Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu DPG — trang 37
Biểu đồ giá DPG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DPG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 37.450 | 30.150 | 49.050 | 25.500 | ▼ −19,5% | 197 |
| 2025 | 47.500 | 37.500 | 69.700 | 37.200 | ▼ −21,1% | 249 |
| 2024 | 39.000 | 46.000 | 62.800 | 37.800 | ▲ +17,9% | 250 |
| 2023 | 30.000 | 39.650 | 47.800 | 26.200 | ▲ +32,2% | 249 |
| 2022 | 75.000 | 28.500 | 86.500 | 17.250 | ▼ −62,0% | 249 |
| 2021 | 32.500 | 75.000 | 99.800 | 23.000 | ▲ +130,8% | 250 |
| 2020 | 40.700 | 32.050 | 41.000 | 19.300 | ▼ −21,3% | 252 |
| 2019 | 51.100 | 41.000 | 64.000 | 35.600 | ▼ −19,8% | 250 |
| 2018 | 82.300 | 50.900 | 102.000 | 34.900 | ▼ −38,2% | 246 |
| 2017 | 43.400 | 82.800 | 140.800 | 43.400 | ▲ +90,8% | 243 |
Giá DPG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-6-2022 | 45.800 | 46.000 | 48.000 | 45.750 | 48.000 | ▲ +4,80% | 402.900 | 19,0 |
| 21-6-2022 | 48.850 | 47.100 | 50.000 | 45.450 | 45.800 | ▼ −6,24% | 676.200 | 31,6 |
| 20-6-2022 | 52.500 | 50.900 | 53.000 | 48.850 | 48.850 | ▼ −6,95% | 627.700 | 31,6 |
| 17-6-2022 | 53.400 | 51.000 | 53.400 | 50.000 | 52.500 | ▼ −1,69% | 613.700 | 31,6 |
| 16-6-2022 | 53.700 | 54.700 | 55.500 | 53.400 | 53.400 | ▼ −0,56% | 499.300 | 27,3 |
| 15-6-2022 | 52.100 | 52.500 | 54.000 | 50.000 | 53.700 | ▲ +3,07% | 703.200 | 36,5 |
| 14-6-2022 | 53.100 | 51.600 | 53.900 | 50.600 | 53.100 | ■ 0,00% | 948.800 | 49,7 |
| 13-6-2022 | 57.000 | 54.000 | 56.000 | 53.100 | 53.100 | ▼ −6,84% | 974.400 | 52,3 |
| 10-6-2022 | 59.800 | 58.900 | 60.400 | 57.000 | 57.000 | ▼ −4,68% | 771.900 | 45,7 |
| 9-6-2022 | 58.800 | 60.000 | 60.500 | 58.800 | 59.800 | ▲ +1,70% | 635.700 | 37,8 |
| 8-6-2022 | 55.000 | 56.000 | 58.800 | 55.900 | 58.800 | ▲ +6,91% | 1.197.200 | 69,3 |
| 7-6-2022 | 55.000 | 55.000 | 55.900 | 53.500 | 55.000 | ■ 0,00% | 646.000 | 35,3 |
| 6-6-2022 | 56.500 | 56.400 | 57.900 | 55.000 | 55.000 | ▼ −2,65% | 822.100 | 46,4 |
| 3-6-2022 | 56.800 | 56.000 | 57.000 | 55.100 | 56.500 | ▼ −0,53% | 425.500 | 23,8 |
| 2-6-2022 | 57.000 | 57.500 | 57.500 | 55.500 | 56.800 | ▼ −0,35% | 792.900 | 45,0 |
| 1-6-2022 | 55.900 | 55.200 | 57.000 | 54.100 | 57.000 | ▲ +1,97% | 671.600 | 37,1 |
| 31-5-2022 | 57.500 | 57.400 | 57.700 | 55.100 | 55.900 | ▼ −2,78% | 652.100 | 37,0 |
| 30-5-2022 | 57.000 | 57.000 | 57.700 | 55.000 | 57.500 | ▲ +0,88% | 713.800 | 40,7 |
| 27-5-2022 | 54.800 | 55.000 | 57.500 | 54.800 | 57.000 | ▲ +4,01% | 805.200 | 45,4 |
| 26-5-2022 | 54.500 | 54.900 | 55.900 | 54.000 | 54.800 | ▲ +0,55% | 572.000 | 31,3 |
| 25-5-2022 | 52.400 | 52.700 | 54.900 | 51.500 | 54.500 | ▲ +4,01% | 662.200 | 35,3 |
| 24-5-2022 | 50.900 | 50.000 | 52.400 | 48.700 | 52.400 | ▲ +2,95% | 399.800 | 20,2 |
| 23-5-2022 | 51.800 | 52.000 | 52.500 | 48.200 | 50.900 | ▼ −1,74% | 496.500 | 25,2 |
| 20-5-2022 | 50.300 | 50.800 | 52.500 | 49.500 | 51.800 | ▲ +2,98% | 689.200 | 35,1 |
| 19-5-2022 | 50.800 | 47.350 | 51.200 | 47.350 | 50.300 | ▼ −0,98% | 403.600 | 20,1 |
| 18-5-2022 | 49.600 | 50.400 | 51.500 | 49.600 | 50.800 | ▲ +2,42% | 336.200 | 17,0 |
| 17-5-2022 | 46.400 | 46.400 | 49.600 | 44.800 | 49.600 | ▲ +6,90% | 650.100 | 31,0 |
| 16-5-2022 | 47.200 | 48.100 | 50.000 | 44.900 | 46.400 | ▼ −1,69% | 577.500 | 27,3 |
| 13-5-2022 | 50.700 | 50.700 | 50.700 | 47.200 | 47.200 | ▼ −6,90% | 696.000 | 33,5 |
| 12-5-2022 | 54.500 | 53.600 | 54.500 | 50.700 | 50.700 | ▼ −6,97% | 381.100 | 19,9 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 37/82 · 12-5-2022 – 22-6-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-1-2017
Dữ liệu khác của DPG
Phân tích kỹ thuật DPGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DPGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DPGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DPGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DPGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DPGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DPGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DPGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DPGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DPGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DPGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo DPGBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp DPGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh DPGCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DPG (CTCP Tập đoàn Đạt Phương) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 12-1-2017 tới nay, tổng cộng 2.435 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 30.150 đồng, tăng 2,20%, khối lượng 879.900 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 387.070 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DPG tăng mạnh nhất vào năm 2021 (130,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (62,0%).
