Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu DXG — trang 6
Biểu đồ giá DXG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DXG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17.000 | 10.550 | 17.400 | 9.300 | ▼ −37,9% | 197 |
| 2025 | 15.700 | 17.100 | 24.500 | 12.300 | ▲ +8,9% | 249 |
| 2024 | 19.050 | 15.600 | 20.850 | 12.050 | ▼ −18,1% | 250 |
| 2023 | 13.600 | 19.350 | 23.200 | 9.650 | ▲ +42,3% | 249 |
| 2022 | 35.200 | 12.750 | 47.450 | 7.940 | ▼ −63,8% | 249 |
| 2021 | 16.400 | 35.000 | 37.200 | 16.000 | ▲ +113,4% | 250 |
| 2020 | 14.300 | 15.950 | 16.450 | 7.210 | ▲ +11,5% | 252 |
| 2019 | 23.050 | 14.500 | 26.200 | 13.000 | ▼ −37,1% | 250 |
| 2018 | 22.150 | 23.800 | 40.200 | 19.650 | ▲ +7,4% | 248 |
| 2017 | 12.150 | 21.550 | 24.650 | 12.100 | ▲ +77,4% | 250 |
| 2016 | 18.800 | 12.500 | 19.000 | 11.100 | ▼ −33,5% | 251 |
| 2015 | 13.900 | 18.900 | 20.300 | 13.000 | ▲ +36,0% | 248 |
| 2014 | 12.200 | 14.000 | 17.700 | 12.100 | ▲ +14,8% | 247 |
| 2013 | 11.200 | 12.500 | 14.800 | 7.500 | ▲ +11,6% | 250 |
| 2012 | 7.200 | 10.800 | 16.500 | 6.700 | ▲ +50,0% | 250 |
| 2011 | 27.500 | 7.000 | 29.700 | 6.500 | ▼ −74,5% | 248 |
| 2010 | 69.000 | 28.700 | 90.500 | 21.000 | ▼ −58,4% | 250 |
| 2009 | 48.000 | 66.000 | 66.000 | 48.000 | ▲ +37,5% | 8 |
Giá DXG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17-3-2026 | 14.000 | 14.150 | 14.450 | 13.750 | 13.750 | ▼ −1,79% | 24.586.200 | 347,9 |
| 16-3-2026 | 14.000 | 14.150 | 14.300 | 13.850 | 14.000 | ■ 0,00% | 12.701.800 | 178,8 |
| 13-3-2026 | 13.800 | 13.600 | 14.300 | 13.550 | 14.000 | ▲ +1,45% | 13.514.400 | 189,1 |
| 12-3-2026 | 13.850 | 13.700 | 14.050 | 13.400 | 13.800 | ▼ −0,36% | 12.586.400 | 172,8 |
| 11-3-2026 | 13.250 | 13.350 | 14.150 | 13.300 | 13.850 | ▲ +4,53% | 22.006.600 | 302,3 |
| 10-3-2026 | 13.150 | 13.000 | 13.500 | 12.800 | 13.250 | ▲ +0,76% | 24.116.100 | 315,6 |
| 9-3-2026 | 14.100 | 13.150 | 13.400 | 13.150 | 13.150 | ▼ −6,74% | 6.346.200 | 83,5 |
| 6-3-2026 | 14.100 | 14.350 | 14.500 | 13.650 | 14.100 | ■ 0,00% | 24.464.400 | 343,3 |
| 5-3-2026 | 14.550 | 14.700 | 14.700 | 13.850 | 14.100 | ▼ −3,09% | 22.331.900 | 320,6 |
| 4-3-2026 | 14.550 | 14.550 | 14.700 | 13.550 | 14.550 | ■ 0,00% | 28.366.400 | 398,4 |
| 3-3-2026 | 14.550 | 14.650 | 14.850 | 14.350 | 14.550 | ■ 0,00% | 15.551.300 | 227,9 |
| 2-3-2026 | 15.100 | 14.500 | 14.850 | 14.450 | 14.550 | ▼ −3,64% | 20.841.400 | 305,8 |
| 27-2-2026 | 15.750 | 15.700 | 15.700 | 15.000 | 15.100 | ▼ −4,13% | 26.843.700 | 409,4 |
| 26-2-2026 | 15.800 | 15.850 | 15.950 | 15.500 | 15.750 | ▼ −0,32% | 11.525.200 | 181,1 |
| 25-2-2026 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 15.650 | 15.800 | ▼ −1,25% | 13.630.600 | 214,8 |
| 24-2-2026 | 16.000 | 15.900 | 16.000 | 15.600 | 16.000 | ■ 0,00% | 13.019.600 | 206,3 |
| 23-2-2026 | 15.750 | 15.800 | 16.100 | 15.550 | 16.000 | ▲ +1,59% | 16.759.000 | 266,1 |
| 13-2-2026 | 15.750 | 15.600 | 15.800 | 15.450 | 15.750 | ■ 0,00% | 10.869.700 | 170,1 |
| 12-2-2026 | 15.650 | 15.500 | 15.850 | 15.500 | 15.750 | ▲ +0,64% | 6.619.600 | 103,5 |
| 11-2-2026 | 14.700 | 14.900 | 15.700 | 14.800 | 15.650 | ▲ +6,46% | 36.923.700 | 572,1 |
| 10-2-2026 | 15.000 | 15.000 | 15.100 | 14.700 | 14.700 | ▼ −2,00% | 6.753.200 | 100,5 |
| 9-2-2026 | 14.300 | 14.550 | 15.000 | 14.350 | 15.000 | ▲ +4,90% | 11.540.400 | 170,1 |
| 6-2-2026 | 15.050 | 14.900 | 14.950 | 14.300 | 14.300 | ▼ −4,98% | 18.976.600 | 276,2 |
| 5-2-2026 | 15.400 | 15.500 | 15.550 | 15.050 | 15.050 | ▼ −2,27% | 8.941.700 | 137,0 |
| 4-2-2026 | 15.250 | 15.250 | 15.500 | 15.050 | 15.400 | ▲ +0,98% | 8.320.000 | 127,4 |
| 3-2-2026 | 15.200 | 15.300 | 15.400 | 15.000 | 15.250 | ▲ +0,33% | 12.362.400 | 187,4 |
| 2-2-2026 | 15.400 | 15.300 | 15.400 | 14.950 | 15.200 | ▼ −1,30% | 9.399.100 | 142,1 |
| 30-1-2026 | 15.200 | 15.250 | 15.600 | 15.150 | 15.400 | ▲ +1,32% | 11.584.600 | 178,8 |
| 29-1-2026 | 15.200 | 15.300 | 15.450 | 15.100 | 15.200 | ■ 0,00% | 4.817.800 | 73,5 |
| 28-1-2026 | 15.000 | 15.000 | 15.400 | 14.600 | 15.200 | ▲ +1,33% | 12.649.600 | 189,6 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 6/140 · 28-1-2026 – 17-3-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-12-2009
Dữ liệu khác của DXG
Phân tích kỹ thuật DXGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DXGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DXGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DXGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DXGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DXGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DXGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DXGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DXGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DXGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DXGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo DXGBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp DXGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh DXGCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DXG (CTCP Bluemarq Group) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 22-12-2009 tới nay, tổng cộng 4.196 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 10.550 đồng, tăng 2,93%, khối lượng 24.573.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 10.437.685 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DXG tăng mạnh nhất vào năm 2021 (113,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (74,5%).
