Số liệu tới phiên4-11-2026
Logo FCN
CTCP FECON
FECON Corporation
11.100
▲ +250 (▲ +2,30%)

Khối ngoại mua bán FCN — trang 67

Mua bán ròng của khối ngoại với FCN

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

18-5-2026: 019-5-2026: -020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 125-5-2026: -026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: -11-6-2026: -02-6-2026: -03-6-2026: 14-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: -010-6-2026: -111-6-2026: -012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 117-6-2026: 018-6-2026: -019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: -024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: 12-7-2026: -03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: -18-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -114-7-2026: 015-7-2026: -016-7-2026: -017-7-2026: -120-7-2026: -021-7-2026: -122-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: -027-7-2026: -028-7-2026: -029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: 04-8-2026: -05-8-2026: -06-8-2026: -07-8-2026: -010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: -014-8-2026: -017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: -020-8-2026: -021-8-2026: 124-8-2026: 025-8-2026: -026-8-2026: -027-8-2026: -028-8-2026: -03-9-2026: -04-9-2026: -07-9-2026: -08-9-2026: 09-9-2026: 110-9-2026: 111-9-2026: 014-9-2026: -015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 118-9-2026: 121-9-2026: -122-9-2026: -023-9-2026: -024-9-2026: -025-9-2026: 028-9-2026: -129-9-2026: 130-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: -05-10-2026: -06-10-2026: -07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 113-10-2026: -014-10-2026: 015-10-2026: 116-10-2026: -019-10-2026: 020-10-2026: 121-10-2026: 122-10-2026: 123-10-2026: 126-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: -029-10-2026: -130-10-2026: -02-11-2026: 13-11-2026: 14-11-2026: 11-118-5-20264-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch FCN từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
26-11-201815.85009.000▼ −9.0000,00,1▼ −0,114.750.229
23-11-201815.90000■ 00,00,0■ 0,014.750.229
22-11-201816.000010▼ −100,00,0▼ −0,014.703.629
21-11-201816.00000■ 00,00,0■ 0,014.703.629
20-11-201816.150046.600▼ −46.6000,00,8▼ −0,8—
19-11-201815.900100▲ +100,00,0▲ +0,014.703.629
16-11-201814.95000■ 00,00,0■ 0,014.703.639
15-11-201814.85000■ 00,00,0■ 0,014.703.639
14-11-201814.85000■ 00,00,0■ 0,014.703.639
13-11-201814.90000■ 00,00,0■ 0,014.703.639
12-11-201814.95000■ 00,00,0■ 0,0—
9-11-201815.00000■ 00,00,0■ 0,014.703.689
8-11-201815.00000■ 00,00,0■ 0,014.703.689
7-11-201814.80000■ 00,00,0■ 0,014.003.147
6-11-201814.90000■ 00,00,0■ 0,014.003.147
5-11-201814.70000■ 00,00,0■ 0,014.003.147
2-11-201815.00000■ 00,00,0■ 0,014.003.147
1-11-201815.00000■ 00,00,0■ 0,014.003.147
31-10-201815.15000■ 00,00,0■ 0,014.003.147
30-10-201814.90000■ 00,00,0■ 0,013.865.287
29-10-201814.65000■ 00,00,0■ 0,013.851.107
26-10-201814.800175.370137.860▲ +37.5102,62,1▲ +0,613.851.107
25-10-201814.850014.180▼ −14.1800,00,2▼ −0,214.026.477
24-10-201814.85000■ 00,00,0■ 0,014.026.477
23-10-201814.85000■ 00,00,0■ 0,014.026.477
22-10-201815.2003.1000▲ +3.1000,00,0▲ +0,014.026.477
19-10-201815.35000■ 00,00,0■ 0,014.029.577
18-10-201815.50000■ 00,00,0■ 0,014.029.577
17-10-201815.60000■ 00,00,0■ 0,014.019.577
16-10-201815.2001000▲ +1000,00,0▲ +0,014.019.570

Trang 67/119 · 16-10-2018 – 26-11-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-7-2012

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại FCN, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của FCN

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu FCN (CTCP FECON) theo từng phiên.

Phiên 4-11-2026, khối ngoại mua ròng 1 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 30 tỉ đồng cổ phiếu FCN (mua 141 tỉ đồng, bán 171 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 29.653.737 cổ phiếu.