Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo FT1
CTCP Phụ tùng máy số 1
Machinery Spare Parts No1 Joint Stock Company
39.000
▼ −700 (▼ −1,76%)

Room ngoại FT1: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài FT1 theo thời gian

344 ngày
0,02%0,10%0,17%0,25%0,32%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 17.100 cổ phiếu FT1, tương đương 0,24% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 3.522.826 cổ phiếu (49,76% vốn), khoảng 137 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,30% (10-12-2025), thấp nhất 0,05% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu FT1 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,24%0,24%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,24%0,24%▲ +0,00 điểm %200
3 tháng3-7-20260,23%0,24%▲ +0,01 điểm %500
1 năm2-10-20250,26%0,24%▼ −0,02 điểm %-1.500
3 năm8-3-20220,05%0,24%▲ +0,20 điểm %13.900

Sở hữu nước ngoài FT1 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,24%■ 0,00 điểm %17.10050%3.522.826
9-20260,24%▲ +0,00 điểm %17.10050%3.522.826
8-20260,24%▲ +0,00 điểm %16.90050%3.523.026
7-20260,23%■ 0,00 điểm %16.60049%3.452.527
6-20260,23%■ 0,00 điểm %16.60049%3.452.527
5-20260,23%■ 0,00 điểm %16.60049%3.452.527
4-20260,23%■ 0,00 điểm %16.60049%3.452.527
3-20260,23%▼ −0,03 điểm %16.60049%3.452.527
2-20260,26%■ 0,00 điểm %18.60049%3.450.527
1-20260,26%▲ +0,03 điểm %18.60049%3.450.527
12-20250,23%▼ −0,03 điểm %16.60049%3.452.527
11-20250,26%▼ −0,00 điểm %18.50049%3.450.627
10-20250,26%■ 0,00 điểm %18.60049%3.450.527
9-20250,26%▼ −0,01 điểm %18.60049%3.450.527
8-20250,27%▼ −0,00 điểm %19.30049%3.449.827
7-20250,27%▲ +0,05 điểm %19.40049%3.449.727
6-20250,23%▼ −0,02 điểm %16.00049%3.453.127
5-20250,25%▲ +0,20 điểm %17.60049%3.451.527
3-20220,05%▼ −0,00 điểm %3.20049%3.465.927
2-20220,05%—3.40049%3.465.727

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202617.10000,24%3.522.826
1-10-202617.10000,24%3.522.826
30-9-202617.10000,24%3.522.826
29-9-202617.10000,24%3.522.826
28-9-202617.10000,24%3.522.826
25-9-202617.100+2000,24%3.522.826
24-9-202616.90000,24%3.523.026
23-9-202616.90000,24%3.523.026
22-9-202616.90000,24%3.523.026
21-9-202616.90000,24%3.523.026
18-9-202616.90000,24%3.523.026
17-9-202616.90000,24%3.523.026
16-9-202616.90000,24%3.523.026
15-9-202616.90000,24%3.523.026
14-9-202616.90000,24%3.523.026
11-9-202616.90000,24%3.523.026
10-9-202616.90000,24%3.523.026
9-9-202616.90000,24%3.523.026
8-9-202616.90000,24%3.523.026
7-9-202616.90000,24%3.523.026
4-9-202616.90000,24%3.523.026
3-9-202616.90000,24%3.523.026
28-8-202616.90000,24%3.523.026
27-8-202616.90000,24%3.523.026
26-8-202616.90000,24%3.523.026
25-8-202616.90000,24%3.523.026
24-8-202616.90000,24%3.523.026
21-8-202616.900+1000,24%3.523.026
20-8-202616.80000,24%3.523.126
19-8-202616.800—0,24%3.523.126

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của FT1