Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức DNH
Các đợt chi trả cổ tức DNH
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 22-5-2026 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | năm 2025 | 24-6-2026 |
| 12-1-2026 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng năm 2025 | 13-2-2026 |
| 13-6-2025 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | năm 2024 | 16-7-2025 |
| 7-2-2025 | Tiền mặt | 200 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2024 | |
| 13-12-2024 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng năm 2024 | |
| 18-6-2024 | Tiền mặt | 450 đồng/cp | năm 2023 | |
| 8-1-2024 | Tiền mặt | 400 đồng/cp | tạm ứng đợt 02/2023 | |
| 7-12-2023 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 01/2023 | |
| 17-7-2023 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | năm 2022 | 31-7-2023 |
| 22-5-2023 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | đợt 3/2022 | 8-6-2023 |
| 13-2-2023 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2022 | 28-2-2023 |
| 6-2-2023 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2022 | 20-2-2023 |
| 25-7-2022 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | năm 2021 | 26-8-2022 |
| 21-6-2022 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | đợt 2/2021 | 22-7-2022 |
| 25-1-2022 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng năm 2021 | 25-2-2022 |
| 16-7-2021 | Tiền mặt | 200 đồng/cp | năm 2020 | 19-8-2021 |
| 28-1-2021 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2020 | 22-2-2021 |
| 9-6-2020 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | năm 2019 | 24-6-2020 |
| 14-4-2020 | Tiền mặt | 200 đồng/cp | tạm ứng đợt 3/2019 | 29-4-2020 |
| 3-3-2020 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2019 | 26-3-2020 |
| 17-1-2020 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2019 | 17-2-2020 |
| 31-5-2019 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | năm 2018 | 15-6-2019 |
| 28-3-2019 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2018 | 19-4-2019 |
| 23-11-2018 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2018 | 26-12-2018 |
| 27-6-2018 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng đợt 3/2017 | 17-7-2018 |
| 11-5-2018 | Tiền mặt | 400 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2017 | 29-5-2018 |
| 13-3-2018 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | tạm ứng năm 2017 | 29-3-2018 |
| 14-7-2017 | Tiền mặt | 250 đồng/cp | đợt 2/2016 | 28-7-2017 |
Cổ tức DNH theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.000 | 0% | 3,92% | 0,0% |
| 2025 | 900 | 0% | 1,77% | 41,5% |
| 2024 | 2.050 | 0% | 5,89% | 95,9% |
| 2023 | 5.400 | 0% | 10,67% | 203,1% |
| 2022 | 3.500 | 0% | 8,33% | 98,8% |
| 2021 | 1.600 | 0% | 3,93% | 49,4% |
| 2020 | 2.400 | 0% | 7,45% | 153,9% |
| 2019 | 1.700 | 0% | 6,77% | 68,6% |
| 2018 | 2.300 | 0% | 10,45% | 75,8% |
| 2017 | 1.000 | 0% | 4,35% | 64,7% |
| 2016 | 1.200 | 0% | 0,00% | 103,1% |
| 2015 | 700 | 0% | 0,00% | 43,7% |
Dữ liệu khác của DNH
Giá lịch sử DNHGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật DNHBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DNHDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DNHTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DNHDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DNHDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên DNHBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DNHNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DNHMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DNHTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DNHCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp DNHNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi (mã DNH) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 2.000 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 3,92%.
Trong 12 năm có dữ liệu, DNH trả cổ tức tiền mặt ở 12 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2015.
