Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 419 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu DHC — trang 16
Biểu đồ giá DHC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DHC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 34.000 | 38.800 | 41.650 | 28.600 | ▲ +14,1% | 197 |
| 2025 | 37.750 | 33.350 | 39.500 | 23.850 | ▼ −11,7% | 249 |
| 2024 | 38.000 | 37.700 | 47.150 | 33.700 | ▼ −0,8% | 250 |
| 2023 | 32.950 | 38.000 | 48.950 | 32.550 | ▲ +15,3% | 249 |
| 2022 | 88.000 | 32.800 | 88.800 | 28.800 | ▼ −62,7% | 249 |
| 2021 | 61.000 | 89.000 | 109.900 | 56.000 | ▲ +45,9% | 250 |
| 2020 | 37.900 | 60.900 | 62.500 | 30.500 | ▲ +60,7% | 252 |
| 2019 | 30.000 | 37.900 | 45.000 | 27.600 | ▲ +26,3% | 250 |
| 2018 | 46.300 | 30.000 | 49.900 | 29.650 | ▼ −35,2% | 248 |
| 2017 | 37.500 | 46.100 | 48.900 | 30.000 | ▲ +22,9% | 250 |
| 2016 | 28.000 | 37.500 | 41.700 | 27.800 | ▲ +33,9% | 251 |
| 2015 | 21.200 | 28.100 | 29.300 | 19.200 | ▲ +32,5% | 248 |
| 2014 | 8.700 | 20.600 | 25.200 | 8.500 | ▲ +136,8% | 247 |
| 2013 | 5.900 | 8.700 | 9.400 | 5.100 | ▲ +47,5% | 250 |
| 2012 | 6.800 | 5.700 | 10.700 | 4.800 | ▼ −16,2% | 250 |
| 2011 | 12.300 | 6.800 | 12.800 | 5.700 | ▼ −44,7% | 248 |
| 2010 | 17.600 | 12.500 | 28.700 | 10.600 | ▼ −29,0% | 250 |
| 2009 | 17.400 | 17.200 | 28.200 | 14.000 | ▼ −1,1% | 115 |
Giá DHC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25-12-2024 | 38.250 | 38.250 | 39.800 | 38.250 | 38.800 | ▲ +1,44% | 1.815.400 | 71,1 |
| 24-12-2024 | 38.200 | 38.500 | 38.550 | 37.500 | 38.250 | ▲ +0,13% | 762.100 | 29,0 |
| 23-12-2024 | 35.800 | 36.000 | 38.300 | 36.000 | 38.200 | ▲ +6,70% | 2.404.900 | 90,9 |
| 20-12-2024 | 35.250 | 35.000 | 35.900 | 35.000 | 35.800 | ▲ +1,56% | 359.700 | 12,8 |
| 19-12-2024 | 35.250 | 34.800 | 35.400 | 34.800 | 35.250 | ■ 0,00% | 263.600 | 9,3 |
| 18-12-2024 | 34.800 | 34.850 | 35.300 | 34.550 | 35.250 | ▲ +1,29% | 2.729.300 | 98,8 |
| 17-12-2024 | 35.100 | 35.050 | 35.050 | 34.750 | 34.800 | ▼ −0,85% | 118.500 | 4,1 |
| 16-12-2024 | 35.300 | 35.100 | 35.150 | 34.850 | 35.100 | ▼ −0,57% | 503.300 | 17,6 |
| 13-12-2024 | 35.550 | 35.450 | 35.550 | 35.150 | 35.300 | ▼ −0,70% | 180.800 | 6,4 |
| 12-12-2024 | 36.150 | 36.100 | 36.200 | 35.400 | 35.550 | ▼ −1,66% | 327.500 | 11,7 |
| 11-12-2024 | 36.300 | 36.450 | 36.450 | 36.000 | 36.150 | ▼ −0,41% | 622.500 | 22,2 |
| 10-12-2024 | 36.000 | 36.000 | 36.400 | 35.900 | 36.300 | ▲ +0,83% | 393.800 | 14,2 |
| 9-12-2024 | 35.950 | 36.000 | 36.050 | 35.700 | 36.000 | ▲ +0,14% | 354.300 | 12,7 |
| 6-12-2024 | 36.200 | 36.200 | 36.450 | 35.850 | 35.950 | ▼ −0,69% | 632.300 | 23,0 |
| 5-12-2024 | 35.800 | 35.800 | 36.650 | 35.700 | 36.200 | ▲ +1,12% | 1.234.800 | 44,5 |
| 4-12-2024 | 36.000 | 36.000 | 36.100 | 35.700 | 35.800 | ▼ −0,56% | 171.500 | 6,2 |
| 3-12-2024 | 35.700 | 35.900 | 36.200 | 35.700 | 36.000 | ▲ +0,84% | 311.500 | 11,2 |
| 2-12-2024 | 34.500 | 34.600 | 35.750 | 34.600 | 35.700 | ▲ +3,48% | 551.500 | 19,3 |
| 29-11-2024 | 34.400 | 34.250 | 34.550 | 34.250 | 34.500 | ▲ +0,29% | 78.400 | 2,7 |
| 28-11-2024 | 34.500 | 34.500 | 34.800 | 34.400 | 34.400 | ▼ −0,29% | 90.100 | 3,1 |
| 27-11-2024 | 34.500 | 34.550 | 34.700 | 34.400 | 34.500 | ■ 0,00% | 48.400 | 1,7 |
| 26-11-2024 | 34.550 | 34.600 | 34.800 | 34.500 | 34.500 | ▼ −0,14% | 84.000 | 2,9 |
| 25-11-2024 | 34.550 | 34.550 | 34.850 | 34.500 | 34.550 | ■ 0,00% | 135.500 | 4,7 |
| 22-11-2024 | 34.450 | 34.550 | 35.000 | 34.450 | 34.550 | ▲ +0,29% | 63.200 | 2,2 |
| 21-11-2024 | 34.450 | 34.500 | 34.600 | 34.400 | 34.450 | ■ 0,00% | 178.300 | 6,1 |
| 20-11-2024 | 34.450 | 34.350 | 34.500 | 34.200 | 34.450 | ■ 0,00% | 296.800 | 10,2 |
| 19-11-2024 | 34.500 | 34.650 | 34.650 | 34.450 | 34.450 | ▼ −0,14% | 89.200 | 3,1 |
| 18-11-2024 | 34.500 | 34.850 | 34.850 | 34.350 | 34.500 | ■ 0,00% | 52.500 | 1,8 |
| 15-11-2024 | 34.600 | 34.600 | 34.900 | 34.200 | 34.500 | ▼ −0,29% | 58.700 | 2,0 |
| 14-11-2024 | 34.800 | 35.100 | 35.100 | 34.300 | 34.600 | ▼ −0,57% | 54.200 | 1,9 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 16/144 · 14-11-2024 – 25-12-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 23-7-2009
Dữ liệu khác của DHC
Phân tích kỹ thuật DHCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DHCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DHCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DHCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DHCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DHCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DHCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DHCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DHCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DHCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DHCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp DHCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh DHCCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DHC (CTCP Đông Hải Bến Tre) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 23-7-2009 tới nay, tổng cộng 4.303 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 38.800 đồng, tăng 1,70%, khối lượng 347.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 491.965 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DHC tăng mạnh nhất vào năm 2014 (136,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (62,7%).
