Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu DAG — trang 3
Biểu đồ giá DAG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DAG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,0% | 197 |
| 2025 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,0% | 249 |
| 2024 | 3.160 | 1.400 | 3.500 | 1.380 | ▼ −55,7% | 239 |
| 2023 | 3.920 | 3.190 | 6.370 | 3.050 | ▼ −18,6% | 249 |
| 2022 | 16.350 | 3.790 | 17.300 | 2.770 | ▼ −76,8% | 249 |
| 2021 | 7.050 | 15.300 | 18.500 | 5.050 | ▲ +117,0% | 250 |
| 2020 | 6.700 | 7.050 | 7.400 | 4.600 | ▲ +5,2% | 252 |
| 2019 | 6.620 | 6.830 | 7.820 | 6.070 | ▲ +3,2% | 250 |
| 2018 | 9.180 | 6.600 | 10.400 | 6.000 | ▼ −28,1% | 248 |
| 2017 | 15.650 | 9.200 | 15.700 | 8.650 | ▼ −41,2% | 250 |
| 2016 | 11.200 | 15.650 | 17.250 | 9.800 | ▲ +39,7% | 251 |
| 2015 | 13.100 | 11.600 | 27.300 | 10.300 | ▼ −11,5% | 248 |
| 2014 | 13.700 | 13.100 | 16.100 | 11.100 | ▼ −4,4% | 247 |
| 2013 | 11.100 | 13.300 | 17.600 | 10.000 | ▲ +19,8% | 250 |
| 2012 | 5.100 | 11.100 | 14.700 | 4.900 | ▲ +117,6% | 250 |
| 2011 | 18.400 | 5.100 | 19.500 | 4.700 | ▼ −72,3% | 248 |
| 2010 | 21.600 | 18.800 | 26.800 | 14.200 | ▼ −13,0% | 187 |
Giá DAG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-7-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-7-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-7-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-7-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-7-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-7-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-7-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-7-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-7-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-7-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-7-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-7-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-7-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-7-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-7-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-7-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-7-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-7-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-6-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-6-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-6-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-6-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-6-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-6-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-6-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-6-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-6-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-6-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-6-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-6-2026 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 3/138 · 15-6-2026 – 24-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 8-4-2010
Dữ liệu khác của DAG
Phân tích kỹ thuật DAGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DAGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DAGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DAGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DAGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DAGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DAGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DAGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DAGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DAGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DAGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp DAGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh DAGCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DAG (CTCP Tập đoàn Nhựa Đông Á) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 8-4-2010 tới nay, tổng cộng 4.114 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 1.400 đồng, đứng giá 0,00%.
Tính theo từng năm, DAG tăng mạnh nhất vào năm 2012 (117,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (76,8%).
