Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo DAG
CTCP Tập đoàn Nhựa Đông Á
Dong A Plastic Joint Stock Company
1.400
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại DAG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài DAG theo thời gian

1132 ngày
0,14%0,57%1,00%1,43%1,86%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 521.143 cổ phiếu DAG, tương đương 0,86% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 29.032.771 cổ phiếu (48,14% vốn), khoảng 41 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,74% (21-1-2022), thấp nhất 0,26% (29-11-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu DAG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,86%0,86%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,86%0,86%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,86%0,86%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,86%0,86%■ 0,00 điểm %0
3 năm3-10-20230,30%0,86%▲ +0,57 điểm %341.813

Sở hữu nước ngoài DAG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,86%■ 0,00 điểm %521.14349%29.032.771
9-20260,86%■ 0,00 điểm %521.14349%29.032.771
8-20260,86%■ 0,00 điểm %521.14349%29.032.771
7-20260,86%■ 0,00 điểm %521.14349%29.032.771
6-20260,86%■ 0,00 điểm %521.14349%29.032.771
5-20260,86%■ 0,00 điểm %521.14349%29.032.771
4-20260,86%■ 0,00 điểm %521.14349%29.032.771
3-20260,86%■ 0,00 điểm %521.14349%29.032.771
2-20260,86%■ 0,00 điểm %521.14349%29.032.771
1-20260,86%■ 0,00 điểm %521.14349%29.032.771
12-20250,86%■ 0,00 điểm %521.14349%29.032.771
11-20250,86%■ 0,00 điểm %521.14349%29.032.771
10-20250,86%■ 0,00 điểm %521.14349%29.032.771
9-20250,86%■ 0,00 điểm %521.14349%29.032.771
8-20250,86%■ 0,00 điểm %521.14349%29.032.771
7-20250,86%■ 0,00 điểm %521.14349%29.032.771
6-20250,86%■ 0,00 điểm %521.14349%29.032.771
5-20250,86%▼ −0,00 điểm %521.14349%29.032.771
10-20240,86%■ 0,00 điểm %521.14349%29.032.771
9-20240,86%■ 0,00 điểm %521.14349%29.032.771
8-20240,86%▲ +0,00 điểm %521.14349%29.032.771
7-20240,86%▲ +0,00 điểm %519.14349%29.034.771
6-20240,86%▼ −0,00 điểm %516.24349%29.037.671
5-20240,86%▲ +0,00 điểm %516.49349%29.037.421
4-20240,85%▲ +0,53 điểm %515.49349%29.038.421
3-20240,32%▲ +0,06 điểm %195.69349%29.358.221
2-20240,27%▲ +0,01 điểm %161.19349%29.392.721
1-20240,26%▼ −0,01 điểm %157.49349%29.396.421
12-20230,27%▼ −0,00 điểm %163.39349%29.390.521
11-20230,27%▼ −0,00 điểm %164.23049%29.389.684
10-20230,28%▼ −0,02 điểm %166.83049%29.387.084
9-20230,30%▲ +0,01 điểm %179.33049%29.374.584
8-20230,28%▼ −0,39 điểm %170.73049%29.383.184
7-20230,68%▼ −0,08 điểm %403.23049%28.783.184
6-20230,75%▲ +0,40 điểm %449.23049%28.737.184
5-20230,35%▲ +0,09 điểm %209.61949%28.976.795
4-20230,26%▼ −0,12 điểm %154.13249%29.032.282
3-20230,38%▲ +0,00 điểm %223.60249%28.962.812
2-20230,37%▲ +0,00 điểm %222.58249%28.963.832
1-20230,37%▲ +0,04 điểm %219.88249%28.966.532
12-20220,33%▲ +0,07 điểm %197.18749%28.989.227
11-20220,26%▼ −0,10 điểm %154.48849%29.031.926
10-20220,36%▼ −0,08 điểm %215.78849%28.970.626
9-20220,44%▼ −0,18 điểm %263.19049%28.923.224
8-20220,62%▼ −0,11 điểm %369.50149%28.816.913
7-20220,73%▲ +0,21 điểm %436.80149%28.749.613
6-20220,52%▼ −0,09 điểm %310.70149%28.875.713
5-20220,61%▼ −0,37 điểm %364.30149%28.822.113
4-20220,98%▲ +0,13 điểm %586.20149%28.600.213
3-20220,86%▼ −0,42 điểm %509.91149%28.676.503
2-20221,28%▼ −0,25 điểm %762.51640,84%23.563.467
1-20221,53%▲ +0,34 điểm %912.09140,84%23.413.892
12-20211,20%▲ +0,71 điểm %712.49740,84%23.613.486
11-20210,49%▼ −0,25 điểm %292.29240,84%24.033.691
10-20210,74%▲ +0,14 điểm %441.65640,84%23.884.327
9-20210,60%▲ +0,07 điểm %310.51140,84%20.842.601
8-20210,53%▼ −0,06 điểm %275.65140,84%20.877.461
7-20210,59%—306.75140,84%20.846.361

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026521.14300,86%29.032.771
1-10-2026521.14300,86%29.032.771
30-9-2026521.14300,86%29.032.771
29-9-2026521.14300,86%29.032.771
28-9-2026521.14300,86%29.032.771
25-9-2026521.14300,86%29.032.771
24-9-2026521.14300,86%29.032.771
23-9-2026521.14300,86%29.032.771
22-9-2026521.14300,86%29.032.771
21-9-2026521.14300,86%29.032.771
18-9-2026521.14300,86%29.032.771
17-9-2026521.14300,86%29.032.771
16-9-2026521.14300,86%29.032.771
15-9-2026521.14300,86%29.032.771
14-9-2026521.14300,86%29.032.771
11-9-2026521.14300,86%29.032.771
10-9-2026521.14300,86%29.032.771
9-9-2026521.14300,86%29.032.771
8-9-2026521.14300,86%29.032.771
7-9-2026521.14300,86%29.032.771
4-9-2026521.14300,86%29.032.771
3-9-2026521.14300,86%29.032.771
28-8-2026521.14300,86%29.032.771
27-8-2026521.14300,86%29.032.771
26-8-2026521.14300,86%29.032.771
25-8-2026521.14300,86%29.032.771
24-8-2026521.14300,86%29.032.771
21-8-2026521.14300,86%29.032.771
20-8-2026521.14300,86%29.032.771
19-8-2026521.143—0,86%29.032.771

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của DAG