Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu DRI — trang 24
Biểu đồ giá DRI
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DRI theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12.800 | 15.300 | 17.200 | 11.800 | ▲ +19,5% | 197 |
| 2025 | 12.800 | 13.000 | 17.000 | 8.100 | ▲ +1,6% | 249 |
| 2024 | 7.700 | 12.600 | 15.400 | 7.100 | ▲ +63,6% | 250 |
| 2023 | 6.300 | 7.600 | 9.400 | 5.900 | ▲ +20,6% | 249 |
| 2022 | 17.200 | 6.000 | 21.900 | 4.200 | ▼ −65,1% | 249 |
| 2021 | 8.200 | 17.200 | 19.000 | 6.200 | ▲ +109,8% | 250 |
| 2020 | 6.100 | 8.000 | 8.900 | 2.800 | ▲ +31,1% | 252 |
| 2019 | 5.500 | 6.200 | 8.500 | 5.000 | ▲ +12,7% | 250 |
| 2018 | 12.000 | 5.500 | 13.500 | 5.400 | ▼ −54,2% | 250 |
| 2017 | 8.000 | 12.000 | 18.600 | 8.000 | ▲ +50,0% | 158 |
Giá DRI từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-1-2024 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.200 | 7.300 | ▼ −2,67% | 433.100 | 3,2 |
| 8-1-2024 | 7.500 | 7.400 | 7.500 | 7.400 | 7.400 | ▼ −1,33% | 183.100 | 1,4 |
| 5-1-2024 | 7.400 | 7.500 | 7.600 | 7.500 | 7.500 | ▲ +1,35% | 380.600 | 2,9 |
| 4-1-2024 | 7.500 | 7.600 | 7.600 | 7.300 | 7.500 | ■ 0,00% | 522.300 | 3,9 |
| 3-1-2024 | 7.600 | 7.600 | 7.700 | 7.400 | 7.500 | ▼ −1,32% | 220.400 | 1,7 |
| 2-1-2024 | 7.600 | 7.600 | 7.700 | 7.400 | 7.700 | ▲ +1,32% | 321.700 | 2,4 |
| 29-12-2023 | 7.300 | 7.300 | 7.700 | 7.300 | 7.600 | ▲ +4,11% | 1.236.800 | 9,4 |
| 28-12-2023 | 7.200 | 7.100 | 7.400 | 7.100 | 7.300 | ▲ +1,39% | 518.900 | 3,8 |
| 27-12-2023 | 7.100 | 7.100 | 7.300 | 7.100 | 7.200 | ▲ +1,41% | 229.400 | 1,6 |
| 26-12-2023 | 7.100 | 7.100 | 7.200 | 7.000 | 7.100 | ■ 0,00% | 249.500 | 1,8 |
| 25-12-2023 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.000 | 7.100 | ▼ −1,39% | 273.500 | 1,9 |
| 22-12-2023 | 7.100 | 7.400 | 7.400 | 7.100 | 7.200 | ▲ +1,41% | 173.300 | 1,2 |
| 21-12-2023 | 7.100 | 7.200 | 7.600 | 7.100 | 7.500 | ▲ +5,63% | 770.400 | 5,7 |
| 20-12-2023 | 7.100 | 7.200 | 7.200 | 7.100 | 7.100 | ■ 0,00% | 38.000 | 0,3 |
| 19-12-2023 | 7.100 | 7.100 | 7.200 | 7.000 | 7.200 | ▲ +1,41% | 78.800 | 0,6 |
| 18-12-2023 | 7.100 | 7.100 | 7.200 | 7.000 | 7.100 | ■ 0,00% | 113.800 | 0,8 |
| 15-12-2023 | 7.100 | 7.000 | 7.100 | 7.000 | 7.000 | ▼ −1,41% | 76.700 | 0,5 |
| 14-12-2023 | 7.100 | 7.200 | 7.200 | 7.000 | 7.100 | ■ 0,00% | 59.000 | 0,4 |
| 13-12-2023 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.000 | 7.200 | ■ 0,00% | 139.000 | 1,0 |
| 12-12-2023 | 7.100 | 7.200 | 7.200 | 7.100 | 7.200 | ▲ +1,41% | 97.000 | 0,7 |
| 11-12-2023 | 7.100 | 7.100 | 7.200 | 7.000 | 7.200 | ▲ +1,41% | 124.300 | 0,9 |
| 8-12-2023 | 7.200 | 7.300 | 7.300 | 7.000 | 7.200 | ■ 0,00% | 419.700 | 3,0 |
| 7-12-2023 | 7.100 | 7.200 | 7.400 | 7.100 | 7.300 | ▲ +2,82% | 207.600 | 1,5 |
| 6-12-2023 | 7.100 | 7.100 | 7.200 | 7.000 | 7.200 | ▲ +1,41% | 389.900 | 2,8 |
| 5-12-2023 | 7.100 | 7.100 | 7.100 | 7.000 | 7.100 | ■ 0,00% | 80.900 | 0,6 |
| 4-12-2023 | 7.000 | 7.000 | 7.300 | 6.900 | 7.200 | ▲ +2,86% | 306.600 | 2,2 |
| 1-12-2023 | 7.100 | 7.000 | 7.100 | 7.000 | 7.100 | ■ 0,00% | 81.000 | 0,6 |
| 30-11-2023 | 7.000 | 7.000 | 7.100 | 7.000 | 7.100 | ▲ +1,43% | 41.300 | 0,3 |
| 29-11-2023 | 7.000 | 7.000 | 7.100 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 167.200 | 1,2 |
| 28-11-2023 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 6.900 | 7.000 | ■ 0,00% | 101.200 | 0,7 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 24/79 · 28-11-2023 – 9-1-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 23-5-2017
Dữ liệu khác của DRI
Phân tích kỹ thuật DRIBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DRIDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DRITài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DRIDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DRIDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DRICổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DRIBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DRINgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DRIMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DRITỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DRICông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp DRINgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DRI (CTCP Đầu tư Cao su Đắk Lắk) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 23-5-2017 tới nay, tổng cộng 2.354 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 15.300 đồng, giảm 4,38%, khối lượng 3.105.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.875.010 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DRI tăng mạnh nhất vào năm 2021 (109,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (65,1%).
