Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo DXG
CTCP Bluemarq Group
Bluemarq Group Joint Stock Company
9.990
▼ −210 (▼ −2,06%)

Room ngoại DXG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài DXG theo thời gian

1257 ngày
13,82%18,70%23,59%28,48%33,37%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 198.319.470 cổ phiếu DXG, tương đương 15,62% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 436.606.755 cổ phiếu (34,38% vốn), khoảng 4.362 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 32,02% (25-4-2022), thấp nhất 15,16% (8-8-2024).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu DXG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202615,74%15,62%▼ −0,12 điểm %-1.492.225
1 tháng28-8-202618,08%15,62%▼ −2,46 điểm %-31.219.209
3 tháng3-7-202618,65%15,62%▼ −3,04 điểm %-38.551.600
1 năm2-10-202522,51%15,62%▼ −6,89 điểm %-31.428.164
3 năm3-10-202320,59%15,62%▼ −4,97 điểm %72.340.111

Sở hữu nước ngoài DXG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202615,62%▼ −0,06 điểm %198.319.47050%436.606.755
9-202615,68%▼ −2,39 điểm %199.137.78150%435.788.444
8-202618,08%▼ −0,16 điểm %229.538.67950%405.387.546
7-202618,24%▼ −0,49 điểm %231.593.27050%403.332.955
6-202618,73%▼ −1,94 điểm %237.833.76350%397.092.462
5-202620,67%▲ +0,46 điểm %230.318.48350%326.747.354
4-202620,21%▲ +0,77 điểm %225.165.94550%331.899.892
3-202619,44%▼ −2,83 điểm %216.563.26550%340.502.572
2-202622,27%▼ −0,31 điểm %248.087.84050%308.977.997
1-202622,58%▼ −3,15 điểm %251.596.55350%305.469.284
12-202525,73%▲ +5,21 điểm %286.692.90350%270.372.934
11-202520,52%▼ −1,65 điểm %209.473.91450%300.841.923
10-202522,17%▼ −1,05 điểm %226.303.01350%284.012.824
9-202523,22%▼ −3,40 điểm %237.028.33950%273.287.498
8-202526,63%▲ +0,97 điểm %271.768.77550%238.547.062
7-202525,66%▲ +2,06 điểm %261.869.31150%248.446.526
6-202523,59%▼ −0,01 điểm %205.880.46550%230.418.269
5-202523,61%▲ +2,82 điểm %205.994.66150%230.304.073
4-202520,79%▲ +0,59 điểm %181.401.51750%254.897.217
3-202520,20%▲ +1,06 điểm %176.240.69550%260.058.039
2-202519,14%▼ −0,12 điểm %138.257.45850%222.968.002
1-202519,26%▲ +0,24 điểm %139.144.31850%222.081.142
12-202419,03%▲ +1,40 điểm %137.446.36850%223.779.092
11-202417,62%▼ −0,78 điểm %127.325.24950%233.900.211
10-202418,41%▲ +0,35 điểm %132.981.43150%228.244.029
9-202418,05%▲ +2,42 điểm %130.437.41750%230.788.043
8-202415,63%▼ −0,07 điểm %112.934.79650%248.290.664
7-202415,70%▼ −3,52 điểm %113.429.46050%247.796.000
6-202419,22%▼ −0,51 điểm %138.886.08750%222.339.373
5-202419,74%▼ −0,20 điểm %142.584.82850%218.640.632
4-202419,94%▲ +1,03 điểm %144.036.11550%217.189.345
3-202418,90%▼ −0,59 điểm %136.578.46950%224.646.991
2-202419,50%▼ −0,93 điểm %140.853.83750%220.371.623
1-202420,43%▲ +0,44 điểm %126.811.35250%183.578.149
12-202319,99%▼ −2,23 điểm %122.308.08450%183.581.417
11-202322,22%▲ +1,00 điểm %135.937.43050%169.952.071
10-202321,22%▲ +0,95 điểm %129.811.39150%176.078.110
9-202320,27%▼ −0,00 điểm %124.029.06750%181.860.434
8-202320,27%▲ +1,50 điểm %124.034.53350%181.854.968
7-202318,78%▲ +0,11 điểm %114.863.77850%191.025.723
6-202318,67%▼ −0,58 điểm %114.195.60550%191.693.896
5-202319,25%▼ −1,17 điểm %117.761.63250%188.127.869
4-202320,42%▼ −0,14 điểm %124.904.22850%180.985.273
3-202320,55%▼ −1,96 điểm %125.730.71050%180.158.791
2-202322,51%▼ −5,13 điểm %137.694.23750%168.195.264
1-202327,64%▲ +0,47 điểm %169.076.90550%136.812.596
12-202227,17%▲ +2,25 điểm %166.230.48550%139.659.016
11-202224,92%▼ −1,90 điểm %152.453.37150%153.436.130
10-202226,82%▼ −1,64 điểm %164.105.44850%141.784.053
9-202228,46%▼ −1,09 điểm %173.415.96850%131.222.470
8-202229,56%▲ +0,45 điểm %180.079.88850%124.558.550
7-202229,10%▼ −2,17 điểm %177.313.41850%127.325.020
6-202231,27%▲ +0,87 điểm %190.528.34950%114.110.089
5-202230,40%▼ −0,86 điểm %185.207.06450%119.431.374
4-202231,25%▲ +1,35 điểm %190.427.32150%114.211.117
3-202229,91%▼ −1,39 điểm %178.766.48550%120.120.039
2-202231,29%▲ +2,20 điểm %187.048.45150%111.838.073
1-202229,09%▲ +2,81 điểm %173.885.63650%125.000.888
12-202126,28%▼ −2,23 điểm %157.068.88150%141.817.643
11-202128,51%▼ −0,83 điểm %170.398.83849%122.509.955
10-202129,33%▲ +0,49 điểm %152.544.26249%102.272.724
9-202128,85%▲ +0,54 điểm %150.004.66049%104.812.326
8-202128,31%▲ +0,20 điểm %147.221.56049%107.595.426
7-202128,11%—146.198.61849%108.618.368

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026198.319.470−818.31115,62%436.606.755
1-10-2026199.137.781015,68%435.788.444
30-9-2026199.137.781−854.42015,68%435.788.444
29-9-2026199.992.201+352.00615,75%434.934.024
28-9-2026199.640.195−171.50015,72%435.286.030
25-9-2026199.811.695−229.40015,74%435.114.530
24-9-2026200.041.095015,75%434.885.130
23-9-2026200.041.095−2.403.90015,75%434.885.130
22-9-2026202.444.995−170.30015,94%432.481.230
21-9-2026202.615.295−237.93615,96%432.310.930
18-9-2026202.853.231−4.60015,97%432.072.994
17-9-2026202.857.831−1.90015,97%432.068.394
16-9-2026202.859.731−142.60015,98%432.066.494
15-9-2026203.002.331+413.15815,99%431.923.894
14-9-2026202.589.173−1.786.61415,95%432.337.052
11-9-2026204.375.787−4.542.62016,09%430.550.438
10-9-2026208.918.407−3.734.30016,45%426.007.818
9-9-2026212.652.707−10.263.14016,75%422.273.518
8-9-2026222.915.847−3.634.12017,55%412.010.378
7-9-2026226.549.967−1.350.54617,84%408.376.258
4-9-2026227.900.513−827.06617,95%407.025.712
3-9-2026228.727.579−811.10018,01%406.198.646
28-8-2026229.538.679018,08%405.387.546
27-8-2026229.538.679−1.00018,08%405.387.546
26-8-2026229.539.679+198.90018,08%405.386.546
25-8-2026229.340.779+43.80018,06%405.585.446
24-8-2026229.296.979+527.10018,06%405.629.246
21-8-2026228.769.879−1.936.15218,02%406.156.346
20-8-2026230.706.031+448.10018,17%404.220.194
19-8-2026230.257.931—18,13%404.668.294

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của DXG