Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu FT1 — trang 43
Biểu đồ giá FT1
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá FT1 theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 41.200 | 39.500 | 49.800 | 35.100 | ▼ −4,1% | 197 |
| 2025 | 48.000 | 41.000 | 67.000 | 39.000 | ▼ −14,6% | 249 |
| 2024 | 35.100 | 48.000 | 48.000 | 35.100 | ▲ +36,8% | 250 |
| 2023 | 37.000 | 35.100 | 51.900 | 33.000 | ▼ −5,1% | 249 |
| 2022 | 37.500 | 37.000 | 53.000 | 28.100 | ▼ −1,3% | 249 |
| 2021 | 30.500 | 37.600 | 56.000 | 30.500 | ▲ +23,3% | 250 |
| 2020 | 30.000 | 30.500 | 34.900 | 18.000 | ▲ +1,7% | 252 |
| 2019 | 25.600 | 30.000 | 41.400 | 25.600 | ▲ +17,2% | 250 |
| 2018 | 40.000 | 25.600 | 71.000 | 21.500 | ▼ −36,0% | 250 |
| 2017 | 21.700 | 40.000 | 40.000 | 21.700 | ▲ +84,3% | 68 |
Giá FT1 từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30-9-2021 | 37.400 | 38.000 | 38.900 | 37.600 | 37.800 | ▲ +1,07% | 3.300 | 0,1 |
| 29-9-2021 | 38.900 | 36.000 | 38.000 | 36.000 | 38.000 | ▼ −2,31% | 500 | 0,0 |
| 28-9-2021 | 38.900 | 38.800 | 38.900 | 38.800 | 38.900 | ■ 0,00% | 1.100 | 0,0 |
| 27-9-2021 | 38.900 | 38.900 | 38.900 | 38.900 | 38.900 | ■ 0,00% | 800 | 0,0 |
| 24-9-2021 | 39.100 | 39.100 | 39.100 | 38.500 | 38.500 | ▼ −1,53% | 300 | 0,0 |
| 23-9-2021 | 38.700 | 39.000 | 39.100 | 39.000 | 39.100 | ▲ +1,03% | 600 | 0,0 |
| 22-9-2021 | 38.600 | 38.700 | 38.900 | 38.400 | 38.900 | ▲ +0,78% | 2.700 | 0,1 |
| 21-9-2021 | 38.900 | 38.700 | 38.700 | 38.600 | 38.600 | ▼ −0,77% | 3.300 | 0,1 |
| 20-9-2021 | 39.000 | 41.500 | 41.500 | 37.500 | 38.600 | ▼ −1,03% | 3.700 | 0,1 |
| 17-9-2021 | 37.600 | 38.800 | 39.100 | 38.800 | 39.100 | ▲ +3,99% | 3.100 | 0,1 |
| 16-9-2021 | 37.800 | 37.800 | 37.900 | 37.000 | 37.800 | ■ 0,00% | 6.000 | 0,2 |
| 15-9-2021 | 39.600 | 39.800 | 40.000 | 34.600 | 36.500 | ▼ −7,83% | 63.100 | 2,4 |
| 14-9-2021 | 40.500 | 44.500 | 44.500 | 38.000 | 38.000 | ▼ −6,17% | 15.800 | 0,6 |
| 13-9-2021 | 42.000 | 43.500 | 43.500 | 38.500 | 38.500 | ▼ −8,33% | 23.800 | 1,0 |
| 10-9-2021 | 44.500 | 44.500 | 44.900 | 41.000 | 44.900 | ▲ +0,90% | 32.400 | 1,4 |
| 9-9-2021 | 44.500 | 44.500 | 45.000 | 44.500 | 45.000 | ▲ +1,12% | 1.300 | 0,1 |
| 8-9-2021 | 43.800 | 44.500 | 44.500 | 44.500 | 44.500 | ▲ +1,60% | 2.200 | 0,1 |
| 7-9-2021 | 44.600 | 43.000 | 44.000 | 43.000 | 44.000 | ▼ −1,35% | 1.900 | 0,1 |
| 6-9-2021 | 44.900 | 44.800 | 44.800 | 44.000 | 44.000 | ▼ −2,00% | 2.700 | 0,1 |
| 1-9-2021 | 44.900 | 44.900 | 44.900 | 44.900 | 44.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-8-2021 | 44.300 | 45.000 | 45.000 | 44.000 | 44.000 | ▼ −0,68% | 900 | 0,0 |
| 30-8-2021 | 45.000 | 44.900 | 44.900 | 41.400 | 44.200 | ▼ −1,78% | 1.200 | 0,1 |
| 27-8-2021 | 45.000 | 45.100 | 45.100 | 45.000 | 45.000 | ■ 0,00% | 1.200 | 0,1 |
| 26-8-2021 | 45.000 | 44.900 | 45.000 | 44.900 | 45.000 | ■ 0,00% | 1.700 | 0,1 |
| 25-8-2021 | 46.900 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | ▼ −4,05% | 1.200 | 0,1 |
| 24-8-2021 | 42.500 | 48.700 | 48.700 | 45.000 | 45.000 | ▲ +5,88% | 600 | 0,0 |
| 23-8-2021 | 46.800 | 42.000 | 44.000 | 42.000 | 44.000 | ▼ −5,98% | 6.700 | 0,3 |
| 20-8-2021 | 49.400 | 49.000 | 49.000 | 45.000 | 45.000 | ▼ −8,91% | 2.500 | 0,1 |
| 19-8-2021 | 49.400 | 49.400 | 49.400 | 49.400 | 49.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-8-2021 | 49.400 | 45.000 | 51.400 | 43.100 | 51.000 | ▲ +3,24% | 2.000 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 43/76 · 18-8-2021 – 30-9-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-9-2017
Dữ liệu khác của FT1
Phân tích kỹ thuật FT1Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh FT1Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán FT1Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ FT1Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn FT1Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức FT1Cổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên FT1Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyKhối ngoại FT1Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại FT1Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố FT1Công bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp FT1Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu FT1 (CTCP Phụ tùng máy số 1) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 27-9-2017 tới nay, tổng cộng 2.264 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 39.500 đồng, tăng 0,51%, khối lượng 200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.330 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, FT1 tăng mạnh nhất vào năm 2017 (84,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2018 (36,0%).
