | 34.300 | 1.000 | ▲ +33.300 | 0,6 | 0,0 | ▲ +0,6 | 30.728.898 |
| 20-8-2026 | 16.900 | 0 | 1.400 | ▼ −1.400 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 30.733.598 |
| 19-8-2026 | 16.900 | 0 | 9.100 | ▼ −9.100 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 30.711.598 |
| 18-8-2026 | 17.050 | 0 | 29.600 | ▼ −29.600 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,5 | 30.658.898 |
| 17-8-2026 | 17.300 | 0 | 22.000 | ▼ −22.000 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | 30.643.398 |
| 14-8-2026 | 19.050 | 2.100 | 54.800 | ▼ −52.700 | 0,0 | 1,1 | ▼ −1,0 | 30.583.298 |
| 13-8-2026 | 19.500 | 0 | 15.500 | ▼ −15.500 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 30.585.398 |
| 12-8-2026 | 19.500 | 1.300 | 59.300 | ▼ −58.000 | 0,0 | 1,2 | ▼ −1,1 | 30.584.098 |
| 11-8-2026 | 19.400 | 24.700 | 0 | ▲ +24.700 | 0,5 | 0,0 | ▲ +0,5 | 30.585.398 |
| 10-8-2026 | 19.300 | 7.500 | 0 | ▲ +7.500 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 30.610.098 |
| 7-8-2026 | 19.400 | 11.500 | 0 | ▲ +11.500 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 30.617.598 |
| 6-8-2026 | 19.300 | 8.100 | 0 | ▲ +8.100 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 30.629.098 |
| 5-8-2026 | 19.150 | 6.000 | 4.200 | ▲ +1.800 | 0,1 | 0,1 | ▲ +0,0 | 30.632.998 |
| 4-8-2026 | 19.250 | 14.700 | 300 | ▲ +14.400 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 30.630.898 |
| 3-8-2026 | 19.000 | 15.000 | 4.100 | ▲ +10.900 | 0,3 | 0,1 | ▲ +0,2 | 30.640.798 |
| 31-7-2026 | 19.000 | 7.700 | 15.500 | ▼ −7.800 | 0,1 | 0,3 | ▼ −0,1 | 30.647.198 |
| 30-7-2026 | 19.400 | 22.300 | 1.600 | ▲ +20.700 | 0,4 | 0,0 | ▲ +0,4 | 30.645.698 |
| 29-7-2026 | 19.250 | 9.000 | 10.600 | ▼ −1.600 | 0,2 | 0,2 | ▼ −0,0 | 30.624.698 |
Trang 2/139 · 29-7-2026 – 11-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-3-2010
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại CTI, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của CTI
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu CTI (CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 31 tỉ đồng cổ phiếu CTI (mua 99 tỉ đồng, bán 130 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 33.747.871 cổ phiếu.
